A. Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH có tổng số hạt mang điện trong 2 nguyên tử là 58. Nguyên tố R thuộc nhóm II , trong oxit cao nhất có chứa 60% về khối lượng của [r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA : 10 – BAN CƠ BẢN
Họ tên học sinh:……….
Lớp : ………
Phương
án
Mã đề: 139
A.TRẮC NGHIỆM: (5Đ)
Câu 1 Chọn câu đúng Trong HTTH, cùng một nhóm A, khi Z tăng dần thì
Câu 2. Nguyên tố R thuộc nhóm II , trong oxit cao nhất có chứa 60% về khối lượng của R Vậy R là
Câu 3. Fe có Z = 26 Cấu hình của Fe 3+ là.
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5
C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2
Câu 4. Ion R + có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 Vị trí của R trong HTTH là
A. Chu kỳ 3, nhóm I A B Chu kỳ 2, nhóm II A C. Chu kỳ 2, nhóm VIII A D. Chu kỳ 2, nhóm VII A
Câu 5. Nguyên tử X có cấu hình electron :1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kỳ 4, nhóm V B B. Chu kỳ 4, nhóm II A C. Chu kỳ 4, nhóm VII B D. Chu kỳ 4, nhóm VII A
Câu 6.Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH 4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử khối của R là
Câu 7. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp p là 10 Vị trí của R trong HTTH?
A. Chu kì 4, nhóm II A B. Chu kì 3, nhóm VI A C. Chu kì 4, nhóm VI B D. Chu kì 3, nhóm IV A
Câu 8. Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH có tổng số hạt mang điện trong 2 nguyên tử
là 58 Vậy X, Y là
A. Silic, photpho B. Photpho, lưu huỳnh C. Clo, argon D. Nito, oxi
Câu 9. Cho 6,4 g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thì thu được 4,48 lít khí hiđro ở(đktc).Hai kim loại trên là.
Câu 10 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: (X): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; (Y) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 ; (Z)
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Tính bazơ của các hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) đúng là
A. XOH < Y(OH) 2 < Z(OH) 3 B. Y(OH) 2 < XOH < Z(OH) 3
C. Y(OH) 2 < Z(OH) 3 < XOH D. Z(OH) 3 < Y(OH) 2 < XOH
Câu 11. Nhận xét nào sau đây là đúng khi so sánh cấu hình electron của : 1224X và 2040Y
A. Có cùng số lớp e, khác nhau về số e lớp ngoài cùng và tổng số e
B. Không có điểm nào giống nhau
C. Có cùng số lớp e, có cùng số e lớp ngoài cùng, khác nhau về tổng số e
D. Khác nhau về số lớp e và tổng số e, có cùng số e lớp ngoài cùng
Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
Câu 13. Tính chất của các nguyên tố có cấu hình electron cuối cùng tương ứng
A. X: Phi kim Y: Kim loại Z: Phi kim B. X: Kim loại Y: Kim loại Z: Phi kim
C. X: Phi kim Y: Phi kim Z: Khí hiếm D. X: Kim loại Y: Phi kim Z: Khí hiếm
Câu 14. Nguyên tố T thuộc chu kì 4, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn Vậy cấu hình electon của T
là
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 5
Trang 2C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 4s 2 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 4p 5
Câu 15 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần?
A. Al 2 O 3 , CO 2 , SiO 2 , P 2 O 5B. H 2 SiO 3 , H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , HClO 4
C. HClO 4 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4 , H 2 SiO 3 D. SiO 2 , CO 2 , SO 3 , P 2 O 5
B.TỰ LUẬN: (5Đ)
a)Xác định vị trí của nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn
b) Viết công thức oxit cao nhất, công thức hiđroxit và nêu tính chất của hợp chất đó
c) So sánh tính chất của clo với S ( Z=16)
nguyên tố R về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố R
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 3 gam kim loại M( hoá trị không đổi) vào dd HCl (dư), thì thu được 2,8 lít khí (ở
54,60C và 1,2atm) Tìm nguyên tử khối kim loại trên
Hết
Trang 3
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA : 10 – BAN CƠ BẢN
Họ tên học sinh:……….
Lớp : ………
Phương
án
Mã đề: 173
A.TRẮC NGHIỆM: (5Đ)
Câu 1. Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH có tổng số hạt mang điện trong 2 nguyên tử
là 58 Vậy X, Y là
A. Silic, photpho B. Photpho, lưu huỳnh C. Nito, oxi D. Clo, argon
Câu 2. Cho 6,4 g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thì thu được 4,48 lít khí hiđro ở(đktc).Hai kim loại trên là.
Câu 3. Fe có Z = 26 Cấu hình của Fe 3+ là.
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2
C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6
Câu 4. Nguyên tố T thuộc chu kì 4, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn Vậy cấu hình electon của T là
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 4p 5
C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 5 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 4s 2
Câu 5. Nhận xét nào sau đây là đúng khi so sánh cấu hình electron của : 1224X và 2040Y
A. Không có điểm nào giống nhau
B. Có cùng số lớp e, khác nhau về số e lớp ngoài cùng và tổng số e
C. Khác nhau về số lớp e và tổng số e, có cùng số e lớp ngoài cùng
D. Có cùng số lớp e, có cùng số e lớp ngoài cùng, khác nhau về tổng số e
Câu 6 Chọn câu đúng Trong HTTH, cùng một nhóm A, khi Z tăng dần thì
Câu 7.Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH 4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử khối của R là
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp p là 10 Vị trí của R trong HTTH?
