Tiến trình: GV tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hệ thống lại kiến thức *HĐ cá nhân:2 HS lần lượt: - Phát biểu nội dung và viết hệ thức + Phát biểu3. Gọi HS khác [r]
Trang 1Tuần: 03 Ngày soạn: 2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Phát biểu và viết được hệ thức định luật Ôm
- Phát biểu và viết được công thức định luật Ôm cho đoạn mạch nối tiếp
- Phát biểu và viết được công thức định luật Ôm cho đoạn mạch song song
2.Kĩ năng:
- Vận dụng định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giản
3.Thái độ:
- Có thái độ làm việc nghiêm túc, cẩn thận
II CHUẨN BỊ::
1 Giáo viên:
- Bài tập SGK
2 Học sinh:
- Đọc kĩ bài mới
III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số và vệ sinh lớp học
9A5:Vắng………
P………Kp…………
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu nội dung và viết hệ thức định luật Ôm?
3 Tiến trình:
GV tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt Hoạt động 1: Hệ thống lại kiến thức
- Phát biểu nội dung và viết hệ thức
định luật Ôm?
- Hãy cho biết CĐDĐ, HĐT và điện
trở tương đương trong đoạn mạch
nối tiếp?
- Hãy cho biết CĐDĐ, HĐT và điện
trở tương đương trong đoạn mạch
song song?
Gọi HS khác nhận xét đánh giá
*HĐ cá nhân:2 HS lần lượt:
+ Phát biểu
+ Hệ thức
U
I =
R + Phát biểu
1 2
I = I = I
U = U + U ; R = R +R
+ + Phát biểu
I = I +I ; U = U = U
+
R
ñ
- Nhận xét đánh giá theo yêu cầu GV
I Hệ thống kiến thức
- Hệ thức định luật Ôm U
I = R
- CĐDĐ, HĐT và điện trở tương đương trong đoạn mạch nối tiếp
1 2
I = I = I
U = U + U ; R = R +R
+
- CĐDĐ, HĐT và điện trở tương đương trong đoạn mạch song song
I = I +I ; U = U = U
+
R
ñ
Hoạt động 2: Giải bài 1
* Gọi HS đọc đề bài * Đọc đề bài khi được gọi II BÀI TẬP
Trang 2* Gọi HS tóm tắt đề bài, cho HS
nhận xét sửa sai nếu có
* Cho HS hoạt động cá nhân giải
câu a
* Gọi HS trình bày hướng giải, có
nhận xét
* Tương tự cho HS hoạt động cá
nhân giải câu b
* Gọi HS trình bày hướng giải, có
nhận xét
* Hỏi: HS còn cách giải khác
không?
* + Cả lớp tự tóm tắt
+ HS1 lên bảng tóm tắt
+ HS2 nhận xét sửa sai
* Hoạt động cá nhân từng HS giải câu a
* + HS1 trình bày hướng giải + HS2 nhận xét, sửa sai nếu có
* Hoạt động cá nhân từng HS giải câu b
* + HS1 trình bày hướng giải
+ HS2 nhận xét, sửa sai nếu có
* Ghi đáp số: a 12 ;b 7
* Trình bày cách giải khác
1 BÀI TẬP 1:
Cho biết:
R1 = 5
U = 6V
I = 0,5A _
a Rtđ =?
b R2 =?
Giải:
a Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
t t
U I=
R
R = = =12(Ω)
I 0,5
ñ ñ
b Điện trở R2
R =R1 +R2
=> R2 =R-R1=7()
Hoạt động 3: Giải bài 2
* Gọi HS đọc đề bài
* Gọi HS tóm tắt đề bài, cho HS
nhận xét sửa sai nếu có
* Cho HS hoạt động cá nhân giải
câu a, gọi HS trình bày hướng giải,
có nhận xét
* Tương tự cho HS hoạt động cá
nhân giải câu b, gọi HS trình bày
hướng giải, có nhận xét
* Hỏi HS cách giải khác, GV nhận
xét, chỉ ra cách giải hay
* Đọc đề bài khi được gọi
* Hoạt động cá nhân:
+ Cả lớp tự tóm tắt
+ HS1 lên bảng tóm tắt
+ HS2 nhận xét
* Hoạt động cá nhân từng HS giải câu a
+ HS1 trình bày hướng giải
+ HS2 nhận xét, sửa sai nếu có
* Hoạt động cá nhân từng HS giải câu b
+ HS1 trình bày hướng giải
+ HS2 nhận xét, sửa sai nếu có
* Trình bày cách giải khác nếu có rút
ra cách giải hay
2 BÀI TẬP 2:
Cho biết:
R1 = 10
I1 = 1,2A
I = 1,8A
-a UAB =?
b R2 =?
Giải:
a HĐT giữa hai đầu R1 là:
1
1
U
I = U =I R R
=1,2.10=12(V)
Vì đoạn mạch mắc song song nên:
U =U =U =12V
b Điện trở R2là:
Vì I=I1 + I2 I2 = I – I1
ĐS a UAB =12 V
b R2 =20
Hoạt động 4: Giải bài 3
* Gọi HS đọc đề bài
* Gọi HS tóm tắt đề bài,cho HS
nhận xét sửa sai nếu có
* Đọc đề bài khi được gọi
* Hoạt động cá nhân:
+ Cả lớp tự tóm tắt
+ HS1 lên bảng tóm tắt
+ HS2 nhận xét sửa sai
3 BÀI TẬP 3:
Cho biết:
Trang 3* Cho HS hoạt động cá nhân giải
câu a, gọi HS trình bày hướng giải,
có nhận xét
* Tương tự cho HS hoạt động cá
nhân giải câu b, gọi HS trình bày
hướng giải, có nhận xét
* Cho HS ghi đáp số
* Hỏi HS cách giải khácGV nhận
xét
* Hoạt động cá nhân từng HS giải câu a
+ HS1 trình bày hướng giải
+ HS2 nhận xét, sửa sai nếu có
* Hoạt động cá nhân từng HS giải câu b
+ HS1 trình bày hướng giải
+ HS2 nhận xét, sửa sai nếu có
* Ghi đáp số
* Trình bày cách giải khác nếu có rút
ra cách giải hay
1 2 3 AB
R =15Ω
R =30Ω
R =30Ω
U =12V
-AB 1 2
a/R =?
b/I =?
I =?
I=?
Giải:
a Điện trở tương đương của MB là:
2 3 MB
R R
R +R Điện trở tương đương của cả AB
RAB = RAM + RMB
=15 +15 = 30 ()
b Cường độ dòng điện qua R1
1
U 12
I = = =0,4(A)
R 30
MB
2 3
MB
I =I = = =0,4(A)
U =U =0,4.15=6(V)
ĐS a RAB = 30
b I1 = 0, 4A , I =I =0,2A2 3
IV Củng cố :
- Xem lại các bài tập đã giải
V H ướng dẫn về nhà :
+ Xem trước bài: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
+ Cần nắm điện trở phụ thuộc những yếu tố nào; Cách tiến hành TN kiểm tra
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………