Hoạt động 2 i.tính chaát hoùa hoïc cuûa axit Hoạt động của giáo viên & học sinh - GV: Yêu cầu HS xem TN: Nhỏ 1 giọt dd axit HCl lên giấy quỳ , quan sát hiện tượng , giải thích.. - HS qua[r]
Trang 1Bài 3
Tích chẩt hóa học của axit
1 MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS biết được những tính chất hĩa học chung của axit và dẫn ra được những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất
2 Kỹ năng:
- HS biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hĩa học để gải thích 1 số hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất
- Biết vận dụng tính chất hĩa học của axit , oxit đã học để giải bài tập hĩa học
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
* GV biểu diễn TN, nêu và giải quyết vấn đề
* GV biểu diễn TN, nêu và giải quyết vấn đề
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
a.Chuẩn bị của giáo viên :
-Phương pháp : * GV biểu diễn TN, nêu và giải quyết vấn đề
-ĐDDH :
* Hố chất: HCl , H2SO4 l, quỳ tím , Al , Zn , Fe , Cu(OH)2 , CuO, NaOH
* Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp gỗ , giá TN , ống hút
b Chuẩn bị của học sinh
-Kiến thức về thí nghiệm tính chất hĩa học của axit
3 TI ẾN TR ÌNH D ẠY:
a.Kiểm tra bài củ
Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV: Hãy nêu tính chất hoá học của SO2 và hoàn thành
chuỗi biến hoá sau
S (1) SO2 (2) H2SO3 (3) Na2SO3 (4) SO2
- HS: Lên bảng trả lời lí thuyết và làm bài tập
- GV: Yêu cầu HS khác nhận xét , sửa sai và cho điểm
PTPU
1 S + O2 t0 SO2
2 SO2 + H2O H2SO3
3 H2SO3 + 2NaOH Na2SO3 + 2H2O
4 Na2SO3+ H2SO4 Na2SO4+ H2O+ SO2
b.Bài mới: Các axit khác nhau cĩ 1 số tính chất hĩa học giống nhau , đĩ là những tính chất nào ?
Hoạt động 2
i.tính chất hóa học của axit
- GV: Yêu cầu HS xem TN: Nhỏ 1 giọt dd axit HCl lên giấy
quỳ , quan sát hiện tượng , giải thích
- HS quan sát TN:
+Hiện tượng : Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ
+Giải thích : Đĩ là dd axit
- GV thơng báo : Quỳ tím là chất chỉ thị để nhận biết dd axit
- HS: lắng nghe
- GV yêu cầu xem tiến hành TN : Cho 1 ít nhơm vào đáy ống
nghiệm , thêm vào 2ml dd HCl , rồi quan sát , nhận xét
+ Khí thốt ra là khí gì ?
+ DD tạo thành là gì ?
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị :
- DD axit làm quỳ tím hố đỏ
2 Axit tác dụng với kim loại : muối + H 2
PTPƯ:
Tuần: 3 Tiết: 5
ND:03-4/09/201
9A 5,1,4,2,3
Trang 2-Yêu cầu HS viết PT
-Yêu cầu HS viết 1 PT tương tự
- HS: Quan sát TN :
+Hiện tượng : Nhơm tan , cĩ hiện tượng suỉ bọt khí
+ Khí thốt ra là hiđro DD tạo thành là muối
- HS viết PT
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
nghiệm và thêm 2ml dd H2SO4 l , rồi quan sát , nhận xét
-GV thơng báo: Dung dịch xanh lam là muối đồng sunfat , có
yêu cầu HS viết PT
- HS làm TN theo nhĩm :
+Hiện tượng : Cu(OH)2 bị hồ tan tạo dd màu xanh lam
- HS viết PT
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + H2O
- GV thơng báo: phản ứng này được gọi là phản ứng trung hồ
- HS:lắng nghe
-GV yêu cầu HS xem GV TN : cho 1 ít bazơ CuO vào ống
nghiệm và thêm 2ml dd HCl , rồi quan sát , nhận xét
-GV thơng báo: Dung dịch màu xanh là muối đồng clorua ,
cơng thức CuCl2 yêu cầu HS viết PT
+ Yêu cầu HS viết PT : thay CuO bằng Fe2O3
- HS Quan sát TN:
+Hiện tượng : CuO bị hồ tan tạo dd màu xanh nhạt
+ Nhận xét : CuO tác dụng với axit tạo thành CuCl2
- HS viết PT
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
- GV thơng báo: Axit cịn tác dụng được với muối sẽ được học
ở bài 9
- HS:lắng nghe
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
3 Axit tác ddụng với bazơ : muối + nước PTPƯ:
H2SO4+ Cu(OH)2 CuSO4+ H2O
4.Axit tác ddụng với oxitbazơ: muối + nước PTPƯ:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3+3H2O
ii axit mạnh và axit yếu
- GV thơng báo thơng tin sgk
- HS nghe và ghi thơng tin
- Dựa vào tính chất axit chia làm 2 loại : + Axit mạnh : HCl , HNO3 , H2SO4
+ Axit yếu : H2S , H2CO3
c.Củng cố , luyện tập:
-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
-Làm tại lớp bài tập 1,2
d.Hướng dẫn hs học tập ở nhà :
- Học bài Làm bài tập 3,4 sgk tr14
- Đọc phần em cĩ biết ?
- Xem tính chất của 1 số axit điển hình