1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Bài giảng Hóa 8 tiết 14 Hóa trị tiết 2

15 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 874,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

haõy choïn CTHH naøo thích hôïp cho hôïp chaát cuûa X vaø Y trong soá caùc CTHH cho sau ñaây:. A.[r]

Trang 2

VD1: Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeCl3, biết

clo hóa trị I

Bước 1: Gọi a là hoá trị của Fe trong FeCl 3

Bước 2:Ta có:

Bước 3: Vậy hoá trị của Fe trong FeCl 3 là III

a 1 = I 3

a = III

Trang 3

Bước 1: Gọi a là hoá trị của nguyên tố cần tìm

Bước 2: Áp dụng quy tắc hoá trị để tìm a.

Bước 3: Kết luận.

Ví dụ 2:

Tính hoá trị của Cu trong CuSO 4 biết nhóm SO 4 hoá trị II

Trang 4

Gọi a là hoá trị của Cu trong CuSO 4

Ta có:

Bài làm

a II

a 1 = II 1

a = II Vậy hoá trị của Cu trong CuSO 4 l à II

Trang 6

B4: CTHH cần lập là:

Chọn x , y

Ví dụ 1

Ví dụ 1: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi S (VI) và O

B1: Công thức dạng chung : VI II

B3: Chuyển thành tỉ lệ:

VI

II

S x O y

VI x = II y

3

1

= 3

SO3

x

B2: Theo quy tắc hoá trị:

Trang 7

a b B1: Công thức dạng chung

B2:Viết biểu thức quy tắc hoá trị: a x = b y

b

a

= = b’

a ’

B3: Chuyển thành tỉ lệ: x

y

{Với b’: a’ (tối giản ) }

B4: Viết công thức đúng của hợp chất.

: AxBy

Chọn x = b (b’ ) : y = a (a’ )

b.Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị:

Trang 8

CTHH cần lập là:

Chọn x , y

Ví dụ 2

Ví dụ 2: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi K (I) và nhóm P O4 (III)

Công thức dạng chung : I III

Chuyển thành tỉ lệ:

I

III

K x (PO 4 ) y

I x = III y

1

3

= 1

x

Theo quy tắc hoá trị:

K 3 PO 4

Trang 9

Công thức

dạng chung Chỉ số NHẬN XÉT

x y

(II) (II)

CaO

(III) (III)

Al(PO 4 )

(III) (II)

Fe2(SO4)3

(IV) (II)

NO2

Khi a = b

Nếu (tối giản) thì x = b

y = a

Nếu thì x = b’

y = a’

Thì: x =?, y =?

1 1

1 1

2 3

1 2

Thì x = y = 1

Khi a = b

nh n ận xét (thảo luận nhóm )

a

b Thì: x =?, y =?

b

a = b’

a ’

Trang 10

1) Hoàn thành bảng sau :

Cho A (a) và B (b) CTHH đúng

a )K (I ) và PO4 (III)

b) Fe (II) và SO4 (II)

c) N (V) và O

d) Fe (III) và NO3 (I)

e) P (III) và H d) Fe(NO3)3

c) N2O5 b) FeSO4 a) K3PO4

e) PH3

Trang 11

BÀI TẬP 2: Cho một số CTHH sau: MgCl, KO, CaCl2,NaCO3

Biết:

Hoá trị I Hoá trị II

Cl Nhóm (CO3)

Công thức sai Sửa lại

Hãy chỉ ra CTHH viết sai và sửa lại cho đúng ?

Trang 12

Biết Bari có hoá trị II và nhóm (PO4) hoá trIII

Công thức hoá học nào sau đây là đúng ?

a BaPO4

b Ba2PO4

c Ba3PO4

d Ba3(PO4)2

Ba3(PO4)2 3 x II = 2 x III

II III

Trang 13

Bài tập 4: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y của Cl như sau: XH 2 , YCl 3 hãy chọn CTHH nào thích hợp cho hợp chất của X và

Y trong số các CTHH cho sau đây:

A XY 3 B XY

C X 3 Y 2 D X 2 Y 3

Trang 14

Ô chữ

Hãy sắp xếp các chữ cái có màu đỏ trong ô chữ

để tạo thành từ có nghĩa:

6

6

5 7

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 1: Đây là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác?

4

8

H Ó A T R Ị

Câu 2: Tên nguyên tố có kí hiệu hóa học là He ?

Câu 4: Ba nguyên tử Oxi nặng bằng 2 lần nguyên tử của nguyên tố A Vậy A là nguyên tố hoá học nào?

Câu 5: Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở phần này ?

Câu 6: Đó là từ chỉ hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện ?

C A C B O N

H Ạ T N H Â N

N G U Y Ê N T Ử

Trang 15

- Học bài ,

- Làm bài tập còn lại SGK v à

bài 10.6 ; 10.7 ; 10.8 SBT

- Ô n lại các kiến thức về CTHH , ý nghĩa

CTHH , hoá trị ( KN , QTHT , vận dụng ) giờ sau luyện tập

Ngày đăng: 07/02/2021, 08:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w