1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các bài toán ôn tập cuối HKII

8 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 514,04 KB
File đính kèm số học (1).rar (210 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN: TOÁN – LỚP 4 – NH 2017-2018 PHẦN I: SỐ VÀ PHÉP TÍNH

MỨC ĐỘ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

A

4

7

B

7 11

C

4 11

D

7 4

Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng 5?

A

21

7

B

15 5

C

45 9

D

5 5

Câu 3: Hiệu của

7 9

-

4 9 là:

A

3

2

B

9 5

C

1 3

D

5 9

Câu 4: Tổng của

6 5 +

3 5

là :

A

3

2

B

9 5

C

3 8

D

5 4

Câu 5: Số chia hết cho 2 là :

Câu 6: Tích của

3 5

4 7 × là:

A

8

11

B

15 28

C

5 7

D

3 5

Câu 7: Thương của

2 2 à

5v 3 là:

A

5

10

B

3 5

C

4 8

D

2 7

Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để

45 21 =

7

là :

A 15 B 21 C 7 D 5

Câu 9: Dãy số nào dưới đây viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

1

; 7

1

; 6

1

;

8

1

1

; 6

1

; 8

1

; 7

1

C 7

1

; 6

1

; 8

1

; 3

1

D. 8

1

; 7

1

; 6

1

; 3 1

Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

A

77

77

< 1 B

19 6

100 99

= 1 D 1 >

3 4

II TỰ LUẬN

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Đ S

Đ S

Trang 2

a) 25 192 + 13 507 = 38 699 b) 63 203 + 54 079 = 117 282

a) 45 327 + 52 972 = 98 299 b) 381 375 + 92 483 = 473 858

a) 15708 – 6374 = 9334 b) 125 837 – 93 642 = 32 195

a) 34 952 – 13 211= 21 741 b) 239 344 –24 408 = 214 936

a) 436 x 76 = 33 136 b) 768 x 205 = 157 440

a) 574 x 36 = 20 664 b) 520 x 24 = 12 480

a) 3380 : 52 = 65 b) 672 : 32 = 21

a) 35 208 : 652 = 54 b) 3002 : 79 = 38

Bài 2: Tính:

19 10

15 10

4

2

3

5

b)

1 4

4 4

3 1 4

3 4

1 + = + = =

45 14

35 14

10 2

5 7

3 6

9 6

4 6

5

3

2

6

5 + = + = =

e) 8

23 8

16 8

7 2 8

7 + = + =

g) 3 +

= +

=

8

3 8

24 8

3

8 27

Bài 4: Tính:

2 7

3 5

7

3

7

5 − = − =

3 20

12 20

15 5

3 4

c) 2

1 2

1 2

2 2

1

1 − = − =

2 3

6 3

8

2

3

8 − = − =

e) 2

1 6

3 6

5 6

8 6

5 3

4 − = − = =

g) 3 – 2

5 2

6 2

5 = −

= 2 1

Bài 5: Tính:

1 12

6 3 4

2 3

3

2

4

×

×

=

×

3 4 5

3 2 4

3 5

×

×

=

×

c) 5

12 5

2 6 2 5

6 × = × =

4 3

2 2

3

2

2 × = × =

1 5

5 5

1 5 5

1

5 × = × = =

g)

4 5 x

3 8

3 40

12 8 5

3 4

=

=

×

×

Bài 6: Tính:

9 2

3 4

3

3

2

:

4

b) 4

3 1

3 3

1 3

1 : 4

c) 2

3 2

5 5

3 5

2 : 5

d)

3 2

6 2

3 1

2

3

2

:

e) 21

2 3

1 7

2 3 : 7

g) 4

3 2

5 3

4 : 2

= 8 15

Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:

a)

)

2

1

6

5

(

3

4 × +

b)

) 4

3 4

5 ( : 2

c)

) 3

1 3

2 ( 4

5 × −

d) 10

11

- 5

2 : 3

2

= 3

4

x 3

4

= 9

16

= 2

1 : 2

1 = 1 = 4

5

x 3

1 = 12

5 = 10

11

- 5

3 = 2

1

a)

1

2

:

2

5

+ 2 b)

1 2

x

1 3 +

4 5 c)

11 10

-

2 5 x

3 4

d)

5 8 +

3 8

x

4 5

=

5

4

+ 2=

13

4

=

1 6 +

4 5 =

29 30

=

11 10

-

3 10

=

8 10

=

4 5 =

5 8 +

3 10

=

74 80

=

37 40

Bài 8: Tìm y, biết:

Trang 3

a) 2

3

7

25 − y=

1 : 5

4 y =

c) 5

3 5

1 = +

y

d) 3

4 3

2 =

y

2

3 7

25

=

y

5

1 : 5

4

=

y

5

1 5

3

=

y

3

2 4

3 +

=

y

14

71

=

y

y = 4 5

2

=

y

12

17

=

y

a) 4

7

: y = 3 b) y x 3

1 = 4

7

c) 3

1

+ y = 4

7 d) 3 x y =

7

4

y = 4

7

: 3 y = 4

7 : 3

1

y = 4

7

- 3

1

y = 7

4 : 3

y = 12

7

y = 4

21

y = 12

17

y = 21

4

Bài 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 11

2

x 15

8

- 11

2

x 15

7 = 11

2

x (15

8

- 15

7 ) = 11

2

x 15

1

= 165 2

b) 3

2

x 8

11

- 3

2

x 8

3 = 3

2

x ( 8

11

- 8

3 ) = 3

2

x 8

8 = 3

2

x 1= 3 2

7 :

