1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán 4 - Tiết 26 đến tiết 30

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 108,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính, bước 2 là thực hiện phép tính trừ Yeâu caàu HS nhaéc laïi 15’ Hoạt động 2: Thực hành Baøi taäp 1: - HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào Gọi HS đọc yêu cầu bài bảng con + 1HS lên bảng[r]

Trang 1

GV - Đặng Thị Hồng Anh

TOÁN TIẾT 26: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

Giúp HS củng cố về cách “đọc” các biểu đồ tranh vẽ & biểu đồ cột

Thái độ:

- HS yêu thích môn toán.

II.CHUẨN BỊ:

- Biểu đồ “ Số vải hoa & vải trắng đã bán trong tháng 9”, biểu đồ bài tập 3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

28’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Biểu đồ (tt)

- GV yêu cầu HS lên bảng làm lại

bài tập 2

GV nhận xét

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài –ghi tựa:

Hoạt động :Thực hành

Bài tập 1:Giúp HS củng cố cách

“đọc” biểu đồ tranh vẽ

GV gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì?

+ Biểu đồ có dạng hình gì ?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

- Yêu cầu từng cặp HS trình bày

trước lớp: 1 em nêu câu hỏi – 1 em

trả lời

- GV hỏi thêm:Cửa hàng bán được

tất cả số m vải là baonhiêu?

Bài tập 2:Giúp HS củng cố cách

“đọc” biểu đồ cột

+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì

- Hát

1HS lên bảng sửa bài

HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS nhắc lại tựa bài

HS đọc yêu cầu bài tập 1:

+ Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và vải trắng đã bán trong tháng 9

+ Biểu đồ có dạng hình cột

Từng cặp HS thảo luận & thống nhất kết quả – Đại diện HS trình bày- Các HS khác nhận xét

+Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa bà

1m vải trắng : S + Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải : Đ

+ Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải

nhất: Đ

+ Số vảihoa tuần 2 cửa hàng bán được

nhiều hơn tuần 1 là 100m: Đ

+ Số vảihoa tuần 4 cửa hàng bán được ít

hơn tuần 2 là 100m: S

+ Cửa hàng bán được tất cả số m vải là: 1200m

HS đọc yêu cầu bài tập 2

+ số ngày mưa trong 3 tháng của năm

Lop4.com

Trang 2

1’

+ Biểu đồ có dạng hình gì ?

GV nhận xét cho điểm

Bài tập 3:

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu gì?

GV chấm một số vở nhận xét

4 Củng cố

+ Các emđã được học mấy loại

biểu đồ?

+ Biểu đồ tranh vàbiểu đồ cột có gì

khác nhau?

GV nhận xét chốt ý

5 Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Kiểm tra

Làm lại bài 2 trang 34 vào vở 1

Nhận xét tiết học

2004 + Biểu đồ có dạng hình cột

a Tháng 7 có18 ngày mưa

b Tháng 8 mưa nhiều hơn tháng 9 :3ngày

c Trung bình mỗi tháng có 22 ngày mưa

HS đọc yêu cầu bài tập 3

- Vẽ tiếp vào biểu đồ

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm:

0 2 4 6

Tân

+ Hai loại biểu đồ:Biểu đồ tranh vàbiểu đồ cột

- HS so sánh

+ Biểu đồ tranh: dễ nhìn, khó thực

hiện (do phải vẽ hình), chỉ làm với số lượng nội dung ít…

+ Biểu đồ cột: dễ thực hiện, chính xác,

có thể làm với số lượng nội dung nhiều…

HS nhận xét tiết học

Trang 3

GV - Đặng Thị Hồng Anh

TOÁN

Tiết 27: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức - Kĩ năng:

- Giúp HS ôn tập, củng cố về:

+ Viết số , xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất hoặc bé nhất trong một nhóm các số Số liền trước , số liền sau

+ Xác định năm, thế kỷ

+Mối quan hệ giữa 1 đơn vị đo khối lượng hoặc đo thời gian, đọc biểu đồ hình cột, giải bài toán về tìm số TB cộng

2 Thái độ:

- Áp dụng các kiến thức vào bài tập

- Tính sáng tạo, tính cần cù khi giải toán

II CHUẨN BỊ:

- SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1’

4’

1’

30’

1 Ổn định

2 Bài cũ Luyện tập.

- Gọi HS lên bảng , yêu cầu HS

làm BT 2, GV kiểm tra vở một số

HS khác

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài.

