Môc tiªu: 1.1- KiÕn thøc: - Học sinh biết : HS biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lợng số mol, thể tích đktc.. - Häc sinh hiểu: Các bước giải bài tập hóa học 8.[r]
Trang 1Tiết 34 BAỉI LUYEÄN TAÄP 4
Ngày dạy: /12/2012
1 Mục tiêu:
1.1- Kiến thức:
- Học sinh biết : HS biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lợng số mol, thể tích (đktc)
- Học sinh hieồu: Caực bửụực giaỷi baứi taọp hoựa hoùc 8
1.2- Kĩ năng:
- HS thực hiện được: Reứn kyừ naờng tính về tỉ khối chất khí Giải các bài toán hoá học theo CTHH và PTHH
- HS thực hiện thành thạo: Biết cách xác định tỉ khối của chất khí để xác định đợc khối lợng mol của một chất khớ
1.3- Thái độ:
- Thúi quen: Chớnh xaực trong laứm baứi taọp hoựa hoùc
- Tớnh cỏch: Giaựo duùc hs tớnh caồn thaọn
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
- Tính đợc theồ tớch chaỏt khớ tham gia hoaởc taùo thaứnh trong phaỷn ửựng hoựa hoùc
3- CHUẨN BỊ
3.1 GV: Bảng phụ , bảng nhóm,sgk.
3.2 HS: Kieỏn thửực: giải các bài toán hoá học theo CTHH và PTHH.
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1.ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn : 8a1: ………… 8a2:……… 4.2.Kiểm tra mieọng : Phaàn kieỏn thửực caàn nhụự ( Khoõng chaỏm ủieồm)
4.3 Tiến trỡnh bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Hoạt động 1: ủeồ reứn luyeọn caựch chuyeồn
ủoồi qua laùi giửừa caực ủaùi lửụng n,
m,V, chuựng ta caàn luyeọn taọp (1’)
Hoạt động 2: Tỡm hieồu kiến thức cần
nhớ (10’)
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.Kiến thức cần nhớ
?
số
Trang 2? Nêu khái niệm mol, M, V(đktc)?
? Các công thức cần nhớ?
GV : Gọi 1 HS viết các công thức
GV : Giới thiệu sơ đồ.
? Điền vào chỗ trống viết tơng ứng
cho phù hợp
HS : thảo luận nhóm (4' baứi taọp) :
Bài tập 1 : Điền các số thích hợp vào
chỗ trông cho phù hợp
HS: ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy.
GV : cuứng HS nhận xét.
? Tỉ khối chất khí laứ gỡ ?
? Viết các CT tính tỉ khối khí A so với
khí B Khí A so với không khí ?
Hoạt động 2: Bài tập (20’)
? Bài 5(SGK tr 76) ?
GV : Gọi HS đọc bài và tóm tắt
GV: Gọi HS chữa từng bớc.
HS : lên bảng giải
?Nhắc lại các bớc giải bài toán tính theo
CTHH
? Bài 3(79) ?
II.Bài tập Bài 5(SGK tr 76)
a) XĐ chất A
MA = 0,552.29 = 16g
Đặt CTHH A là CxHy (x,y nguyên dơng) + Tính m mỗi chất trong 1mol A
mC = 75.16):100 = 12 g
mH = 25.16):100 = 4 g
=> nC = 12:12 = 1mol
=> nH = 4 : 1 = 4 mol
=> CTHH A là : CH4 b) Tính VO2 (đktc)
n CH4 = 11,2 : 22,5 = 0,5 mol PTHH
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O theo pthh : nO2 O2 = 2nCH4 = 0,5.2 = 1 mol
=> VO2 = 1.22,4 = 22,4 lit
Bài 3(79)
số ngtử, ptử
Trang 3GV : Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt bài
toán
GV: Gọi 1 HS xác định dạng bài tập
HS: chuẩn bị 5 phút, chấm vở một số
HS
GV : Gọi 1 HS lên bảng chữa.
a) MK CO2 3 = 39.2 + 12 + 16.3 = 138 g b) Tính thành phần phần trăm các ngtố
% K =
39.2 100%
138 = 56,52%
% C =
12 100%
138 = 8,7%
% O = 100% - %K - %O = 34,78%
4.4 Tổng kết : Baứi taọp 3
4.5 Hướng dẫn học tập :
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt hoùc naứy:
Reứn luyeọn caựch tớnh theo PTHH
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt tieỏp theo:
Chuẩn bị bài mới: “Oõn taọp “
+ Caực coõng thửực tỡm n, m, V,…?