3

4

3

7

:

9

7 : ) 3

4 9

2 ( +

7 : 9

14

3

2

=

2 : 11

5

3

2

:

11

6

3

2 : ) 11

5 11

6 ( −

=

3

2 : 11

1

=

22

3

=

Bài 10: Tính nhanh:

a) 186 + 178 + 14 b) 34 x 28 - 34 x 18

= ( 186 + 14 ) + 178 = 34 x ( 28 - 18)

= 200 + 178 = 34 x 10

7 8

5

8

3

8

1 + + +

=

) 8

5 8

3 ( ) 8

7 8

1

= 1 + 1 = 2

MỨC ĐỘ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số chia hết cho 3 là :

Câu 2: Kết quả của phép tính cộng 204 578 + 574 802 là :

Câu 3: Số gồm 5 trăm triệu, 3 triệu, 7 trăm nghìn, 2 chục nhìn, 1 trăm và 8 đơn vị viết là:

A 500 370 218 B 503 721 008 C 50 370 108 D 503 720 108.

Câu 4: Giá trị của biểu thức :

4 5

x (

5 6

+

1 3

) là :

Trang 4

A 1 B

14 15

C

35 24

D

24 35

Câu 5: Giá trị của biểu thức :

2 5 x

4 3 :

2 5

là :

A

4

225

B

3 75

C

1 25

D 4 Câu 6: Giá trị của biểu thức :

2 3

x

3 4

x

4 5

:

1 5

là :

A

2

25

B

24 60

25 2

Câu 7: Giá trị của biểu thức : 497 x m – 497 với m = 6 là :

Câu 8: 32784 + 5468 + 3246 = (32784 + 3246) + Số điền vào chỗ chấm là :

Câu 9: Với m = 465, n = 87, k = 5 Giá trị của biểu thức m + n x k là :

Câu 10: Quy đồng mẫu số các phân số:

1 3

;

3 4

7 15

ta được :

A

7

21

;

3 28

7 15

B

21 63

;

21 28

21 45

C

20

60

;

45 60

28 60

D

5 15

;

9 15

7 15

II TỰ LUẬN

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) 7

16

x 7

15

- 7

16

x 7

8

= 7

16

x ( 7

15

- 7

8 ) = 7

16

x 7

7 = 7 16

b) 7

16

: 8

15

: 7

16

= 7

16

x 15

8

x 16

7

= ( 7

16

x 16

7

) x 15

8

= 15

8

c)15

7

+ 15

19

+ 15

8

- 15

4

= ( 15

7 + 15

8 ) + ( 15

19

- 15

4 ) = 15

15 + 15

15

= 1 + 1 = 2

d) 7

16

- 7

15

+ 7

22

- 7

9 = ( 7

16

- 7

9 ) + ( 7

22

- 7

15 ) = 7

7 + 7

7 = 2

Bài 3: Tìm y, biết :

Trang 5

a) 4

5 )

3

5

7

1

(

y

17 : 7

4 5

 + y

4

5 21

38

: =

y

5

17 : 35

34 y=

5 4

y=

x

38 21

5

17 : 35

34

=

y

42

95

=

y

7

2

=

y

c)

3 4

8 5

y− =

x

15 14

d)

8 5

x y = 9 :

3 8

3 6

8 7

y− =

8 5

x y = 24

y = 7

6

+ 8

3

8

24 : 5

y=

y = 56

69

15

y=

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện:

a)

5

4

x 3

7

-

5

4

x 3

5 +

5 4

x 3

1

=

5 7 5 1

4 × − + 3 3 3

=

5 1

4 × =

5 4

b)11

13

x 3

7

- 11

13

x 3

5 + 11

13

x 3

1 =

) 3

1 3

5 3

7 ( 11

13 × − +

=

1 11

13 × = 11 13

c)

2 3 2 4 2

5 7 5 7 5 × + × +

=

2 5

x (

3 7 +

4 7 + 1) =

2 5

x 2 =

4 5

d)7

3

x 9

7

+ 7

3

x 9

2

- 7

3 = 7

3

x (9

7 + 9

2

- 1 ) = 7

3

x 0 = 0

Bài 5: Tính nhanh:

a) (25 x 37 x 10) : 25 b) 2 x 9 x 5 x 7 x 4 x 25

= (25 : 25) x 37 x 10 = (2 x 5) x (4 x 25)

Bài 6: Tính nhanh:

1 2 7 2 5 2 3

7 5 3 14

10

6

7

5

x x x x x

x x x

x

x

x

1 3 4 8 2 5

8 2 3 4 12 8 10

8 6

x x x x

x x x x

x x x

Trang 6

c)