Hoạt động : HD luyện tập

Bài tập 1:Yêu cầu HS đọc đề bài

và tự làm bài

c Đọc và nêu giá trị của chữ số 2

Yêu cầu HS đọc và nêu giá trị của

chữ số 2 ở các số còn lại

GV cùng HS nhận xét

Bài tập 2 :

Yêu cầu HS đọc đề bài

GV treo bảng phụ cho HS thi “tiếp

- Hát

- HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõûi nhận xét

HS lặp lại tựa

HS đọc đề bài và làm bài miệng- 1 HS nêu câu hỏi+ 1HS nêu câu trả lời

a Số tự nhiên liền sau của 2 835 917 làsố

2 835 918

b Số tự nhiên liền trước của 2 635 917 là số 2 835 916

c Tám mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn chín trăm mười lăm

- Giá trị số 2 là 2000000., + Bảy triệu hai trăm tám mươi ba nghìn không trăm chín mươi sáu

- Giá trị chữ số 2 là 200 000

+ Một triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìnhai trăm ba mươi tám

- Giá trị chữ số 2 là 200

HS đọc đề bài thảo luận nhanh trong nhóm cử đại diện lên bảng thi đua

a 475 936 > 475836

Lop4.com

Trang 4

sức”

GV cùng HS nhận xét –tuyên

dương

Bài tập 3 :Yêu cầu HS quan sát

biểu đồ

+ Biểu đồ biểu diễn gì?

Cho HS Ï làm bài vào vở và chữa

bài

GV chấm vở một số em –nhận

xét

Bài tập 4:Yêu cầu HS tự làm bài

vào VBT sau đó đổi chéo vở kiểm

tra nhau

GV chấm VBT một số em –nhận

xét

Bài tập 5:Cho HS đọc đề bài

Yêu cầu HS kể các số tròn trămlớn

hơn 540 bé hơn 870 và làm bài

vào vở

GV chấm vở- nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

GV tổng kết lại bài học

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị “Luyện tập

chung”

b 5 tấn 175 kg > 5075 kg

c 903 876 < 913000

d 2tấn 50 kg = 2750 kg

- HS quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi Biểu đồ biểu diễn số HS giỏi khối lớp 3 trường Lê Quý Đôn năm học 2004- 2005

- Khối ba có 3 lớp đó là:3A, 3B, 3C Lớp 3A có 18 HS Lớp 3B có 27 HS Lớp 3C có

21 HS

- Lớp có số HS giỏi nhiều nhất lớp 3B; lớp có số HS giỏi ít nhất lớp 3A

Trung bình mỗi lớp có số HS giỏi là:

(17+27+21): 3 = 22(HS)

HS làm bài sau đó đổi chéo vở kiểm tra nhau

a Năm 2000 thuộc thế kỉ XX

b Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI

c Thế kỷ XXI kéo dài từ năm 2001 đến 2100

HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở + Các số tròn trămlớn hơn 540 bé hơn 870 là 600; 700; 800

Vậy x là các số: 600; 700; 800

HS nhận xét tiết học

Trang 5

GV - Đặng Thị Hồng Anh

Ngày soạn: 1/10

Ngày dạy: 3/10

TOÁN

Tiết 28: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- 1 Kiến thức - Kĩ năng:

Giúp HS ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về:

+ Viết số , xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất hoặc bé nhất trong một nhóm các số Số liền trước , số liền sau Xác định năm, thế kỷ Mối quan hệ giữa 1 đv đo khối lượng hoặc đo thời gian, đọc biểu đồ hình cột, giải bài toán về tìm số TB cộng

2 Thái độ:

- Aùp dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

- Tính cần cù; sáng tạokhi giải toán

II CHUẨN BỊ:

- SGK, tài liệu

III LÊN LỚP:

1’

4’

1’

30’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Gọi 2HS lên bảng làm lại bài

tập 4,5 SGK

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

Hoạt động : HD luyện tập

Bài tập 1:

Gọi HS đọc yêu cầu bài và

làm bài vào vở

GV chấm một số vở – nhận

xét

Bài tập 2:

Gọi HS đọc yêu cầu bài

thảo luận theo bàn

Hát

2HS lên bảng làm lại bài

HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS nhắc lại tựa bài

HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở

a.Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là: 50 050 050(D)

b giá trị chữ số 8 trong số 548 762 là: 8000(C)

c Số lớn nhất trong các số 684 257; 684 275;

684 752; 684 725 là số: 684 752(C)

d 4 tấn 85 kg = kg?

