1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SINH 7 TUAN 25THEO MAU MOI

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm cấu tạo ngoài của thú thích nghi với đời sống và tập tính chạy trốn kẻ thù Bộ phận cơ thể Đ2 c.tạo ngoài Sự th/nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù Bộ lông Bộ lông Giữ[r]

Trang 1

Tuần: 25 Ngày soạn: 13/2/2014

Bài 45: Thực hành: XEM BĂNG HÌNH

VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA CHIM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố mở rộng bài học qua băng hình về đời sống và tập tính của chim bồ câu và

những loài chim khác

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát băng hình, tóm tắt nội dung.

3 Thái độ: Giáo dục hs ý thức học tập, yêu thích môn học

II Chuẩn bi:

GV: Máy chiếu, băng hình

HS: - Ôn tập kiến thức lớp chim

- Phiếu học tập:

Tên động

vật quan

sát được

Bay đập cánh Bay lượn

Bay khác

Thức ăn

Cách bắt mồi

Giao hoan Làm tổ

ấp trứng nuôi con

III Phương pháp: xem băng hình, đàm thoại, thảo luận.

- Hoạt động 1:Kiểm tra.

- Hoạt động 2:Trực quan, thuyết trình.

- Hoạt động 3: Thảo luận, vấn đáp

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số: 7A: 7B: 7C: 7D:

2 KTBC: (5’) - Đặc điểm chung của lớp chim

- Vai trò của chim

3 Bài mới: Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu đời sống và tập tính của một số loài chim để thấy chúng đa

dạng và thích nghi với lối sống như thế nào?

HĐ1: (2’) KIỂM TRA SỰ CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH

Gv kiểm tra và đánh giá sự chuẩn bị của hs HS để phiếu học tập lên bàn cho gv kiểm

tra

HĐ2:(10’) HỌC SINH XEM BĂNG HÌNH

GV: chiếu băng hình cho hs quan sát và hướng dẫn HS

quy trình thực hành

- Xem phim

- Thảo luận trả lời phiếu học tập

HS theo dõi và thực hiện theo các bước:

- Bước 1: Xem phim Chú ý:

+ Cách di chuyển

+ Cách kiếm ăn + Các giai đoạn trong quá trình sinh sản

- Bước 2: Thảo luận nội dung

HĐ3:(21’) THẢO LUẬN NỘI DUNG BĂNG HÌNH

Giáo viên y/cầu HS thảo luận theo các nội dung sau:

- Tóm tắt những nội dung chính của băng hình

- Kể tên những động vật quan sát được

- Nêu hình thức di chuyển của chim

- Kể tên các loại mồi và cách kiếm ăn đặc trưng của

từng loài

Trang 2

- Nêu những đặc điểm khác nhau giữa chim trống và

chim mái

- Nêu tập tính sinh sản của chim

- Ngoài những đặc điểm có ở phiếu học tập, em còn phát

hiện những đặc điểm nào khác?

HS thảo luận hoàn thành phiếu học tập và trao đổi

trong nhóm trả lời câu hỏi.

GV y/cầu các nhóm báo cáo kết quả

HS thảo luận hoàn thành phiếu học tập và trao đổi

trong nhóm hoàn thành câu trả lời.

GV chốt lại kiến thức

4 Nhận xét – Đánh giá:(5’)

- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của học sinh

- Dựa vào phiếu học tập giáo viên đánh giá kết quả học tập của các nhóm =>cho điểm

5 Dặn dò: (1’)

- Ôn lại kiến thức lớp chim

- Đọc và soạn trước bài 46 Kẻ bảng trang 150 vào vở

V Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuần: 25 Ngày soạn: 13/02/2014

* LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)

Bài 46: THỎ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu được những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ

- Thấy được cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát nhận biết kiến thức.

3 Thái độ: Giáo dục hs ý thức học tập, yêu thích môn học

II Chuẩn bi:

GV: Tranh nhau thai, cấu tạo ngoài và di chuyển của thỏ Máy chiếu

HS: Xem trước bài 46 Phiếu bảng trang 150 vào vở

III Phương pháp: xem băng hình, đàm thoại, thảo luận.

- Hoạt động 1:Trực quan, vấn đáp, liên hệ thực tế, so sánh.

- Hoạt động 2:Trực quan, vấn đáp, thảo luận.