A. Chu kì 3, nhóm IV A B. Chu kì 4, nhóm VI B C. Chu kì 3, nhóm VI A D. Chu kì 4, nhóm II A
Câu 10. Ion R + có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 Vị trí của R trong HTTH là
A. Chu kỳ 2, nhóm VII A B Chu kỳ 2, nhóm II A C. Chu kỳ 2, nhóm VIII A D. Chu kỳ 3, nhóm I A
Câu 11 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần?
A. Al 2 O 3 , CO 2 , SiO 2 , P 2 O 5B. H 2 SiO 3 , H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , HClO 4
C. SiO 2 , CO 2 , SO 3 , P 2 O 5 D. HClO 4 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4 , H 2 SiO 3
Câu 12 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: (X): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; (Y) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 ; (Z)
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Tính bazơ của các hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) đúng là
A. XOH < Y(OH) 2 < Z(OH) 3 B. Y(OH) 2 < Z(OH) 3 < XOH
C. Y(OH) 2 < XOH < Z(OH) 3 D. Z(OH) 3 < Y(OH) 2 < XOH
Câu 13. Tính chất của các nguyên tố có cấu hình electron cuối cùng tương ứng
A. X: Phi kim Y: Kim loại Z: Phi kim B. X: Kim loại Y: Phi kim Z: Khí hiếm
C. X: Kim loại Y: Kim loại Z: Phi kim D. X: Phi kim Y: Phi kim Z: Khí hiếm
Câu 14. Nguyên tố R thuộc nhóm II , trong oxit cao nhất có chứa 60% về khối lượng của R Vậy R là
Trang 4Câu 15. Nguyên tử X có cấu hình electron :1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kỳ 4, nhóm II A B. Chu kỳ 4, nhóm VII B C. Chu kỳ 4, nhóm V B D. Chu kỳ 4, nhóm VII A
B.TỰ LUẬN: (5Đ)
a)Xác định vị trí của nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn
b) Viết công thức oxit cao nhất, công thức hiđroxit và nêu tính chất của hợp chất đó
c) So sánh tính chất của Mg với Al ( Z=13)
nguyên tố R về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố R
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 3 gam kim loại M( hoá trị không đổi) vào dd HCl (dư), thì thu được 2,8 lít khí (ở
54,60C và 1,2atm) Tìm nguyên tử khối kim loại trên
Hết
KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 5MÔN HÓA : 10 – BAN CƠ BẢN
Họ tên học sinh:……….
Lớp : ………
Phương
án
Mã đề: 207
A.TRẮC NGHIỆM: (5Đ)
Câu 1. Nguyên tử X có cấu hình electron :1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kỳ 4, nhóm VII B B. Chu kỳ 4, nhóm V B C. Chu kỳ 4, nhóm VII A D. Chu kỳ 4, nhóm II A
Câu 2. Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH có tổng số hạt mang điện trong 2 nguyên tử
là 58 Vậy X, Y là
Câu 3. Ion R + có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 Vị trí của R trong HTTH là
A. Chu kỳ 2, nhóm VII A B. Chu kỳ 3, nhóm I A C Chu kỳ 2, nhóm II A D. Chu kỳ 2, nhóm VIII A
Câu 4. Nhận xét nào sau đây là đúng khi so sánh cấu hình electron của : 1224X và 2040Y
A. Có cùng số lớp e, có cùng số e lớp ngoài cùng, khác nhau về tổng số e
B. Không có điểm nào giống nhau
C. Khác nhau về số lớp e và tổng số e, có cùng số e lớp ngoài cùng
D. Có cùng số lớp e, khác nhau về số e lớp ngoài cùng và tổng số e
Câu 5. Nguyên tố T thuộc chu kì 4, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn Vậy cấu hình electon của T là
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 4p 5 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 5
C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 4s 2
Câu 6. Tính chất của các nguyên tố có cấu hình electron cuối cùng tương ứng
A. X: Kim loại Y: Phi kim Z: Khí hiếm B. X: Kim loại Y: Kim loại Z: Phi kim
C. X: Phi kim Y: Phi kim Z: Khí hiếm D. X: Phi kim Y: Kim loại Z: Phi kim
Câu 7 Chọn câu đúng Trong HTTH, cùng một nhóm A, khi Z tăng dần thì
Câu 8 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: (X): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; (Y) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 ; (Z)
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Tính bazơ của các hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) đúng là
A. Y(OH) 2 < XOH < Z(OH) 3 B. Y(OH) 2 < Z(OH) 3 < XOH
C. Z(OH) 3 < Y(OH) 2 < XOH D. XOH < Y(OH) 2 < Z(OH) 3
Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
Câu 10. Nguyên tố R thuộc nhóm II , trong oxit cao nhất có chứa 60% về khối lượng của R Vậy R là
Câu 11.Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH 4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử khối của R là
Câu 12 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần?
