1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 34: Ôn tập học kì II

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 157,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1 GV: Đưa ra một số câu hỏi cho HS thảo luận ôn tập trả lời nhằm hệ thống lại kiến thức - Hãy cho biết tính chất hoá học đặc trưng của O2, O3, S và so[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số

10A 1 10A 2 10A 3 10A 4

Tiết 34 ÔN TẬP HỌC KÌ II

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Hệ thống hoá kiến thức học trong kì II của chương V

- Nhấn mạnh khắc sâu những kiến thức trọng tâm, then chốt của chương

2 Kỹ năng:

- Củng cố và phát triển kĩ năng vận dụng những kiến thức đã học

- Rèn kỹ năng viết phương trình, tính toán theo phương trình và theo số mol

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn, gắn với thực tiễn, biết vận dụng kiến thức vào giải thích

các hiện tượng tự nhiên

II Chuẩn bị

GV: Kiến thức, câu hỏi, bài tập ôn tập

HS: Ôn tập

III Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Hoạt động 1

GV: Đưa ra một số câu hỏi cho HS trả lời

nhằm nhắc lại kiến thức

- Hãy cho biết độ âm điện và tính oxi hoá

trong các halogen biến đổi như thế nào

HS trả lời

- Hãy viết PH hoá học của phản ứng

I Ôn tập chương 5 1.Các halogen: F Cl Br I

Độ âm điện: 3,98 3,16 2,96 2,66 Tính oxi hoá: Giảm dần khi đi từ F đến I

PH hoá học của phản ứng chứng minh cho tính oxi hoá giảm dần từ F đến I

Trang 2

chứng minh cho tính oxi hố giảm dần từ

F đến I

HS trả lời

-Viết PT phản ứng của hal với H2O

HS trả lời

Hoạt động 2

GV: Đưa ra một số câu hỏi cho HS trả lời

nhằm nhắc lại kiến thức

- Hãy cho biết sự biến đổi tính axit của

các dung dịch HX khi đi từ HF đến HI

HS trả lời

- Nêu nguyên nhân tính tẩy màu và tính

sát trùng của nước Gia-ven và cloruavơi

HS trả lời

Hoạt động 2

GV nêu một số dạng bài tập tính tốn hố

học và hướng dẫn cách giải

Bài 1:( bài 8 SGK trang 96)

Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng

hết với Mg thu được 19 g MgCl2 cũng

lượng đơn chất halogen đĩ tác dụng hết

với nhơm tạo ra 17,8 g AlCl3 Xác định

tên và khối lượng đơn chất halogen nĩi

trên ?

252

2 2

as

2 2

2 2

350 500,

2 2

2 2 2 2

o

C

t Pt



 

phản ứng của hal với H2O

2 2

2 2

2 Sự biến đổi tính axit của các dung dịch

HX khi đi từ HF đến HI.

DD HX: HF HCl HBr HI Tính axit:

Tính axit tăng dần Nguyên nhân tính tẩy màu và tính sát trùng của nước Gia-ven và cloruavơi là do các muối NaClO và CaOCl2 là các chất oxi hĩa mạnh

II Bài tập Bài 1 : PTHH: Mg + X 2  MgX 2

2 Al + 3 X 2  2 AlX 3

3 (mol) 2( mol)

a a( mol) 2 (mol)

3

a

Dựa vào khối lượng muối ta có: (24 + 2X).a = 19

24 2

a

X

3

(27 3 ).2

a

X

Từ (1) và (2) , giải ra ta có : X=35,5 Dó là Clo.

Trang 3

Bài 2:( bài 7 SGK trang 101)

Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu

mililit dung dịch axit clohidric 1M để

điều chế đủ khí clo tác dụng với sắt, tạo

nên 16,25 g FeCl3 ?