Kết quả là: 4085kg (C )

e 2 phút 10giây = giây Kết quả là: 130 giây( C)

HS đọc yêu cầu bài thảo luận theo bàn

HS trình bày trước lớp

a Hiền đọc 33 quyển sách

b Hoà đọc được 40 quyển sách

c Số quyển sách Hoà đọc nhiều hơn Thực là

Lop4.com

Trang 6

GV cùng HS sửa bài – nhận

xét

Bài tập 3:

Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Đây là dạng toán nào?

Muốn tìm số trung bình cộng

ta làm thế nào?

GV chấm một số vở – nhận

xét

4 Củng cố - dặn dò:

-Nêu cách so sánh số tự nhiên?

- Nêu cách tìm số trung bình

cộng của nhiều số?

GV nhận xét tiết học

Học và chuẩn bị bài: Phép

cộng

15 quyển

d Trung đọc được ít hơn Thực là 3 quyển

e Bạn Hoà đọc nhiều sách nhất

g Bạn Trung đọc ít sách nhất

h Trung bình mỗi bạn đọc được:

(33 + 40 +22 + 25) : 4 = 30 (quyển)

HS đọc yêu cầu bài, ghi tóm tắt và làm bài vào vở

Tóm tắt bài toán Ngày đầu: 120m

Ngày thứ 2 bằng ngày đầu:…m?

2 1

Ngày thứ 3 gấp đôi ngày đầu:…m?

Trung bình mỗi ngày bán:… m ?

Bài giải Ngày thứ hai cửa hàng bán được số vải là:

120 : 2 = 60 (m) Ngày thứ ba cửa hàng bán được số vải là:

120 x 2 = 240 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số vải là:

(60 + 120 + 240) : 3 = 140 (m) Đáp số: 140 m

HS nêu – HS khác nhận xét

HS nhận xét tiết học

Trang 7

GV - Đặng Thị Hồng Anh

TOÁN

Tiết 29: PHÉP CỘNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- Hiểu khái niệm “cộng” là gộp nhiều số hạng lại tạo thành 1 số mới (tổng)

2.Kĩ năng:

- Củng cố kĩ thuật làm tính cộng (không nhớ & có nhớ)

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng

3.Thái độ:

- HS làm tính nhanh chính xác

II.CHUẨN BỊ:

VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

15’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Luyện tập chung.

GV gọi HS lên bảng làm lại bài

GV nhận xét chung về bài làm của HS

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa :

Hoạt động1: Củng cố kĩ thuật làm

tính cộng

GV ghi phép tính lên bảng:

48 352 + 21 026

- Yêu cầu HS đặt tính & tính vào bảng

con, 1 HS lên bảng lớp để thực hiện

-Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính &

cách thực hiện phép tính cộng?

Trong phép tính này, những số nào là

số hạng, số nào là tổng?

Ví dụ 2ï: 367 859 + 541 728,

Yêu cầu HS thực hiện tương tự VD1:

Trong phép tính này, những số nào là

số hạng, số nào là tổng?

GV nhận xét, cho HS so sánh, phân

biệt với ví dụ ở trên

HS nhắc lại tựa bài

HS đọc phép tính và đặt tính vào bảng con+ 1HS lên bảng làm bài

+48 352

21 026

69 378

HS đọc phép tính nêu cách đặt tính.

HS nhắc lại:

Cách đặt tính: Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng viết thẳng cột với nhau, sau đó viết dấu + & kẻ gạch ngang rồi cộng theo thứ tự từ phải sang trái

Vài HS nhắc lại cách đặt tính & cách thực hiện phép tính

HS nêu, vài HS nhắc lại

HS đặt tính và nêu cách thực hiện + 367 859

541 728

909 587 Phép cộng ở ví dụ 1 không có nhớ, phép cộng ở ví dụ 2 có nhớ

Lop4.com

Trang 8

15’

4’

+ Để thực hiện được phép tính cộng, ta

phải tiến hành những bước nào?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Gọi HS đọc yêu cầu bài-

Bài toán yêu cầu gì?

Gọi 1HS lên bảng lớp + cả lớp làm bài

vào bảng con

GV theo dõi nhận xét

Bài tập 2:( bỏ dòng thứ 2)

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Gọi 2HS lên bảng + cả lớp làm nháp

GV theo dõi nhận xét

Bài tập 3:

Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Yêu cầu HS giải vào vở

GV chấm một số vở – nhận xét

Bài tập 4

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

-GV yêu cầu HS trình bày lại những

quy tắc tìm x

Gọi 2HS lên bảng thi đua

GV cùng HS sửa bài – nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

+ Nêu cách thực hiện phép cộng?

