Lập bảng tần số dùng để tính tính soá trung bình coäng cuûa daáu giaûi thích caùc kí hieäu.. soá trung bình coäng cuûa daáu hieäu?[r]
Trang 1Ngày soạn: 21-04-2008
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố những kiến thức cơ bản của chương III và chương IV
2 Kĩ năng: Lập bảng tần số , tính số trung bình cộng ; cộng , trừ đa thức một biến
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS:Nắm vững những nội dung cơ bản của chương III và IV Bảng nhóm.Chuẩn bị trước các bài tập: Từ bài 8 đến bài tập 13 trang 90 – 91 SGK
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (1ph): GV kiểm tra việc chuẩn bị ôn tập ở nhà của HS Nhận xét việc học ở nhà của các em
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài: (1ph) Để giúp các em nắm được những vấn đề cơ bản của chương III và IV một cách vững chắc chuẩn bị cho thi HK II Hôm nay ta tiến hành ôn tập cuối năm ở hai chương trên
b Tiến trình bài dạy:
15
ph HĐ 1: Chương IIIGV: Cho HS xem lại bảng tóm tắt
trang 6 SGK tập II
GV: Cấu tạo bảng tần số dùng để
tính số trung bình cộng của dấu
hiệu?
GV: Nêu lại công thức tính số TBC,
giải thích các kí hiệu?
GV: Mốt của dấu hiệu là gì?
GV: Nêu các bài tập sau cho HS
thực hiện:
Bài 1:
Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng
giá trị là:
A Giá trị
B Mốt
C Tần số
D Số trung bình cộng
Bài 2:
Một vận động viên bắn 20 phát
súng, kết quả điểm ghi ở bảng sau:
HS: Đọc bảng tóm tắt
HS: Nhắc lại được
HS: Nêu công thức tính và giải thích các kí hiệu
HS: Là giá trị có tần số lớn nhát trong bảng tần số
HS: Giải miệng bài tập trắc nghiệm, chọn câu đúng
HS: Hoạt động nhóm bài tập 2
HS: Cử đại diện nhóm trình bày ( 1 nhóm)
A) Chương III: Thống kê
I) Lí thuyết:
1 Bảng tóm tắt trang 6 SGK tập II
2 Lập bảng tần số dùng để tính số trung bình cộng của dấu hiệu:( 4 cột)
Giá trị(x )
Tần số (n)
Các tích (x.n)
g
X
+) Công thức tính số trung bình cộng:
N
n x n
x n x
X 1 1 2 2 k k
_
( k < N) +) Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số , kí hiệu là Mo
II) Bài tập:
Trang 26 7 8 9 1
6 8 8 1
a) Lập bảng tần số?
b) Tính điểm bắn trung bình của
vận động viên đó?
20
GV: Cho HS xem lại bảng tổng kết
chương IV vừa rồi đã ôn
GV: Cho HS làm các bài tập sau:
Bài 1:
Đa thức P(x) = 4x2 –5x2y2+2y3 có
bậc là:
A.1; B.2 ; C 3 ; D 4
Bài 2: Đa thức P(x) = 2x + 6 có
nghiệm là:
A.6; B.3; C –3 ; D –6
Bài 3:Đơn thức nào đồng dạng với
đơn thức –3x2y3
A.9x2y3; B.-3x3y2; C.7(xy)3;D.6x2y2
Bài 4: Giá trị của đa thức P(x) = x2 –
4x + 3 tại x = -1 là:
A 0; B.8; C.-8; D Một kết quả khác
Bài 5: Cho đa thức P(x) = 5x3 +2x4
-x2 +3x2 -x3 -x4 + 1 –4x3
a) Sắp xếp các hạng tử của đa
thức trên theo luỹ thừa giảm của biến?
b) Tính P(-1)
c) Tính P(x) – Q(x) ; với Q(x) =
x4 + x2 + 1
HS: Xem lại bảng tổng kết chương IV
HS: Giải miệng trên bảng phụ các bài tập trắc nghiệm từ bài tập 1 đến bài tập 4
HS: Hoạt động nhóm bài tập 5
B) Chương IV: Biểu thức đại số
I Lí thuyết:( Xem bảng tổng
kết chương IV- vừa rồi đã ôn )
II Bài tập:
Bài tập5:
a) P(x) = x4 +2x2 + 1 b) P(-1) = (-1)4 + 2(-1)2 + 1
= 1 +2+1 = 4 c) P(x) – Q(x) = x2
5
Dẫn Về Nhà
+) Khi nào a là nghiệm của đa thức
f(x)?
+) Cách tìm nghiệm của đa thức?
+) Cách tính giá trị của một biểu
thức?
HS: Trả lời được
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
+) Học ôn 2 chương III và IV để chuẩn bị thi HK II
+) Làm các bài tập: Phần ôn tập cuối năm môn đại số trang 88 đến 91 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Trang 3- - - - - -