1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Hoa hoc 9

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùa vµo tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit, ngêi ta ph©n lo¹i nh sau : - Oxit baz¬ lµ nh÷ng oxit t¸c dông vøi dung dÞch axit t¹o thµnh muèi vµ níc.. - Oxit axit lµ nh÷ng oxit t¸c dông víi dung d[r]

Trang 1

Tự chọn hóa 9 Chủ đề bám sát

Chơng I : các loại chất vô cơ

A Mục tiêu của chơng

- HS biết đợc hợp chất vô cơ đợc chia làm 4 loại chính là oxit, axit, bazơ và muối

- Đối với mỗi loại hợp chất vô cơ, Hs biết đợc những tính chất hóa học chung của mỗi loại, viết đợc những phơng trình phản ứng tơng ứng

- đối với các hợp chất cụ thể, quan trọng của mỗi loại, HS biết chứng minh những tính chất hóa học tiêu biểu cho mỗi loại chất Ngoài ra còn biết đợc những tính chất hóa học đặc chng của chất đó, cũng nh ứng dụng của chất và phơnng pháp

điều chế chất

- Những thí nghiệm do học sinh thực hiện trong các bài học về tính chất chung của mỗi loại hợp chất vô cơ là những thí nghiệ mang tính chất nghiên cứu, khám phá

Những thí nghiệm do HS thực hiện trong bài học về các chất cụ thể, quan trọng thì mang tính chất chứng minh Riêng những thí nghiệm về tính chất hóa học đặc chng của chất vẫn mang tính chất nghiên cứu, khám phá

B Một số bài cơ bản trong chơng

Tiết1: kiến thức cơ bản về tính chất hóa học của

ôxit, khái quát về sự phân loại ôxit.

I Oxit Lập công thức oxit

1 Định nghĩa oxit :

Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

2 Quy tắc lập công thức của oxit :

Tích hoá trị và chỉ số của nguyên tố thứ nhất bằng tích hoá trị và chỉ số của nguyên tố thứ hai :

Aa

x Bb ax = by, trong đó : a – hoá trị của A;

b – hoá trị của B

Thí dụ : III Al2O3II III 2 = II 3

3 Tên gọi của oxit :

Tên oxit = tên nguyên tố ( ghi hóa trị, nếu nguyên tố có nhiều hoá trị ) + oxit Thí dụ :

CaO caxi oxit

CO cacbon (II) oxit hoặc cacbon monoxit

CO2 cacbon (IV) oxit hoặc cacbon đioxit

SO2 lu huỳnh (IV) oxit hoặc lu huỳnh đioxit

SO3 lu huỳnh (VI) oxit hoặc lu huỳnh trioxit

II Tính chất hoá học của oxit

1 Ôxit bazơ có những tính chất hoá học nào ?

a- Tác dụng với nớc :

- Một số oxit kim loại tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ

Thí dụ : CaO + H2O Ca(OH)2

Na2O + H2O 2NaOH

b- Tác dụng với axit :

Ôxít bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

Nhiều oxit kim loại tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

Thí dụ : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

Trang 2

Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O

c – Tác dụng với oxit axit :

Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối

CaO + CO2 CaCO3

2 Oxit axit có những tính chất hoá học nào ?

a- Tác dụng với nớc :

Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit

P2O 5 + 3H2O 2H3 PO4

b- Tác dụng với bazơ :

Oxit axit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit

CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O

SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O

c – Tác dụng với oxit bazơ :

* Phân loại oxit

Dựa vào tính chất hoá học của oxit, ngời ta phân loại nh sau :

dung dịch axit tạo thành muối và nớc.VD Al2O3 ; ZnO

dụng với axit, bazơ, nớc Thí dụ ng CO, NO

Bài tập

Hoàn thành 6 bài tập sgk trang 6

Bài tập bổ xung

Bài tập 1

Có những oxit sau : SiO2, CaO, Fe2O3, Fe3O4, P2O5, SO3 Hãy cho biết những oxit nào tác dụng đợc với : nớc ; axit clohiđric ; dung dịc natri hiđroxit Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Bài tập 2

thể tách riêng đợc Fe2O3 ? Viết phơng trình phản ứng xảy ra

Bài tập 3

Một số oxit đợc dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm Hãy cho biết những oxit nào sau đây có thể dùng làm chất hút ẩm : CuO, BaO, CaO, P2O5, Fe3O4 Vì sao ? Viết phơng trình hoá học sảy ra

Bài tập 4

a) Tính nộng độ phàn trăm của dung dịch thu đợc

b) Tính thể tích khí CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch nói trên, biết sản phẩm

là muối trung hoà

Tiết 2:tính chất hoá học của axit

A Tóm tắt lý thuyết.

