1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Thi Vao 10( Co dap an)

5 481 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ trên nửa dờng tròn O cắt hai tiếp tuyến tại A và B của nửa đờng tròn O tại C và D, OC và OD lần lợt cắt MA và MB tại I và J.. Chứng minh tồn tại một đờng

Trang 1

Trờng THCS Quỳnh Vinh

Đề thi HSG huyện năm 1997-1998 (120 phút)

Câu 1 Cho biểu thức:

x

x x

x x

x

x x

P

3

1 2 2

3 6

5

9 2 )

a Tìm TXĐ của P(x) Rút gọn P(x)

b Với giá trị nào của x thì P(x) < 1

Câu 2 Cho hai phơng trình x2 - x + m = 0 (1)

và x2 - 3x - m = 0 (2)

a Giải phơng trình (1) với m = -2

b Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì có ít nhất một trong hai phơng trình có nghiệm

c Tìm giá trị của m để hai phơng trình có nghiệm chung

Câu 3 Cho 2 là một nghiệm của phơng trình: x3 + 3x2 + px + q = 0 (p, q  Q) Tìm các nghiệm còn lại của phơng trình

Câu 4 Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ trên nửa

dờng tròn (O) cắt hai tiếp tuyến tại A và B của nửa đờng tròn (O) tại C và D, OC và OD lần lợt cắt MA và MB tại I và J

a Chứng minh đoạn IJ có độ dài không đổi

b Chứng minh tồn tại một đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CIJD

c Xác định vị trí điểm M để đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CIJD có bán kính nhỏ nhất sơ tuyển HSG huyện Quỳnh Lu năm 1999 - 2000

lớp 9 Thời gian 120 phút

Câu 1 Cho số A = 111…1 (gồm 1986 chữ số 1) 1 (gồm 1986 chữ số 1) Chứng minh số A có 8 ớc số lớn hơn

10 mà mỗi ớc đều gồm những chữ số giống nhau

Câu 2 Tính:

a 14  6 5  14  6 5

b

3 2 4 2

3 2 3

2 4 2

3 2

Câu 3 Cho 3 số x, y, z thoả mãn điều kiện xyz = 1 Chứng minh đẳng thức

1 1

1

1       zzx

z yz

y

y xy

x

x

Câu 4 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O) Gọi H là trực tâm của

tam giác, I là trung điểm của cạnh BC và D là điểm đối xứng của điểm A qua tâm O

a Chứng minh BHCD là hình bình hành

b Chứng minh rằng AH = 2.IO

Câu 5 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh

rằng:

2 2

2

2

2

b c abc

a

Đề thi HSG huyện Quỳnh Lu năm 2000- 2001

lớp 9 Thời gian 150 phút

Câu 1

a) Tính A 7  4 3  7  4 3

b) So sánh các số M và N sau đây:

29

30 

Câu 2.

Giải hệ phơng trình 32

y x xy

 6

z y yz

Trang 2

Trờng THCS Quỳnh Vinh

2

3

x z zx

Câu 3 Hai đờng tròn (O) và (O1) tiếp xúc ngoài tại điểm C Đờng thẳng OO1 cắt đờng tròn (O) và (O1) lần lợt tại A và B MN là một tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn (M, N lần lợt là các tiếp điểm thuộc đơng tròn (O) và (O1)) Gọi D là giao điểm của AM

và BN

90

ˆD

B A

b) Chứng minh rằng: DC là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O1)

Câu 4 Cho x và y là hai số thực thoả mãn điều kiện x2 + y2 ≤ x + 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: S = 2x + 3y

Đề thi HSG huyện Quỳnh Lu năm 2001 - 2002

lớp 9 Thời gian 150 phút

Câu 1 Giải phơng trình

a) 2 4 4 6 2 5

x

x

b) (x - 1)(2x - 2 2 9

x ) + y(3y - 2 2 2 4

y ) = 12

Câu 2

a) Cho a, b, c > 0 ab + bc + ca = 1 Chứng minh đẳng thức

b a c

b

a  1 )(  1 ) :  1  

b) Cho a, b, c ≥ 0 Chứng minh đẳng thức

ab c ac b bc a

c

b

Câu 3 Cho đờng tròn tâm O, đờng kính AB = 2R và một điểm M khác A, B thuộc đờng

tròn Goi T là giao điểm của các tiếp tuyến với đờng tròn tại A và M Vẽ MC, MD theo thứ tự vuông góc với AB và AT (C∈AB, D∈AT) Gọi I là trung điểm của CD

a) Tam giác IMT là tam giác gì ? Tại sao ?

b) Chứng minh DMT OMC

c) Chứng minh OA.OC = 2.AI2

d) Xác định vị trí của M trên đờng tròn (O) để diện tích IMO lớn nhất

Câu 4 Cho 5 đoạn thẳng sao cho bất kì ba đoạn nào trong số đó cũng có thể lập thành

ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng trong các tam giác tạo thành có ít nhất một tam giác mà cả ba góc đều nhọn

Đề thi HSG huyện Quỳnh Lu năm 2002 - 2003

lớp 9 Thời gian 120 phút

Câu 1 Cho biểu thức A =

1 2

4 4

4

x x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x  Z để A  Z

Câu 2 Cho đờng thẳng (d) có phơng trình (m + 2)x + (m - 3)y = m - 8

a) Xác định m để đờng thẳng đi qua điểm P(-1, 1)

b) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định

Câu 3 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

S =

c b a

c b a c

b a

c b

a

Câu 4 Cho ABC cân tại A vẽ một đờng tròn tâm O nằm trên cạnh BC và tiềp xúc với

cạnh AB, AC lần lợt tại D và E Gọi I là một điểm chuyển động trên cung nhỏ DE (I ≠

D, E) Tiếp tuyến của đờng tròn tại điểm I cắt cạnh AB, AC tơng ứng tại M, N

a) Chứng minh rằng chu vi AMN không đổi

b) Chứng minh hệ thức 4BM.CN = BC2

c) Xác định vị trí của điểm I trên cung nhỏ DE để AMN có diện tích lớn nhất

Trang 3

Trờng THCS Quỳnh Vinh

Câu 5 Cho ABC đều Điểm M thuộc miền trong của tam giác đã cho sao cho:

MA2 = MB2 + MC2 Tình góc BMC ?

Sơ tỉnh 2002 - 2003

Câu 1 Tìm các số x, y thoả mãn phơng trình 2 2 1

y x y

x

Câu 2 Hai đội cờ vua của hai trờng A và B thi đấu với nhau Mỗi đấu thủ của đội này

phải thi đấu một trận với mỗi đấu thủ của đội bên kia Biết rằng tổng số ván cờ đã đấu bằng 2 lần tổng số đấu thủ của hai đội và số đấu thủ của một trong hai đội là số lẻ Hãy tìm số đấu thủ của mỗi đội

Câu 3 Cho a ≥1, b ≥ 1, c ≥ 1 Chứng minh BĐT: abc

c b

a      

3 1

1 1

1 1

1

3 3

3

Câu 4 Trong mặt phẳng cho một hình vuông Ngời ta vẽ 9 đờng thẳng sao cho mỗi đờng

thẳng chia hình vuông thành hai tứ giác có tỉ số diện tích bằng 2/3 Chứng mỉnhằng có ít nhất ba đờng thẳng trong 9 đờng thẳng đã vẽ cùng đi qua một điểm

Câu 5 Cho ABC đờng phân giác trong và đờng phân giác ngoài của góc B cắt đờng

phân giác trong của góc A lần lợt tại I và J Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu của J trên BC Chứng minh AH//IM

Đề thi HSG huyện Quỳnh Lu năm 2003- 2004

lớp 9 Thời gian 120 phút

Câu 1

a Cho x≥0, y≥0 và xy  1 Tính giá trị của biểu thức Sx xy y 3 xy

b Tính P 2  3 2  2  3 2  2  3

Câu 2 a.Giải hệ phơng trình: 1 1 32

y x

6

5 1 1

z y

3

4 1 1

x z

b Cho đờng thẳng (d) có phơng trình: y = 2x - 3 và đờng thẳng (l) có phơng trình

y = (m + 1)x + 2 Xác định giá trị của m để hai đờng thẳng (d) và (l) cắt nhau tại điểm I

có toạ độ (x1, y1) sao cho x1 + y1 = 2

Câu 3 Cho các số thực x, y thoả mãn x 3y  1 và xy  1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2

2003

2002 2002

2003

y x

Câu 4 Cho đờng tròn (O) đờng kính AB Gọi M là điiểm thuộc đờng kính AB (M khác

A, B), N là trung điểm của MB Dây CD vuông góc với AB tại N Gọi E là giao điểm của

AC với MD

a Tứ giác BCMD là hình gì ? Chng minh ?

b Xác định vị trí tâm O’ của đờng tròn ngoại tiếp AEM

c Chứng minh NE là tiếp tuyến của đờng tròn (O’)

Câu 5 ABC có AM là trung tuyến Chứng minh rằng nếu các bán kính của các đờng

tròn nội tiếp hai tam giác AMB và AMC bằng nhau thì ABC cân

Sơ tỉnh 2003 - 2004

Câu 1.