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số:7A: 7B: 7C: 7D:

2 KTBC: Không kiểm tra

3 Bài mới: Người ta thường nói “Hiền như thỏ đế” tại sao lại nói như vậy? đó là do con vật kg có vũ

khí tự vệ Vậy thỏ có những tập tính sinh sống ntn mà có thể tồn tại được giữa bầy chim, thú nguy hiểm thường xuyên rình rập

HĐ1: (15’) ĐỜI SỐNG

1 Đời sống: GV: Y/cầu hs n/cứu t.tin sgk, trình bày đặc điểm về

đời sống của thỏ: nơi sống, thời gian kiếm ăn, TĂ,…

HS đọc t tin SGK, liên hệ thực tế Nêu được: nơi sống; thức ăn

và thời gian kiếm ăn; cách lẩn trốn kẻ thù

GV: Tại sao trong chăn nuôi người ta kg làm chuồng thỏ bằng tre

hoặc gỗ?

HS: Vì thỏ là loài gặm nhấm nên nếu làm chuồng bằng tre hoặc

gỗ thỏ sẽ gặm hết tre và gỗ.

2 Sinh sản:

GV y/cầu hs ng/cứu t.tin sgk, q.sát H46.1, trả lời câu hỏi:

- Hiện tượng thai sinh tiến hoá hơn so với đẻ trứng và noãn thai

sinh ntn?

- Hãy rút ra đặc điểm về sinh sản của thỏ?

HS đọc thông tin, q.sát hình Nêu được: - Nơi thai phát triển

- Bộ phận giúp thai trao đổi chất với môi trường.

- Loại con non.

1 Đời sống:

- Ưa sống ven rừng, trong các bụi rậm, có tập tính đào hang, lẩn trốn kẻ thù.

- Kiếm ăn về chiều và đêm, ăn

cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm.

- Là động vật hằng nhiệt.

2 Sinh sản:

- Thụ tinh trong.

- Đẻ con (thai sinh), nuôi con bằng sữa mẹ.

- Con non yếu.

HĐ2: (22’) CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1 Cấu tạo ngoài

GV: Y/cầu HS đọc t.tin sgk,q.sát H46.2,3, thảo luận hoàn thành

bảng trang 150

HS đọc t.tin SGK, q.sát hình, thảo luận chọn nội dung điền vào

phiếu học tập.

GV: Gọi các nhóm báo cáo kết quả

Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

1 Cấu tạo ngoài

Trang 4

GV chốt lại đáp án đúng.

Đặc điểm cấu tạo ngoài của thú thích nghi với đời sống và tập tính chạy trốn kẻ thù

Bộ phận cơ thể Đ2 c.tạo ngoài Sự th/nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

Bộ lông Bộ lông Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm

Chi ( có vuốt) Chi trướcChi sau Đào hang Bật nhảy xa, chạy trốn nhanh

Giác quan

Mũi, lông xúc giác Thăm dò thức ăn và môi trường

Tai có vành tai Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù

Mắt có mí cử động Giữ mắt không bị khô, bảo vệ khi thỏ trốn trong bụi gai rậm.

2 Sự di chuyển

GV y/cầu hs q.sát hình 46.4,5 sgk, để trả lời câu hỏi:

- Thỏ di chuyển bằng cách nào?

- Tại sao thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt, song một số

trường hợp thỏ vẫn thoát được kẻ thù?

- Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt, tại sao?

HS tự nghiên cứu thông tin quan sát hình Nêu được:

- Thỏ di chuyển bằng cách nhảy cả hai chân sau

- Thỏ chạy theo đường chữ Z, còn thú ăn thịt chạy kiểu rượt đuổi

nên bị mất đà.

- Do sức bền của thỏ kém, còn của thú ăn thịt sức bền lớn.

GV yêu cầu HS rút ra kết luận

2 Sự di chuyển Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời hai chân sau.

4 Củng cố: (6’) Gợi ý hs trả lời các câu hỏi cuối bài:

Câu 1: Đặc điểm c/tạo ngoài của thú th/nghi với đời sống và tập tính chạy trốn kẻ thù.

Câu 2: Thỏ di chuyển nhanh hơn thú ăn thịt, song nó kg dai sức, nên càng về sau vận tốc di chuyển càng giảm, dĩ nhiên khi đó nó phải làm mồi cho thú ăn thịt Thú ăn thịt tuy chạy chậm hơn song dai sức hơn

Câu 3: Thai sinh kg phụ thuộc vào lượng noãn hoàng có trong trứng như động vật đẻ trứng Phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thích hợp cho phát triển Con non được nuôi bằng sữa mẹ kg bị lệ thuộc vào thức ăn ngoài tự nhiên

5 Dặn dò: (1’)

- Học và trả lời câu hỏi sgk

- Đọc “Em có biết”

- Xem lại cấu tạo bộ xương thằn lằn

- Đọc và soạn trước bài 47

V Rút kinh nghiệm:

Long Hòa, ngày 19/2/2014

Kí duyệt của tổ

Trần Hồng Nhi

Ngày đăng: 13/09/2021, 11:20

w