Hoạt động 2 20 phút: Giao tuyến, giao điểm Hoạt động của giáo viên và học sinh GV: Thế nào là giao tuyến của hai mặt phẳng?. HS: Là đường thẳng chung của hai mặt phẳng ấy.[r]
Trang 1Oân tập cuối học kỳ i
Tiết PPCT: 22 Ngày soạn: 14/12/2013 Ngày dạy:……/……/2013 Tại lớp: 11A8
@&?
-I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Khái niệm các phép biến hình
- Biểu thức tọa độ của các phép biến hình
- Các tính chất của phép biến hình
- Khái niệm mặt phẳng, hình chĩp và các cách xác định một mặt phẳng
- Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau Các tính chất của chúng
- Đường thẳng và mặt phẳng song song Các tính chất
2 Về kỹ năng
- Biết tìm được ảnh của một điểm qua phép biến hình nào đĩ
- Biết tìm ảnh của một đường thẳng và đường trịn qua một phép biến hình
- Biết tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
- Biết tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
3 Về thái độ
- Liên hệ được nhiều vấn đề cĩ trong thực tế
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên: thước thẳng, compa.
2 Chuẩn bị của học sinh: kiến thức về vectơ.
III Phương pháp: thuyết trình, đàm thoại gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (lồng vào các hoạt động)
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1 (15 phút): Phép tịnh tiến Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
GV: Nhắc lại biểu thứctọa độ của phép tịnh tiến?
HS: Cho điểm M( x, y) và vectơ v→ (a;b) Gọi M/
(x/;y/) là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo
vectơ
v
a Định nghĩa: Tv→ ( M) = M/ ⇔ MM→ ¿
=
v
b Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến:
Cho điểm M( x, y) và vectơ v→ (a;b) Gọi
M/(x/;y/) là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo
Trang 2Ta có, biểu thức tọa độ là:
b y y
a x x
/ /
GV: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành gì?
HS: Biến đường thẳng thành đường thẳng song song
hoặc trùng với nó.
GV: Hai đường thẳng song song hoặc trùng có tính
chất gì?
HS: Có cùng véctơ pháp tuyến.
GV: Hướng dẫn học sinh giải.
HS: Thảo luận và trình bày.
vectơ
v
Ta có, biểu thức tọa độ là:
b y y
a x x
/ /
Ví dụ: Thực hiện phép tịnh tiến theo v =r (2;1) tìm
ảnh của:
a A(-3;2) và B(0;-5)
b Đường thẳng : 2x 3d y 1 0
c Đường tròn: C : x 22 y12 8
Hoạt động 2 (20 phút): Giao tuyến, giao điểm Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
GV: Thế nào là giao tuyến của hai mặt phẳng?
HS: Là đường thẳng chung của hai mặt phẳng ấy
GV: Muốn tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ta
phải làm gì?
HS: Ta đi tìm hai điểm chung cuat hai mặt phẳng
đó
GV: Vậy muốn tìm giao điểm giữa đường thẳng
và mặt phẳng ta phải làm gì?
HS: Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( α )
* TH1: Nếu trong mặt phẳng ( α ) có đường
thẳng
d ¿ a = I, I là giao điểm của a và mặt phẳng (
* TH2: Nếu trong mặt phẳng ( α ) không có
đường thẳng nào cắt a Ta làm như sau:
- Chọn mặt phẳng phụ ( β ) chứa đường thẳng a
- Tìm giao tuyến của ( α ) và ( β ):
Giả sử: ( α ) ¿ ( β ) = d
- Lấy d ¿ a = I, I là giao điểm của a và mặt
phẳng ( α )
GV: Gọi HS vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Hướng dẫn giải
HS: Thảo luận và lên bảng trình bày
GV: Nhận xét đánh giá chung
1 Cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
Để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ta tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng ấy Đường thẳng qua hai điểm chung được gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng
2 Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng:
Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( α )
* TH1: Nếu trong mặt phẳng ( α ) có đường thẳng
d ¿ a = I, I là giao điểm của a và mặt phẳng (
* TH2: Nếu trong mặt phẳng ( α ) không có đường thẳng nào cắt a Ta làm như sau:
- Chọn mặt phẳng phụ ( β ) chứa đường thẳng a
- Tìm giao tuyến của ( α ) và ( β ):
Giả sử: ( α ) ¿ ( β ) = d
- Lấy d ¿ a = I, I là giao điểm của a và mặt phẳng ( α )
Ví dụ: Cho hình chóp S.ABC Trên các đoạn
thẳng SA, SB, AC lấy các điểm M, N, P sao cho
MN không song song với AB Gọi E, F là 2 điểm theo thứ tự thuộc các miền tam giác SAB, SAC Tìm giao tuyến của các mặt phẳng sau:
a) (MNP) và (SAB)
b) (MNP) và (ABC)
c) (MNP) và (SBC)
d) (SEF) và (ABC) e) (AEF) và (SBC)
4 Củng cố (9 phút)
- Nhắc lại biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến, phương pháp tìm gia tuyến, giao điểm
- Bài tập: Cho hình chóp tứ giác ABCD Tìm giao tuyến của các mặt phẳng sau:
a) (SAB) và (SCD)
b) (SAD) và (SBC)
c) (SAC) và (SBD)
Trang 35 Dặn dò (1 phút)
- Xem lại các bài tập
- Làm các bài tập trong đề cương
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: