Rút ra kết luận: C9: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chç trèng c¸c c©u sau: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:.. víi mùc chÊt láng ...[r]
Trang 1Câu 1:
Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo là gì? Hãy xác định GHĐ, ĐCNN của một cái thước qua hình vẽ sau:
Câu 2: Quan sát hình vẽ sau đây, hãy cho biết cách đặt mắt trong trường hợp nào là đúng?
Nhìn xiên sang bên trái Nhìn xiên sang bên phải Nhìn vuông góc với cạnh thước
GHĐ =
ĐCNN =
16 cm 0.5 cm
Nhìn vuông góc với cạnh thước
Trang 2Tiết 03 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
Làm thế nào biết chính xác cái bình, cái ấm chứa được bao nhiêu nước?
Ấm này đun được bao nhiêu
nước?
2 lít
Trang 3 I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Mỗi vật dù to hay nhỏ đều chiếm một thể tích trong không gian
§¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (mn vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
1 m3 = dm3 = cm3
1 m3 = lÝt = ml = cc
1.000 1.000.000 1.000 1.000.000 1.000.000
1ml = 1 lít = 1ml = 1 dm 3
1dm3 = …… m 1/1000 3=…… m 0,001 3
Trang 4 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
C 2 : Quan sát hình 3.1 (sgk/ 12) và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ và
ĐCNN của những dụng cụ đó ?
Ca đong 1/2 lít: GHĐ
ĐCNN
Ca đong 1 lít: GHĐ
ĐCNN
Can đong 5 lít: GHĐ
ĐCNN
1ml = 1 /2 lit 1ml = 1 lớt 1ml = 1 lớt 1ml = 1 /2 lớt 5 lớt 1ml = 1 lớt I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH Đơn vị đo thể tích là mét khối (mn vị đo thể tích là mét khối (m3), lít (l) 1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc) 1ml = 1 lớt = 1ml = 1 dm 3 Tiết 03 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG C3: ở nhà, nếu không có ca (can) đong em có thể dùng dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng? Chai 65 ( 650ml ) Chai 333ml Chai 250ml , chai 50 ( 500ml ), chai 1l , chai 1,25 (l), chai 1,5 (l) Thùng gánh n ớc ( 20 lít ) Xô ( 15 lít ) Gàu n ớc ( 5 lít )
Trang 5C4 Hãy quan sát các bình chia độ trong hình 3.2 trong GSK và cho biết GHĐ
và ĐCNN của mỗi bình?
Bình trụ (Hình a)
ĐCNN
Ca đong ( Hình b)
GHĐ
ĐCNN
Bình tam giác (Hình c)
ĐCNN
100ml 2,5ml
250ml 50ml
300ml 50ml
II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH N V O TH T CH Ị ĐO THỂ TÍCH Đ Ể TÍCH ÍCH
§¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (mn vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
1ml = 1 lít = 1ml = 1 dm 3
Trang 6 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
§¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (mn vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
1ml = 1 lít = 1ml = 1 dm 3
Tiết 03 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm:…
C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can, chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và các bình chia độ.
Trang 7 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
Đơn vị đo thể tích là mét khối (mn vị đo thể tích là mét khối (m3), lít (l)
1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
1ml = 1 lớt = 1ml = 1 dm 3
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C5: Dụng cụ đo thể tớch chất lỏng gồm: ca, can, chai, lọ (Đó biết trước thể tớch) và bỡnh chia độ
Hình 3.3 b Đặt bình thẳng đứng
C6:
Trang 8 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
Đơn vị đo thể tích là mét khối (mn vị đo thể tích là mét khối (m3), lít (l)
1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
1ml = 1 lớt = 1ml = 1 dm 3
Tiết 03 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C5: Dụng cụ đo thể tớch chất lỏng gồm: ca, can
chai, lọ (Đó biết trước thể tớch) và bỡnh chia độ
Hình 3.3 b Đặt bình thẳng đứng
C6:
C7 Xem hỡnh 3.4, hóy cho biết
cỏch đặt mắt nào cho phộp đọc
đỳng thể tớch cần đo
Hình 3.4 b - ặt mắt Đặt mắt
ngang với mức chất lỏng
Trang 9 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
Đơn vị đo thể tích là mét khối (mn vị đo thể tích là mét khối (m3), lít (l)
1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
1ml = 1 lớt = 1ml = 1 dm 3
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C5: Dụng cụ đo thể tớch chất lỏng gồm: ca, can
chai, lọ (Đó biết trước thể tớch) và bỡnh chia độ
Hình 3.3 b Đặt bình thẳng đứng
C6:
C7 Hình 3.4 b Đặt mắt ặt mắt ngang với mức
C8 Hóy đọc thể tớch đo, theo cỏc vị trớ mũi tờn chỉ bờn ngoài bỡnh chia độ, trong cỏc hỡnh 3.5a; 3.5b; 3.5c trong SGK.
là:
là:
là:
Trang 10 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
Đơn vị đo thể tích là mét khối (mn vị đo thể tích là mét khối (m3), lít (l)
1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
1ml = 1 lớt = 1ml = 1 dm 3
Tiết 03 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
Hình 3.3 b Đặt bình thẳng đứng
C6:
C7 Hình 3.4 b Đặt mắt ặt mắt ngang với mức chất lỏng
C9: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào
chỗ trống các câu sau:
- ngang
- gần nhất
- thẳng đứng
- thể tớch
- GHĐ
- ĐCNN
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia (6)
với mực chất lỏng
d) Đặt mắt nhìn (5) với độ cao mực chất lỏng trong bình
c) Đặt bình chia độ (4)
a) Ước l ợng (1) cần đo.
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
b) Chọn bình chia độ có (2) và (3) …… thích hợp.
thể tớch
GHĐ
thẳng đứng ngang
gần nhất ĐCNN
Trang 11 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
• Đo thể tích n ớc chứa trong hai chai
• a) Chuẩn bị: - Bình chia độ d ng hình tr v bình chia ạng hình trụ và bình chia độ dạng ca đong ụ và bình chia độ dạng ca đong à bình chia độ dạng ca đong độ dạng ca đong ạng hình trụ và bình chia độ dạng ca đong d ng ca ong đ
• - Hai chai nhựa đựng n ớc khác nhau
• b) Tiến hành đo:
• - Ước l ợng thể tích n ớc chứa trong hai chai và ghi kết quả vào bảng 3.1
Đo thể tích của n ớc đựng trong hai chai bằng bình chia độ, ghi kết quả vào bảng 3.1
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
Đơn vị đo thể tích là mét khối (mn vị đo thể tích là mét khối (m3), lít (l)
1 lớt = 1 dm 3 ; 1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
Rỳt ra kết luận: (SGK)
3 Thực hành:
Vật cần đo Dụng cụ đo Thể tớch ước
lượng (ml) Thể tớch đo được (ml)
GHĐ ĐCNN
Nước trong bỡnh 1ml = 1 Nước trong bỡnh 2
Bảng 3.1
Trang 12 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1 T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
§¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (mn vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m 3 ), lÝt (l)
1 lít = 1 dm 3 ; 1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
Tiết 03 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2 T×m hiÓu c¸ch ®o thÓ tÝch chÊt láng:
Rút ra kết luận: (SGK)
3 Thùc hµnh:
Ghi nhớ
• Đơn vị đo thể tích là mét khối ( kí hiệu m 3 )
• Đo thể tích chất lỏng thường dùng đơn vị lít.
• Đơn vị đo thể tích thường dùng trong y tế là cc
• 1ml = 1 dm3 = 1ml = 1 l = 1ml = 1 000 ml = 1ml = 1 000cc
• Để đo thể tích chất lỏng ta dùng bình chia độ hay dùng can, ca, chai lọ đã biết trước dung tích (thể tích)
• Cách đo thể tích bằng bình chia độ:
• a Ước lượng thể tích cần đo.
• b Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp
• c Đặt bình chia độ thẳng đứng.
• d Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình chia độ
• e Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
Trang 13 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1 T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
§¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (mn vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m 3 ), lÝt (l)
1 lít = 1 dm 3 ; 1ml = 1 ml = 1ml = 1 cm3 (= 1ml = 1 cc)
2 T×m hiÓu c¸ch ®o thÓ tÝch chÊt láng:
Rút ra kết luận: (SGK)
3 Thùc hµnh:
Ghi nhớ (SGK)
DẶN DÒ
+ Học thuộc phần ghi nhớ, học bài kết hợp với liên hệ thực tế
+ Sưu tầm các chai lọ có ghi dung tích rồi thực hiện cách đo thể tích chất lỏng.
+ Làm bài tập 3.1 đến 3.4 SBT
khoảng ngón chân cái.
+ Đọc trước nội dung bài 4 và kẻ sẵn bảng 4.1 trong SGK vao vở.