Bài 3

Hồn thành sơ đồ phản ứng sau và ghi rõ

điều kiện phản ứng nếu cĩ

a/ KMnO4  Cl2  FeCl3 Fe(OH)3 

Fe2O3  Fe2(SO4)3

b/ MnO2  Cl2  HCl  FeCl2 

Fe(OH)2  FeO  FeSO4

c/ HCl  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3 

Fe2(SO4)3

d/ Al  Al2O3  AlCl3  Al(OH)3 

Al2(SO4)3

GV : Nhận xét sửa sai cho HS

m Cl2 = 71 x 0,2 = 14,2g

19

0, 2

24 35,5 2

a

x

Bài 2: Các PTHH:

2KMnO 4 +16HCl 2KCl +2MnCl 2 +5Cl 2 +8H 2 O(1) 3Cl 2 + 2Fe  2FeCl 3 (2)

Số mol FeCl3 là: 16,25 / 162,5 =0,1 mol Theo (2) ta có : 2 0,1 3 0,15mol

2

Cl

x

n 

Theo (1) ta có : 4 0,15 2 0,06 mol

5

KMnO

x

Khối lượng KMnO4 cần là:

158 x 0,06 = 9,48 gam Số mol HCl là: 0,15 16 0,48 mol

5

HCl

x

Thể tích dung dịch HCl 1M là :

lít hay 480 ml

0,48 0,48 1

ddHCl

Bài 3

4.Củng cố: Giáo viên hệ thống lại kiến thức và chú ý các bài tập đã làm

5.Dặn dị: Về nhà ơn tập và làm bài tập

Bài 1: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào 500 ml dung dịch HCl ,thì thu được 5,6 lít khí ( ĐKC)

a/ Xác định % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ?

b/ Tính nồng độ mol/ lít của dung dịch HCl

Bài 2: Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở ĐKC Xác định % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ? Bài 3: Để hịa tan hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta dùng 120 gam dd HCl 36,5%, sau phản ứng giải phĩng 0,4 mol khí Xác định khối lượng của hỗn hợp ?

Trang 4

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số

10A1 10A 2 10A 3 10A 4

Tiết 35 ƠN TẬP HỌC KÌ II

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Hệ thống hố kiến thức học trong kì II của chương VI

- Nhấn mạnh khắc sâu những kiến thức trọng tâm, then chốt của chương

2 Kỹ năng:

- Củng cố và phát triển kĩ năng vận dụng những kiến thức đã học

- Rèn kỹ năng viết phương trình, tính tốn theo phương trình và theo số mol ,

3 Thái độ: Yêu thích bộ mơn, gắn với thực tiễn, biết vận dụng kiến thức vào giải thích

các hiện tượng tự nhiên

II Chuẩn bị

GV: Kiến thức, câu hỏi, bài tập ơn tập

HS: Ơn tập

III Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trị Nội dung bài học

Hoạt động 1

GV: Đưa ra một số câu hỏi cho HS

thảo luận ơn tập trả lời nhằm hệ thống

lại kiến thức

- Hãy cho biết tính chất hố học đặc

trưng của O2, O3, S và so sánh tính chất

đĩ

HS trả lời

- Ngồi tính chất đặc trưng là tính oxi

hố S cịn thể hiện tính khử

A Kiến thức

1/Nguyên tử của các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có 6e ở lớp ngoài cùng(ns2np4) và có độ âm điện tương đối lớn(O:3,44 – S: 2,58) nên chúng là những phi kim mạnh có tính oxi hoá mạnh(yếu hơn halogen)

2/ Tính oxi hóa của lưu huỳnh yếu hơn oxi (

vì S có độ âm điện nhỏ hơn, bán kính nguyên tử S lớn hơn oxi, lực hút của hạt nhân với e ngoài cùng của S yếu hơn oxi)