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2y + xy2 + x2z + xz2 +y2z + yz2 + 3xyz

b) Giải phơng trình với các ẩn là x, y: ( )

2

1 4 2

x    

Câu 2 Trong hội trại của một trờng có khoảng 1020 em HS tham gia Ban tổ chức phân

chia số HS đó thành 40 nhóm, mỗi nhóm có không ít hơn 20 HS

Trang 4

Trờng THCS Quỳnh Vinh a) Chứng minh rằng với bất kì cách chia nào cũng tìm đợc 4 nhóm có số HS bằng nhau b) Hãy tìm một cách chia sao cho không ua 4 nhóm có số HS bằng nhau

Câu 3 Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

3 3

3

y x

z x

z

y z

y

x A

Câu 4 Cho ABC AB < AC, hai điểm M, N lần lợt chuyển động trên hai cạnh AB, AC

sao cho BM = CN> Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ BCD (BD = DC) sao cho góc BDC bằng góc BAC

a) Chứng minh đờng trung trực của MN luôn đi qua D

b) Chứng minh: MDN ~ BDC

c) So sánh chu vi AMN và chu vi DMN

đề thi HSG huyện năm 2006-2007

Câu 1 Hãy chọn phơng án đúng trong các phơng án ở mỗi câu sau.

1 Giá trị của x để 2 4 2 2

A x  -2; B x  2; C |x|  2

 1 2

1 2

; 2

M nằm trên đồ thị của hàm số:

A y = -x + 5; B y = 2x + 3; C y = 2 x 2

3 Biểu thức 8  15  8  15 có giá trị là:

Câu 2 Rút gọn biểu thức: P       

  

Câu 3 Tìm các cặp số (x, y) thoả mãn phơng trình x y y x xy

2

3 1 2

Câu 4 Cho x > 0, y > 0, z  4 và x + y + z = 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S =

xyz

Câu 5 Cho tam giác đều ABC với O là trung điểm của cạnh BC Trên cạnh AB lấy điểm

M, Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho: MONˆ 

 a) Chứng minh: BC2 = 4BM.CN

b) Chứng minh: NO là tia phân giác của góc MNC

c) Khi M và N di động trên cạnh AB và AC của ABC sao cho M OˆN  60 0, kẻ OH

 MN

Chứng minh rằng: Điểm H luôn luôn nằm trên một đờng tròn cố định

Sơ tỉnh năm 2007 - 2008

Câu 1 CMR nêu a, b là số chính phơng lẻ liên tiếp thì: (a - 1)(b - 1)192

Câu 2 Giải phơng trình 2 2 4 8 2

x

Câu 3 Tìm cặp số (x, y) thoả mãn phơng trình: 3x2 + 2y2 + 4xy - 7x - 5y + 3 = 0

Sao cho tỏng x + y đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất ?

Câu 4 Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Chứng minh BĐT 1

2 2

2     c

c b

b a a

Câu 5 Cho ABC vuông tại A, đờng cao AH, tia phân giác của góc BAH và góc CAH

cắt BC tại D và E

a) Chứng minh: ABE và ACD là những tam giác cân

b) Tia phân giác của góc B cắt AD tại I tia phân giác của góc C cắt AE tại K Đờng thẳng

IK cắt AB, AC lần lợt tại P và Q Chứng minh rằng AP = AQ

Trang 5

Trờng THCS Quỳnh Vinh sơ tỉnh năm 2008-2009

(150 phút)

Câu 1

a) Giải phơng trình: 2x2 + 26x + 90 = 6 x( x 8 )

b) Cho a, b, c  0 thoả mẵn điều kiện: 111 2

c b

a và a + b + c = abc

Tính giá trị của biểu thức: 12 12 12

c b a

Câu 2 Cho hai số tự nhiên a và b Chứng minh rằng nếu tích ab là số chẵn thì luôn luôn

tìm đợc số tự nhiên c sao cho a2 + b2 + c2 là số chính phơng

Câu 3 Cho các số thực x, y, z thoả mãn điều kiện xy + yz + xz = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức S = (x4 + 2)(y4 + 2)(z4 + 2)

Câu 4 Cho tam giác đều ABC, đờng cao AD, trực tâm H Từ điểm M bất kỳ trên cạnh

BC kẻ ME  AB, MF  AC (E  AB, F  AC), I là trung điểm của của EF và DI

Chứng minh:

a EF  DI tại O

b Ba điểm H, O, M thẳng hàng

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w