giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.. Mô tả được cách di chuyển của.B[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/01/2021
Tiết 40, 41
CHỦ ĐỀ LỚP BÒ SÁT (2 TIẾT)
Tiết của
ppct
7B 23/01/2021 7C 23/01/2021
41 7A 29/01/2021
7B 29/01/2021 7C 27/01/2021
I.Tên chủ đề: LỚP BÒ SÁT
(Thời lượng 2 tiết từ tiết 40 đến tiết 41)
II Nội dung của chủ đề
- Nội dung 1: Thằn lằn bóng đuôi dài
- Nội dung 2: Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
III Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu được các đặc điểm cấu tạo phù hợp với di chuyển của bò sát trong môi trường sống trên cạn Mô tả được hoạt động của các hệ cơ quan, sự thích nghi với đời sống của 1 số loài bò sát là thích nghi thứ sinh
- Thấy được tổ chức cơ thể của bò sát cao hơn so với lưỡng cư
- Trình bày được tính đa dạng và sự thống nhất của lớp bò sát Nêu tên được 3 bộ
bò sát thường gặp (có vảy, rùa, cá sấu) Hiểu được nguồn gốc bò sát - nguyên nhân thịnh vượng và diệt vong của chúng
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của bò sát trong tự nhiên và tác dụng của nó đối với đời sống con người
2 Kĩ năng
- Biết cách quan sát cấu tạo ngoài của chúng
- Sưu tầm tư liệu về các loài khủng long đă tuyệt chủng, các loài rắn, cá sấu
- Rèn kĩ năng quan sát mô hình, mẫu vật, phân tích, so sánh, hoạt động nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục bảo vệ động vật có ích
4 Kĩ năng sống
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực và chia sẻ thông tin quan sát được
Trang 25 Các năng lực cần hướng tới
5.1 Các năng lực chung
- Năng lực quan sát, sưu tầm mẫu vật
- Vận dụng kiến thức: Biết được sự đa dạng của lớp bò sát, giải thích thực tế của sự
đa dạng của bò sát thích nghi các điều kiện sống hoàn toàn ở cạn, có biện pháp bảo
vệ những động vật có ích
5.2 Các năng lực chuyên biệt
Quan sát: nhận dạng các loài bò sát qua hình vẽ, tranh ảnh
Quan sát các đối tượng sinh học
IV Bảng mô tả các mức độ câu hỏi, bài tập đánh giá theo năng lực HS
NỘI
DUNG
KN hướng tới
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU DỤNG VẬN
THẤP
VẬN DỤNG CAO
Thằn
lằn
bóng
đuôi dài - Rút ra đượckết luận về
đặc điểm đời sống, các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn
di chuyển
- Nhận biết được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn
- Biết được vai trò của thân và đuôi trong sự di chuyển
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn trên
mô hình
- Hiểu và giải thích được đặc điểm sinh sản của thằn lằn và
ý nghĩ đối với đời sống ở cạn
- So sánh được cấu tạo ngoài của thằn lằn với ếch
để thấy thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn
- Năng lực quan sát, sưu tầm mẫu vật
- Vận dụng kiến thức thực tế
- Quan sát các đối tượng sinh học
Sự đa
dạng
và đặc
điểm
chung
của lớp
bò sát
- Vai trò của
bò sát
- Đặc điểm chung của lớp
bò sát
- Kể tên được 1
số loài bò sát có giá trị kinh tế ở địa phương
- Sự phong phú,
đa dạng của bò
- Điểm tiến hoá của bò sát so với lưỡng cư
- Nhận xét
gì về sự đa dạng của lớp bò sát
- Hiểu và giải thích
- Hiểu và giải thích được nguyên nhân khủng long bị diệt vong và tại sao bò sát
cỡ nhỏ vẫn
- Năng lực quan sát, sưu tầm mẫu vật
- Vận dụng kiến thức
Trang 3DUNG
KN hướng tới NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
sát ở nước ta
được nguyên nhân phồn vinh của khủng long
và những đặc điểm thích nghi của khủng long với môi trường sống
- Hiểu và giải thích được khí hậu nước ta
có ảnh hưởng đến
sự phát triển của bò sát
tồn tại
- Hiểu và giải thích được nguyên nhân gây ra
sự suy giảm số lượng bò sát như hiện nay
- Nêu được những đề xuất của
em về các biện pháp bảo vệ nguồn lợi của bò sát
thực tế
- Quan sát các đối tượng sinh học
V Câu hỏi và bài tập theo các mức độ nhận thức
* Nhận biết:
Câu 1 Rút ra kết luận về đặc điểm đời sống của thằn lằn
Câu 2 Mô tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển (mô tả trên tranh vẽ)
Câu 3 Hãy lựa chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng
1- Da khô, có vảy sừng bao bọc
2- Đầu có cổ dài
3- Mắt có mí cử động
4- Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu
5- Bàn chân 5 ngón có vuốt
a- Tham gia sự di chuyển trờn cạn b- Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
c- Ngăn cản sự thoát hơi nước d- Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
e- Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ
Câu 4 Nghiên cứu thông tin xác định các bộ phận của não thằn lằn ?