1 17 101 13

101 17 13 17

1313

1717

x x

x x x

x

4 9

5 : 16

5 9

7

x x

7

4 5

9 16

5 9

7

x x x

=

4

1

=

MỨC ĐỘ 3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số gồm 5 triệu, 5 nghìn, 6 chục và 5 đơn vị viết là:

A 500 005 605 B 5 005 065 C 5 005 605 D 50 056 040

Câu 2: Cho các số 12

8

;15

12

;20

15 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A.12

8

;15

12

;20

15

B.20

15

;15

12

;12

8

C.12

8

;20

15

;15

12

D.15

12

;20

15

;12 8

Câu 3: Số vừa chia hết cho cả 5, 3 và 9 là :

Câu 4: Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là :

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S :

a) Số 1989, 2007 vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9 

b) Tất cả các số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 

II.TỰ LUẬN

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

a)

1

2

x

1

3

+

4

5

:

3 2

=

1 6 +

8 15

=

7 10

b)

3 5

x

2 3 +

3 5 :

3 4

=

2 5 +

4 5

=

6 5

c)

6

5

x

7

3

-

5

4

:

1 2

=

14 5

-

5 2

=

3 10

d)

1 5

x

3 2

-

3 5 : 3 =

3 10

-

3 15

=

1 10

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

1 : )

5

3

6

5

3

1

( + ×

b) 5

2 ) 2

1 : 4

5 3

= (3

1

+ 2

1

) : 2

1 = (3 – 2

5 ) x5 2

= 6

5

: 2

1

= 2

1

x 5 2

= 3

5

= 5

1

c)

2

7

x (

6

5

-

6

5

: 2) =

2 7

x (

6 5

-3 5 )

=

2 7

x

3 5

=

6 35

Trang 7

Bài 3: Tìm x, biết:

a) (x –

3

2

) : 6 =2

3

b)3

6

: (x – 4) = 3

2

c) (5

8

- x) + 5

4 = 3 6

Bài 4: Tìm x, biết:

3

8

9

2 ×x =

1 5

: 4

3 5

2 × x =

9

2 :

4

3

8x =

1 5

: 10

3 x =

8

27

8x =

1 : 10

3

5x =

3

5x =

Vậy x = 3

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 7

3

x 9

7

+ 7

3

x 9

2

- 7

3

b) 15

7 +16

9 + 15

8 + 16

7 + 2

Bài 4: Tính nhanh:

a)

2 3 2 4 2

5 7 5 7 5 × + × +

b) 11

13

x 3

7

- 11

13

x 3

5 + 11

13

x 3

1 +11 13

MỨC ĐỘ 4

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết quả của phép tính : 6 x 5 x 4 là:

10 x 12 x8

A 4

1

B 6

1

C 8

1

D10

1

Câu 2: Trong các phân số: 9

4 , 11

5 , 13

6 , 12

7 phân số bé nhất là:

A 9

4

B 11

5

C 13

6

D 12

7

Câu 3: Số vừa chia hết cho cả 5, 3 và 9 là :

II TỰ LUẬN

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất :

a) 5

2

+2

7

+8

7

+5

8 +13

12 + 8

1 +2

1 +13

27

= (5

2 +5

8 ) + (8

7 +8

1 ) + (2

7 +2

1 ) + ( 13

12 + 13

27 ) = 2 +1+ 4 + 3 = 10

b)15

7

+15

19

+15

8

- 15

4

= (15

7 +15

8 ) + (15

19

- 15

4 ) = 15

15 + 15 15 = 1 + 1 = 2

Trang 8

Bài 2: Tính nhanh:

a) 798 1996 1991 798

399 46 54

399

×

×

× +

×

=

) 1991 1996

( 798

) 46 54 ( 399

×

+

×

= 798 5

100 399

×

×

10 5 2 399

×

×

×

×

x

= 10

b) 2000 2016 2000 2011

35 32 68

35

×

×

× +

×

=

) 2011 2016

( 2000

) 32 68 ( 35

×

+

×

= 2000 5

100 35

×

×

=20 100 5

100 5 7

×

×

×

×

=20 7

c) (1 +15

1

) x (1 +16

1 ) x (1+17

1 ) x (1 + 18

1 ) = 15

16

19 18 17 16 15

19 18 17 16 18

19 17

18 16

×

×

×

×

×

×

=

×

×

Bài 3: Tìm y, biết :

a) y :

2 +y 6 +y 3 =

: y : y 2

5 − 5 =

y :

101 ) 3

1 6

1 2

1

( + + =

(

7 5

-2 5

) : y = 2

y : 1 = 101 1 : y = 2

y = 101 x 1 y = 1 : 2

y = 101 y =

1 2

Bài 4: Tìm x, biết :

a) x × 5

4

+ 10

7

× x - x : 2 = 3

2

b) x x 7

2 + 7

6

× x - x × 7

1 = 9 4

x × (5

4

+ 10

7

- 2

1 ) = 3

2

x × (7

2 + 7

6

- 7

1 ) = 9 4

x × 1 = 3

2

x × 1 = 9

4

x = 3

2

: 1 x = 9

4 : 1

x =

3

2

x = 9

4

Ngày đăng: 17/02/2019, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w