+ Kỹ naờng vieỏt PTHH, CTHH, giaỷi baứi taọp tớnh theo CTHH, PTHH
Ôn : Caực bửựục tớnh theo CTHH, PTHH
5- PHỤ LỤC : Phiếu học tập
Trang 4
Tiết 34 BAỉI LUYEÄN TAÄP 4
Ngày dạy: /12/2012
1 Mục tiêu:
1.1- Kiến thức:
- Học sinh biết : HS biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lợng số mol, thể tích (đktc)
- Học sinh hieồu: Caực bửụực giaỷi baứi taọp hoựa hoùc 8
1.2- Kĩ năng:
- HS thực hiện được: Reứn kyừ naờng tính về tỉ khối chất khí Giải các bài toán hoá học theo CTHH và PTHH
- HS thực hiện thành thạo: Biết cách xác định tỉ khối của chất khí để xác định đợc khối lợng mol của một chất khớ
1.3- Thái độ:
- Thúi quen: Chớnh xaực trong laứm baứi taọp hoựa hoùc
- Tớnh cỏch: Giaựo duùc hs tớnh caồn thaọn
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
- Tính đợc theồ tớch chaỏt khớ tham gia hoaởc taùo thaứnh trong phaỷn ửựng hoựa hoùc
3- CHUẨN BỊ
3.1 GV: Bảng phụ , bảng nhóm,sgk.
3.2 HS: Kieỏn thửực: giải các bài toán hoá học theo CTHH và PTHH.
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1.ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn : 8a1: ………… 8a2:……… 4.2.Kiểm tra mieọng : Phaàn kieỏn thửực caàn nhụự ( Khoõng chaỏm ủieồm)
4.3 Tiến trỡnh bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Hoạt động 1: ủeồ reứn luyeọn caựch chuyeồn
ủoồi qua laùi giửừa caực ủaùi lửụng n,
m,V, chuựng ta caàn luyeọn taọp (1’)
Hoạt động 2: Tỡm hieồu kiến thức cần
nhớ (10’)
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.Kiến thức cần nhớ
?
số
Trang 5? Nêu khái niệm mol, M, V(đktc)?
? Các công thức cần nhớ?
GV : Gọi 1 HS viết các công thức
GV : Giới thiệu sơ đồ.
? Điền vào chỗ trống viết tơng ứng
cho phù hợp
HS : thảo luận nhóm (4' baứi taọp) :
Bài tập 1 : Điền các số thích hợp vào
chỗ trông cho phù hợp
HS: ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy.
GV : cuứng HS nhận xét.
? Tỉ khối chất khí laứ gỡ ?
? Viết các CT tính tỉ khối khí A so với
khí B Khí A so với không khí ?
Hoạt động 2: Bài tập (20’)
? Bài 5(SGK tr 76) ?
GV : Gọi HS đọc bài và tóm tắt
GV: Gọi HS chữa từng bớc.
HS : lên bảng giải
?Nhắc lại các bớc giải bài toán tính theo
CTHH
? Bài 3(79) ?
II.Bài tập Bài 5(SGK tr 76)
a) XĐ chất A
MA = 0,552.29 = 16g
Đặt CTHH A là CxHy (x,y nguyên dơng) + Tính m mỗi chất trong 1mol A
mC = 75.16):100 = 12 g
mH = 25.16):100 = 4 g
=> nC = 12:12 = 1mol
=> nH = 4 : 1 = 4 mol
=> CTHH A là : CH4 b) Tính VO2 (đktc)
n CH4 = 11,2 : 22,5 = 0,5 mol PTHH
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O theo pthh : nO2 O2 = 2nCH4 = 0,5.2 = 1 mol
=> VO2 = 1.22,4 = 22,4 lit
Bài 3(79)
số ngtử, ptử
Trang 6GV : Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt bài
toán
GV: Gọi 1 HS xác định dạng bài tập
HS: chuẩn bị 5 phút, chấm vở một số
HS
GV : Gọi 1 HS lên bảng chữa.
a) MK CO2 3 = 39.2 + 12 + 16.3 = 138 g b) Tính thành phần phần trăm các ngtố
% K =
39.2 100%
138 = 56,52%
% C =
12 100%
138 = 8,7%
% O = 100% - %K - %O = 34,78%
4.4 Tổng kết : Baứi taọp 3
4.5 Hướng dẫn học tập :
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt hoùc naứy:
Reứn luyeọn caựch tớnh theo PTHH
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt tieỏp theo:
Chuẩn bị bài mới: “Oõn taọp “
+ Caực coõng thửực tỡm n, m, V,…?
+ Kỹ naờng vieỏt PTHH, CTHH, giaỷi baứi taọp tớnh theo CTHH, PTHH
Ôn : Caực bửựục tớnh theo CTHH, PTHH
5- PHỤ LỤC : Phiếu học tập