Câu 5 Ở thằn lằn có những giác quan nào?
Trang 4Câu 6 Nêu vai trò của bò sát?
* Thông hiểu:
Câu 8 Thân và đuôi có vai trò gì trong sự di chuyển của thằn lằn?
Câu 9 Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn trên mô hình
Câu 10 Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng có ý nghĩa gì trong đời sống của Thằn lằn?
Câu 11 Dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài và trong của thằn lằn cùng 1 số đặc điểm của các bộ trong lớp bò sát tìm đặc điểm chung của lớp bò sát, lấy ví dụ ?
Câu 12 Kể tên 1 số loài bò sát có giá trị kinh tế ở địa phương? Bò sát ở nước ta có phong phú không?
* Vận dụng thấp:
Câu 13 Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn? Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít? Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì đối với đời sống ở cạn?
Câu 14 Hãy điền vào bảng sau ý nghĩa từng đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
1- Xuất hiện xương sườn cùng xương mỏ
ác tạo thành lồng ngực
2- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước
3- Phổi có nhiều vách ngăn
4- Tâm thất xuất hiện vách hụt
5- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ nước
6- Não trước và tiểu não phát triển
Câu 20 So với lưỡng cư thì bò sát đã tiến hoá hơn ở điểm nào?
Câu 21 Căn cứ vào thông tin và kiến thức thực tế em có nhận xét gì về sự đa dạng của lớp bò sát?
Câu 22 Nguyên nhân phồn vinh của khủng long ? Nêu những đặc điểm thích nghi của khủng long (cá, cánh, bạo chúa)
Câu 23 Khí hậu nước ta có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của bò sát?
* Vận dụng cao:
Câu 24 So sánh cấu tạo ngoài của thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn?
Câu 25 So sánh sự sinh sản của thằn lằn với ếch đồng ?
Câu 26 Nguyên nhân khủng long bị diệt vong ? Tại sao bò sát cỡ nhỏ vẫn tồn tại ? Câu 27 Nguyên nhân nào gây ra sự suy giảm số lượng bò sát như hiện nay?
Câu 28 Nêu những đề xuất của em về các biện pháp bảo vệ nguồn lợi của bò sát?
VI Tổ chức dạy học chủ đề:
A Chuẩn bị:
Trang 51 Giáo viên
- Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn
- Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125
- Các mảnh giấy ghi các câu lựa chọn …
2 Học sinh
- Xem lại đặc điểm đời sống của ếch
- Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập
B Tiến trình dạy học:
Tiết 1 Thằn lằn bóng đuôi dài
Tiết 2 Sự đa dạng và đặc điểm
chung của lớp bò sát
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế
cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới
Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương
pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng
lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Cho Hs quan sát
Thằn lằn bóng đuôi dài là đại diện điển hình của lớp bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn Vậy cơ thể của chúng có đặc điểm cấu tạo như thế nào giúp chúng thích nghi với môi trường sống đó? Ta Đặt vấn đề vào bài mới hôm nay:
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu:hiểucác đặc điểm đời sống của thằn lằn giải thích được các đặc điểm cấu
tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn Mô tả được cách di chuyển của
Trang 6thằn lằn
Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương
pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực
sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
1:Tìm hiểu Đời sống của thằn lằn(15’)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK làm bài tập: So sánh đặc
điểm đời sống cảu thằn lằn với
ếch đồng
- GV kẻ nhanh phiếu học tập
lên bảng, gọi 1 HS lên hoàn
thành bảng
- GV chốt lại kiến thức
- Qua bài tập trên GV yêu cầu
HS rút ra kết luận
- GV cho HS tiếp tục TL:
+ Nêu đặc điểm sinh sản của
thằn lằn?