A. HClO 4 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4 , H 2 SiO 3 B. Al 2 O 3 , CO 2 , SiO 2 , P 2 O 5
C. H 2 SiO 3 , H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , HClO 4 D. SiO 2 , CO 2 , SO 3 , P 2 O 5
Câu 13. Cho 6,4 g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thì thu được 4,48 lít khí hiđro ở(đktc).Hai kim loại trên là.
Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp p là 10 Vị trí của R trong HTTH?
A. Chu kì 4, nhóm VI B B. Chu kì 4, nhóm II A C. Chu kì 3, nhóm IV A D. Chu kì 3, nhóm VI A
Câu 15. Fe có Z = 26 Cấu hình của Fe 3+ là.
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2
Trang 6C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2
B.TỰ LUẬN: (5Đ)
a)Xác định vị trí của nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn
b) Viết công thức oxit cao nhất, công thức hiđroxit và nêu tính chất của hợp chất đó
c) So sánh tính chất của clo với S ( Z=16)
nguyên tố R về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố R
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 3 gam kim loại M( hoá trị không đổi) vào dd HCl (dư), thì thu được 2,8 lít khí (ở
54,60C và 1,2atm) Tìm nguyên tử khối kim loại trên
Hết
Trang 7
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA : 10 – BAN CƠ BẢN
Họ tên học sinh:……….
Lớp : ………
Phương
án
Mã đề: 241
A.TRẮC NGHIỆM: (5Đ)
Câu 1. Fe có Z = 26 Cấu hình của Fe 3+ là.
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5
C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2
Câu 2. Nguyên tố T thuộc chu kì 4, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn Vậy cấu hình electon của T là
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 4s 2 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 5
C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 4p 5
Câu 3 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần?
A. Al 2 O 3 , CO 2 , SiO 2 , P 2 O 5B. H 2 SiO 3 , H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , HClO 4
C. HClO 4 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4 , H 2 SiO 3 D. SiO 2 , CO 2 , SO 3 , P 2 O 5
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
Câu 5 Chọn câu đúng Trong HTTH, cùng một nhóm A, khi Z tăng dần thì
Câu 6. Nguyên tử X có cấu hình electron :1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
Câu 7 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: (X): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; (Y) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 ; (Z)
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Tính bazơ của các hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) đúng là
A. XOH < Y(OH) 2 < Z(OH) 3 B. Y(OH) 2 < Z(OH) 3 < XOH
C. Y(OH) 2 < XOH < Z(OH) 3 D. Z(OH) 3 < Y(OH) 2 < XOH
Câu 8. Nhận xét nào sau đây là đúng khi so sánh cấu hình electron của : 1224X và 2040Y
A. Có cùng số lớp e, khác nhau về số e lớp ngoài cùng và tổng số e
B. Có cùng số lớp e, có cùng số e lớp ngoài cùng, khác nhau về tổng số e
C. Khác nhau về số lớp e và tổng số e, có cùng số e lớp ngoài cùng
D. Không có điểm nào giống nhau
Câu 9. Tính chất của các nguyên tố có cấu hình electron cuối cùng tương ứng
A. X: Phi kim Y: Kim loại Z: Phi kim B. X: Phi kim Y: Phi kim Z: Khí hiếm
C. X: Kim loại Y: Kim loại Z: Phi kim D. X: Kim loại Y: Phi kim Z: Khí hiếm
Câu 10. Cho 6,4 g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thì thu được 4,48 lít khí hiđro ở(đktc).Hai kim loại trên là.
Câu 11. Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH có tổng số hạt mang điện trong 2 nguyên
tử là 58 Vậy X, Y là
Câu 12. Ion R + có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 Vị trí của R trong HTTH là
A. Chu kỳ 2, nhóm VIII A B. Chu kỳ 3, nhóm I A C Chu kỳ 2, nhóm II A D. Chu kỳ 2, nhóm VII A
Câu 13. Nguyên tố R thuộc nhóm II , trong oxit cao nhất có chứa 60% về khối lượng của R Vậy R là
Trang 8Câu 14.Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH 4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử khối của R là
Câu 15. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp p là 10 Vị trí của R trong HTTH?
A. Chu kì 4, nhóm VI B B. Chu kì 3, nhóm VI A C. Chu kì 4, nhóm II A D. Chu kì 3, nhóm IV A
B.TỰ LUẬN: (5Đ)
a)Xác định vị trí của nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn
b) Viết công thức oxit cao nhất, công thức hiđroxit và nêu tính chất của hợp chất đó
c) So sánh tính chất của Mg với Al ( Z=13)
nguyên tố R về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố R
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 3 gam kim loại M( hoá trị không đổi) vào dd HCl (dư), thì thu được 2,8 lít khí (ở
54,60C và 1,2atm) Tìm nguyên tử khối kim loại trên
Hết
Trang 9
BÀI 2- 10 – HKI CƠBẢN-09-10
Đáp án mã đề: 139
-Đáp án mã đề: 173
Đáp án mã đề: 207
-Đáp án mã đề: 241