1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de dap an 2 tiet Toan 11 hk2

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính khoảng cách từ O đến SBC c Tính góc giữa SBC và ABCD.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 2  MÔN TOÁN 11  NH 2013  2014

THỜI GIAN 90 PHÚT

Ngày 19 tháng 4 năm 2014

I/ PHẢN CHUNG (7.0 điểm)

Câu 1 : (1.5 đ) Tính các giới hạn sau :

a) 3

lim

3

x

x x

     

c)

2 2

lim

x

  

 

Câu 2 : (1.0 đ) Tìm a để hàm số liên tục tại x 1

3 2 2

khi x

Câu 3 : (1.5 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau :

b)

2

3 4

y

x

cos

sin

y

Câu 4 : (3.0 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a ,

3 3

a

OB 

,

a) Chứng minh : SAC vuông và SC vuông góc với BD

b) Tính khoảng cách từ O đến (SBC)

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD)

II/ PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)

Phần A.

Câu 5a) Cho đường cong (C) : y x 3 3x22 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

a) Tại điểm có hoành độ bẳng 2

b) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 1 3

Câu 6a) Chứng minh phương trình x3 3x 1 0 có 3 nghiệm thuộc ( 2;2)

Phần B

Câu 5b) Cho hàm số

1 1

x y x

 có đồ thị (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(2 ; 3)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

1 5 8

Câu 6b) Chứng minh rằng phương trình x3 2mx2  x m 0 luôn có nghiệm với mọi m.

Trang 2

 HẾT 

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1

a) 3

lim

3

x

x x

 = + 

0.25 0.25

b) lim 4 2 4 1 2 3

     

=

2

lim

x

 

0.25

lim

x

x

 

8

4

x

x

 

0.25

c)

2

2

2

x

     

 

=

2 3

0.25 +0.25

+

2

f x

2 1

lim

x

x x

0.25 0.25

Hàm số f liên tục tại x = 1  1

3

3

'

y

0.25

'

y

0.25

b)

2

3 4

y

x

2

'

(3 4 )

y

x

0.25

2 2

2

'

(3 4 )

x

y

x

=



0.25

c)

cos

sin

y

'

sin

y

'

sin

y

Trang 3

Hình vẽ đúng (hình chóp S.ABCD , SO, nét đứt  liền) ; 0.25

Hoàn chỉnh : 0.25đ

a)+ SOB = COB (OB chung, SB = BC =a) suy ra SO = OC = OA =

1

2AC

tính được SO =

3

a

hoặc tính được OC =

6 3

a

(0.25)

SAC có SO là trung tuyến nên SAC vuông tại S

0.25

0.25 + Do SO  (ABCD) nên OC là hình chiếu của SC lên (ABCD) mà BD  AC

b) kẻ OK  BC và BC  SO (SO  (ABCD))  BC  (SOK)  BC  SK 0.25 Trong (SOK) kẻ OH  SK  OH  BC vì BC  (SOK) nên OH  (SBC)

 d(O,(SBC)) = OH

0.25

2 3

a

a OH

0.25

c)

0.25

vuông SOK có :

OK

A

5a a) y' 3 x2 6x

0 0

2 2

'(2) 0

y x

y



  

  pt tiếp tuyến cần tìm là : y = 2

0.5

b) Vì tiếp tuyến vuông góc với

1 1 3

0.25

Trang 4

 hệ số góc của tiếp tuyến là k = 3

0 2

0

x

x

 

0 0

2 2

y y





0.25

Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là :

1 : y3x 3 4 2 và 2 : y3x 3 4 2

0.25 + 0.25

f xxx là hàm đa thức nên f x( ) liên tục trên  0.25

Ta có : f(2) = 1, f(0) = 1, f(1) = 1, f(2) = 3

 f(2).f(0) < 0 và f liên tục trên [2 ; 0]  x1 (2 ; 0) : f(x1) = 0

Và f(0).f(1) < 0 và f liên tục trên [0 ; 1]  x1 (0 ; 1) : f(x2) = 0

f(1).f(2) < 0 và f liên tục trên [1 ; 2]  x1 (1 ; 2) : f(x3) = 0

0.25 0.25

Vậy phương trình x3 3x 1 0 có 3 nghiệm thuộc ( 2;2) 0.25

B

5b

2 '

y

x

0.25

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng

1 5 8

nên tiếp tuyến có hệ số góc k =

1 8

0.25

0 2

0 0

1 4

x

x x

0 0

5 3

x x

0

0

3 2 1 2

y

y



0.25

vậy có hai tiếp tuyến thỏa mãn là :

1 :

1 :

0.25 0.25

6b Đặt f x( )x3 2mx2 x m là hàm đa thức nên f x( ) liên tục trên  0.25

Nếu m = 0 : pt hiển nhiên có nghiệm x = 0, 0.25 Nếu m  0 : f (0) (1)f m2 0,m và f liên tục trên [0 ; 1]

  x0 (0 ;1) : ( ) 0f x0 

Vậy pt đã cho luôn có nghiệm với mọi m

0.25

Ngày đăng: 13/09/2021, 10:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w