I – Tính chất háo học

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu

2 Axit tác dụng với kim loại

Trang 3

Dung dịch axit tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo thành muối giải phóng khí hiđro

HCl + Fe FeCl2 + H2

Chú ý : Axit nitric HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng đợc với nhiều kim loại, nhng nói chung không giải phóng khí hiđro

3 Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc.(phản ứng trung hoà)

H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + H2O

4 Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc

Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

5 Axit tác dụng với muối (học ở bài muối)

II – axit mạnh và axit yếu

Dựa vào tính chất hoá học, axit đợc chia làm 2loại :

+ Axit mạnh nh HCl, HNO3, H2SO4.

+ Axit yếu nh H2S, H2CO3

B Bài tập

Bài tập SGK 1,2,3,4 (trang14)

Bài tập bổ xung

Bài 1

Từ vôi sống CaO làm thế nào có thể điều chế đợc canxi clorua và canxi nitrat? Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Bài 2

Để trung hoà một dung dịch có chứa 196g axit sunfuric, lần thứ nhát ngời

ta cho dung dịch axit này tác dụng với một dung dịch có chứa 60g natri hiđroxit

và lần thứ hai ngời ta cho thêm dung dịch kali hiđroxit

a) Viết các phơng trình phản ứng sảy ra

b) Tính khối lợng dung dịch KOH 40% phải dùng

khí hiđro (đktc) Hãy:

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b) Tính số gam sắt đã tham gia phản ứng

c) Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng, thu đợc muối ngậm nớc

d) Xác định nồng độ mol/l của dung dịch axit sunfuric đã dùng

e) Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hết khí hiđro thu đợc

ở trên

Hớng dẫn

Bài 2

a) H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O (1)

H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O (2)

b) Số mol H2SO4 = 196 : 98 =2 (mol)

Số mol NaOH = 60 : 40 =1,15 (mol)

Theo phơng trình (1) số mol H2SO4 tham gia là 1,5 : 2 = 0,75 (mol)

Số mol KOH tham gia (2) 2.1,25 = 2,5 (mol)

Khối lợng KOH tham gia (2) 56.2,5 = 140 (g)

Khối lợng dung dịch KHO 40% cần dùng 100%.140/40% = 350 (g)

Bài 3

a) Phơng trình phản ứng

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

b)Theo phơng trình phản ứng, số mol Fe tham gia phản bằng số mol khí hiđro sinh ra:

nFe=n H=33 ,6 :22 , 4=1,5(mol)

Trang 4

nFeSO4 5 H2O Số gam sắt tham gia phản ứng là 56.1,5 = 84 (g)

nFeSO4 5 H2O c) Theo phơng trình phản ứng, số mol thu đợc bằng số

mol Fe tham gia phản ứng

= nFe = 1,5 (mol)

d)Số mol H2SO4 có trong dung dịch ban đầu bằng số mol H2SO4 tham gia phản ứng bằng 1,5 (mol)

Nồng độ mol của dung dịch H2SO4

CM = 1,5/0,5 = 3 (mol/l)

f) Ta có phản ứng đốt cháy hiđro bởi oxi:

O2 + 2H2 2H2O

và p) và bằng :

v O2=V H2

2 =

33 ,6

2 =16 , 8 (l)

Tiết 3 : tính chất hoá học của bazơ

1 Tác dụng với chất chỉ thị màu

Các dung dịch bazơ (kiềm) đổi màu chất chỉ thi :

+ Quỳ tím thành xanh

+ Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ

2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit

Dung dịch bazơ tác dụng với ôxít axít tạo thành muối và nớc

VD : Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

2NaOH +SO2 Na2SO3 +H2O

3 Tác dụng của bazơ với axit

Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

VD :

Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 +2H2O

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

VD :

Cu(OH)2 t0 CuO +H2O

Bài tập

Trang 5

TiÕt 4 : ¤n tËp TiÕt 5: kiÓm tra 1tiÕt

Ngày đăng: 13/09/2021, 12:03

w