Trang 5

- Hãy cho biết những hợp chất của S

mà em đã được học và tính chất hố

học của các hợp chất đĩ

GV: Chú ý cho HS về dd H2SO4

Chia làm 2 loại cĩ nồng độ khác nhau

lỗng và đặc

Đặc biệt H2SO4 đặc cĩ tính oxi hố

mạnh và tính háo nước

GV: Yêu cầu HS viết PT phản ứng CM

tính oxi hố mạnh của H2SO4 đặc

Hoạt động 2

GV: đưa ra một số bài tập yêu cầu HS

hồn thành

VD: 3Fe +2O2  Fe3O4

Fe + S  FeS 3/ Oxi là một phi kim mạnh, có tính oxi hoá mạnh:

+ Oxi oxi hoá hầu hết các kim loại tạo ra oxit (trừ vàng, bạc, bạch kim)

+Oxi oxi hoá các phi kim đền số oxi hoá cao nhất của chúng:

C +O2  CO2 4P + 5O2  2P2O5 + Oxi oxi hoá đươc nhiều hợp chất:

2SO2 + O2  2SO3

C2H5OH +3O2  2CO2 + 3H2O 4/ Lưu huỳnh ngoài tính oxi hoá đồng thời còn có tính khử

VD: S + H2  H2S

S + O2  SO2 5/ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và sản xuất oxi trong công nghiệp:

+ Trong PTN: nhiệt phân những hợp chất giàu oxi và dễ bị phân huỷ bởi nhiệt, giải phóng oxi như ( KMnO4 , KClO3 )

+ Trong CN:

- Từ không khí: Hoá lõng không khí rồi chưng cất phân đoạn không khí lõng thu được oxi ( phương pháp vật lí)

- Từ nước: Điện phân nước( phương pháp hoá học)

2H2O  2H2 + O2

2 Các hợp chất của S: H 2 S; SO 2 ; SO 3 ;

H 2 SO 4

- H2S: Tính khử

- SO2: Tính oxi hố, tính khử

- SO3: Tính oxi hố

- H2SO4đ: Tính oxi hố và tính háo nước

- H2SO4l : cĩ tính axit

B Bài tập

Trang 6

1/ Cấu hình electron lớp ngồi cùng của

nguyên tố oxi và lưu huỳnh là cấu hình

nào sau đây ?

a/ ns2np3 b) ns2np4

c/ ns2np5 d/ ns2np6

2/ Với số mol lấy bằng nhau, phương

trình hố học nào dưới đây điều chế

được lượng oxi nhiều hơn ?

a) 2KClO3  2KCl + 3O2

b/ 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

c/ 2HgO  2Hg + O2

d/ 2KNO3  2KNO2 + O2

3/ Khơng cần tính tốn, hãy cho biết

phần trăm khối lượng oxi lớn nhất là ở

chất nào sau đây :

4/ Khi nhiệt phân 1 gam KMnO4 thì thu

được bao nhiêu lít khí oxi ở (ĐKTC)?

c) 0,07 (l) d/ 0,03 (l)

5/ Câu nào sau đây diễn tả đúng tính

chất hĩa học của lưu huỳnh:

a.Lưu huỳnh chỉ cĩ tính oxi hố

b Lưu huỳnh chỉ cĩ tính khử

c Lưu huỳnh vừa cĩ tính oxi hố vừa

cĩ tính khử

d Lưu huỳnh khơng cĩ tính oxi hố

và khơng cĩ tính khử

6/ Đốt nĩng một hổn hợp gồm 6,4 gam

bột lưu huỳnh và 15 gam bột kẽm trong

mơi trường kín khơng cĩ khơng khí

a/ Viết PTHH

b/ Chất nào cịn lại sau phản ứng? Khối

lượng là bao nhiêu ?

Bài 1: B

Bài 2:A

Bài 3:D

Bài 4:C

Bài 5:C

Bài 6:

PTHH: Zn + S  ZnS

65 32 x? 6,4 6,4 65 13

32

x

Vậy lượng kẽm dư là 2 gam

4 Củng cố: GV củng cố từng phần lý thuyết và cho HS làm bài tập

Hồn thành sơ đồ chuyển hố sau

5 BTVN: Về nhà Ơn tập để chuẩn bị thi học kì II

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w