+ Vì sao số lượng trứng của
thằn lằn lại ít?
+ Trứng thằn lằn có vỏ có ý
nghĩa gì đối với đời sống?
- GV chốt lại kiến thức
- HS tự thu nhận thông tin kết hợp kiến thức đã học hoàn thành phiếu học tập
- 1 HS trình bày trên bảng lớp nhận xét bổ sung
- HS thảo luận trong nhóm thống nhất đáp
án
- Các nhóm trả lời nhóm khác nhận xét
bổ sung
- HS tự hoàn thiện kiến thức
I Đời sống
- Môi trường sống trên cạn
- Đời sống:
+ Sống nơi khô ráo thích phơi nắng
+ Ăn sâu bọ
+ Có tập tính trú đông + Là động vật biến nhiệt
- Sinh sản + Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp
2: Tìm hiểu Cấu tạo ngoài và sự di chuyển(20’)
a- Cấu tạo ngoài
- GV yêu cầu HS đọc bảng
tr.125 SGK đối chiếu với hình
cấu tạo ngoài →ghi nhớ các đặc
điểm cấu tạo
- GV yêu cầu HS đọc câu trả lời
chọn lựa→hoàn thành bảng
tr.125 SGK
- GV treo bảng phụ gọi HS lên
gắn các mảnh giấy
- GV chốt lại đáp án
- GV cho HS thảo luận: So sánh
cấu tạo ngoài của thằn lằn với
ếch để thấy thằn lằn thích nghi
hoàn toàn với đời sống ở cạn?
b- Di chuyển
- GV yêu cầu HS quan sát
H38.2 SGK đọc thông tin SGK
- HS tự thu nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc điểm cấu tạo ngoài
- Các thành viên trong nhóm thảo luận lựa chọn câu cần điềm để hoàn thành bảng
- đại diện nhóm lên điền bảng các nhóm khác bổ sung
- HS dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2 đại diện để so sánh
- HS quan sát H38.2
II Cấu tạo ngoài và sự di chuyển
- Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn (Như bảng đã ghi hoàn chỉnh)
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi
Trang 7tr.125→nêu thứ tự cử động của
thân và đuôi khi thằn lằn di
chuyển
- GV chốt lại kiến thức
SGK nêu thứ tự các
cử động
- HS phát biểu lớp bổ sung
→tiến lên phía trước
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương
pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng
lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Câu 1 Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
A Không có mi mắt thứ ba
B Không có đuôi
C Da khô, có vảy sừng bao bọc
D Vành tai lớn
Câu 2 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?
A Hô hấp bằng phổi
B Có mi mắt thứ ba
C Nước tiểu đặc
D Tim hai ngăn
Câu 3 Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để
màng mắt không bị khô?
A Mắt có mi cử động, có nước mắt
B Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu
C Da khô và có vảy sừng bao bọc
D Bàn chân có móng vuốt
Câu 4 Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?
A Ong mật
B Ếch đồng
C Thằn lằn bóng đuôi dài
D Bướm cải
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào sự vận động của thằn lằn bóng đuôi
dài?
A Sự vận động của các vuốt sắc ở chân
B Sự co, duỗi của thân
C Sự vận động phối hợp của tứ chi
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?
A Thụ tinh trong, đẻ con
B Thụ tinh trong, đẻ trứng
C Con đực không có cơ quan giao phối chính thức
D Cả A, B, C đều không đúng
Câu 7 Đặc điểm nào dưới đây không có thằn lằn bóng đuôi dài?
Trang 8A Vảy sừng xếp lớp.
B Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu
C Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt
D Mắt có mi cử động, có nước mắt
Câu 8 Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
A Ưa sống nơi ẩm ướt
B Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ
C Là động vật hằng nhiệt
D Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt
Câu 9 Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh ở
A trong cát
B trong nước
C trong buồng trứng của con cái
D trong ống dẫn trứng của con cái
Câu 10 Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở
A gần hô nước
B đầm nước lớn
C hang đất khô
D khu vực đất ẩm, mềm, xốp
Đáp án
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương
pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng
lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
1 Chuyển giao nhiệm vụ
học tập
GV chia lớp thành nhiều
nhóm
( mỗi nhóm gồm các HS
trong 1 bàn) và giao các
nhiệm vụ: thảo luận trả lời
các câu hỏi sau và ghi chép
lại câu trả lời vào vở bài
tập
1 Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS xem lại kiến thức đã học, thảo luận để trả lời các câu hỏi
- Da khô, có vảy sừng bao bọc → giảm sự thoát hơi nước
- Cổ dài → phát huy được các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
- Mắt có mi cử động,
có nước mắt → bảo vệ
Trang 9Hãy trình bày đặc điểm
cấu tạo ngoài của thằn lằn
thích nghi với đời sống
hoàn toàn ở cạn so với ếch
đồng
2 Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập:
- GV gọi đại diện của mỗi
nhóm trình bày nội dung
đã thảo luận
- GV chỉ định ngẫu nhiên
HS khác bổ sung
- GV kiểm tra sản phẩm
thu ở vở bài tập
- GV phân tích báo cáo kết
quả của HS theo hướng
dẫn dắt đến câu trả lời
hoàn thiện
2 Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS trả lời
- HS nộp vở bài tập
- HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện
mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
- Màng nhĩ nằm trong 1 hốc nhỏ bên đầu → bảo
vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
- Thân, đuôi dài → động lực chính của sự di chuyển
- Bàn chân có 5 ngón
có vuốt → tham gia di chuyển trên cạn
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã
học
Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương
pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng
lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Vẽ sơ đồ tư duy cho bài
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo
tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới
Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;
phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan
sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Cách đây khoảng 65 triệu năm, khi đó trên Trái Đất đã xuất hiện chim và
Trang 10thú Chim và thú có cỡ nhỏ hơn khủng long, song sức sống cao và hoạt động mạnh mẽ hơn, có khả năng duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định không phụ thuộc vào môi trường (động vật hằng nhiệt) Chúng có số lượng đông và nhiều loài đã phá hoại trứng khủng long Thậm chí nhiều loài thú ăn thịt đã tấn công cả khủng long ăn thực vật
- Lúc đó khí hậu Trái Đất đang nóng bỗng trở nên lạnh đột ngột, cùng với những thiên tai như núi lửa, khói bụi che phủ bầu trời Trái Đất trong nhiều năm ảnh hưởng tới sự quang hợp của thực vật, thiên thạch va vào Trái Đất, khủng long cỡ lớn thiếu chỗ trú thích hợp để tránh rét, thiếu thức ăn, đã bị tiêu diệt hàng loạt Chỉ còn một số loài cỡ nhỏ hơn nhiều so với khủng long như thằn lằn, rắn, rùa, cá sấu… còn tồn tại đến ngày nay
Lớp bò sát rất đa dạng vậy sự đa dạng đó thể hiện như thế nào? Giữa chúng
có đặc điểm gì chung? Ta vào nội dung bài hôm nay:
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu:được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài môi trường sống và
lối sống Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trưng phân biệt 3 bộ
thường gặp trong bò sát…Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học
nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan
sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
1: Sự đa dạng của bò sát(10’)
- GV yêu cầu HS đọc thông
tin và quan sát H40.1 SGK
tr.130 làm phiếu học tập
- GV treo bảng phụ gọi HS
lên điền
- GV chốt lại bằng bảng
chuẩn kiến thức
- Từ thông tim trên và phiếu
học tập GV cho HS thảo luận:
+ Sự đa dạng của bò sát thể
hiện ở những điểm nào? Cho
ví dụ
- GV chốt lại kiến thức
- Các nhóm đọc thông tin SGK thảo luận hoàn thành phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên làm bài tập, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Các nhóm tự sửa chữa
- Các nhóm nghiên cứu thông tin và H40.1 SGK thảo luận câu trả lời
1 Sự đa dạng của bò sát
- Lớp bò sát rất đa dạng, số loài lớn chia làm 4 bộ: Bộ Đầu mỏ, bộ
Có vảy, bộ Cá sấu, bộ Rùa
- Có lối sống
và môi trường sống phong phú
2: Các loài khủng long(10’)
- GV giảng giải cho HS sự ra
đời của bò sát, tổ tiên của bò
- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
2 Các loài khủng long a) Sự ra đời