+ Chuẩn bị bài: Phép trừ

+ Làm bài 2b trang 39

+ Nhận xét tiết học

+ Ta phải tiến hành 2 bước: bước 1 là đặt tính, bước 2 là thực hiện phép tính cộng

HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào bảng con + 1HS lên bảng lớp

a +4682 + 5247 b +2968 +3917

2305 2741 6524 5267

6987 7988 9482 9184

HS đọc yêu cầu bài làm bài vào vở nháp

+4685 + 57 696

2347 814

7032 58 510

HS nhận xét bài bạn

HS đọc yêu cầu bài, ghi tóm tắt và làm bài vào vở

Bài giải Số cây huyện đó trồng tất cả là:

325164 + 60830 = 385994(cây) Đáp số: 385994(cây)

HS đọc yêu cầu bài – thi đua làm bài

x – 363 = 975 207+x = 815

x = 975+363 x = 815-207

x = 1338 x = 608

HS nêu – HS khác nhận xét

HS nhận xét tiết học

Trang 9

GV - Đặng Thị Hồng Anh

TOÁN

Tiết 30: PHÉP TRỪ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- Hiểu khái niệm “trừ” là bớt đi một phần nào đó từ phần đã cho

2.Kĩ năng:

- Củng cố kĩ thuật làm tính trừ (không nhớ & có nhớ)

- Củng cố kĩ năng làm tính trừ

3.Thái độ:

- HS làm tính nhanh chính xác

II.CHUẨN BỊ:

VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

15’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Phép trừ

GV yêu cầu HS sửa bài 2b làm ở nhà

GV nhận xét

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa :

Hoạt động1: Củng cố kĩ thuật làm

tính trừ.

VD1:GV ghi phép tính lên bảng:

865 279- 450 237

Yêu cầu HS đặt tính & tính vào bảng

con, 1 HS lên bảng lớp để thực hiện

Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính &

cách thực hiện phép tính trừ?

Em hãy nêu thành phần của phép

tính trừ?

Vậy trong phép tính trừ, số bị trừ là

số lớn nhất

VD2:GV ghi phép tính lên bảng.

647 253 -285 749

Yêu cầu HS thực hiện

Yêu cầu HS nêu tên gọi của các số

GV nhận xét, cho HS so sánh, phân

biệt với ví dụ ở trên

Hát

HS sửa bài

HS nhận xét

HS nhắc lại tựa bài

HS đọc phép tính và đặt tính vào bảng con+ 1HS lên bảng làm bài

865 279

- 450 237

415 042

HS đọc phép tínhvừa thực hiện và nêu cách đặt tính:Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng viết thẳng cột với nhau, sau đó viết dấu - & kẻ gạch ngang, rồi sau đó trừ theo thứ tự

từ phải sang trái

- HS nhắc lại cách đặt tính & cách thực hiện phép tính

- 2HS nêu

HS thực hiện như VD1

647 253

- 285 749

361 504 Phép trừ ở ví dụ 1 không có nhớ, phép trừ

ở ví dụ 2 có nhớ

Lop4.com

Trang 10

15’

5’

1’

Để thực hiện được phép tính trừ, ta

phải tiến hành những bước nào?

Yêu cầu HS nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài tập yêu cầu gì?

Yêu cầu HS vừa thực hiện vừa nói

lại cách làm

GV theo dõi nhận xét

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV tổ chức cho HS thi đua cặp

đôi(2b)

- GV cùng HS nhận xét –tuyên

dương

Bài tập 3:

Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Yêu cầu HS giải vào vở

GV chấm một số vở – nhận xét

Củng cố

Nêu cách thực hiện phép trừ?

-Nhận xét tiết học

Dặn dò:

Làm bài 2a trang 40

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Ta phải tiến hành 2 bước: bước 1 là đặt tính, bước 2 là thực hiện phép tính trừ

- HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào bảng con + 1HS lên bảng lớp

987 864 969 696 839 084 628450

- 783 251 - 656 565 -246 937 - 35813

204 613 313 131 592 147 593637

HS đọc yêu cầu bài, làm bài vào vở nháp+ 2HS lên bảng thi đua

b 80 000 941 302

- 48 765 - 298 764

31 235 642 538

HS nhận xét

HS đọc yêu cầu bài, ghi tóm tắt và làm bài vào vở

Bài giải Quãng đường từ Nha Trang đến TP HCM:

1730 – 1315 = 415(km) Đáp số: 415km

HS nêu – HS khác nhận xét

HS nhận xét tiết học

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w