0,5 ®iÓm Oxít nào sau đây có thể phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo thành dung dịch baz¬: A.. Sau ph¶n øng, giả sử thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ axit HCl trong dung dịch [r]
Trang 1BàI KIểM TRA 15 PHúT Số 1.
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 01
Câu 1
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
- Đốt cháy sắt, cacbon trong khí oxi
- Natri, Bari tan trong nớc
Câu2
Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 11,2 gam bột sắt vào 182,5 gam dung dịch axit clohiđric 10%
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 02
Câu 1
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
- Đốt cháy nhôm, phốtpho trong khí oxi
- Kẽm, nhôm tan trong dung dịch axitsunfuric loãng
Câu2
Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 4,6 gam Natri vào 100 gam nớc
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 03
Câu 1
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
- Khử sắt từ oxit, đồng oxit ở nhiệt độ cao bằng khí hiđro
- Các khí cacbonđioxit,điphôtphopentaoxit tan trong nớc
Câu2
Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 5,4 gam bột nhôm vào 490 gam dung dịch axit sunfuric 10%
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 4.
Câu 1
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
- Khử sắt (II)oxit, bạc oxit ở nhiệt độ cao bằng bột nhôm
- Các chất rắn Bari oxit, Kali oxit tan trong nớc
Câu2
Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 2,74 gam Bari vào 86 gam n-ớc
Đáp án Đề số 1
Câu 1; 4đ
3Fe + 2O2 Fe3O4
C + O2 CO2
Na + 2H2O 2NaOH + 2H2
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
Câu 2; 6đ
mHCl = 182,5 10 :100 = 18,25 (g)
Fe + 2HCl FeCl2 +H2
Pt 56 73 127 2 (g)
Có 11,2 18,25 (g)
P 11,2 14,6 x y (g)
D 0 3,65 (g)
mHCl d = 3,65 (g)
mFeCl2 = x = 127 11,2 :56 = 25,4(g)
mH2 = y = 2 11,2 :56 = 0,4 (g)
md2sau p =11,2 + 182,5 – 0,4 =193,3(g)
C%d2 HCl d =3,65 :193,3 100% =1,89%
C%d2 FeCl2 =25,4 :193,3 100% =13,14%
Trang 2§¸p ¸n §Ò sè 2
C©u sè 1 ; 4®
4Al + 3O2 2Al2O3
4P + 5O2 2P2O5
Zn + 2H2SO4 ZnSO4 + H2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
C©u sè 2 ; 6®
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
nNa = 4,6 : 23 = 0,2(mol)
nH2 = 0,5.nNa = 0,1(mol)
mH2 = 0,1 2 = 0,2(g)
nNaOH = nNa = 0,2(mol)
mNaOH = 0,2 40 = 8g
md2 = 4,6 + 100 – 0,2 = 104,4(g)
C%d2 NaOH = 8.100% : 104,4 = 7,66%
§¸p ¸n §Ò sè 3:
C©u sè 1; 4®
Fe3O4 + 4H2 3Fe +4H2O
CuO + H2 Cu + H2O
CO2 + H2O H2CO3
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
C©u sè 2 ; 6®
mH2SO4 = 490.10: 100=49g
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Pt: 54 294 342 6 g
Cã: 5,4 49 g
P: 5,4 29,4 x y g
D: 0 19,6 g
mAl2(SO4)3 = 342.5,4:54 =34,2 (g)
mH2 = 6.5,4 : 54 = 0,6 (g)
md2 sau p = 5,4 + 490 – 0,6 = 494,8 (g)
C%d2 H2SO4 d = 19,6 : 494,6 100% =3,96%
C%d2 Al2(SO4)3 = 34,2 : 494,6 100% = 6,91%
§¸p ¸n §Ò sè 4:
C©u sè 1: 4®
3FeO +2 Al 3Fe + Al2O3
3Ag2O + 4Al 6Ag + 2Al2O3
BaO + H2O Ba(OH)2
K2O + H2O 2KOH
C©u sè 2; 6®
nBa = 2,74: 137 =0,02 mol
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
nBa(OH)2 = nBa = 0,02 mol
mBa(OH)2 = 0,02 171 = 3,42 gam
nH2 = nBa = 0,02 mol
mH2 = 0,02 2 = 0,04 gam
md2 sau p = 2,74 + 86 – 0,04 =88,7 gam
C%d2 Ba(OH)2 = 3,42 : 88,7 100% = 3,86%
Bµi kiÓm tra 15 phót sè 2.
Trang 3Câu 1 6đ
Hoàn thành dãy phản ứng sau Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Fe FeCl2 Fe(OH)2 FeO Fe Fe3O4 FeSO4
Câu 2 4đ
Ngâm một thanh sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối lợng thanh sắt tăng lên 2 gam Tính số gam muối sắt tạo thành và số gam đồng bám lên thanh sắt
II Đáp án
Câu 1 (6đ) Mỗi phơng trình viết đúng cho 1 đ
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe(OH)2 FeO + H2O
FeO + H2 Fe + H2O
3Fe + 2O2 Fe3O4
Fe3O4 + 4H2SO4 loãng FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
Câu 2 (4đ)
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
x x x x (mol)
Giả sử số mol Fe phản ứng = x mol
Số mol Cu sinh ra = x mol
Khối lợng Fe phản ứng = 56x (g)
Khối lợng Cu sinh ra = 64x (g)
Sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối lợng thanh sắt tăng 2 gam
Ta có 64x - 56x = 2
8x = 2
x = 0,25
Khối lợng FeSO4 sinh ra = 152x = 152.0,25 = 38 (g)
Khối lợng Cu sinh ra = 64x = 64.0,25 = 16 (g)
Bài kiểm tra 1 tiết số 1
ma trận đề kiểm tra số 1 hóa 9
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ nhận thức
Tổng
1 Oxit
Nhận biết đợc một
số ôxit cụ thể
Biết đợc nguyên
liệu sản xuất CaO
và SO2
ứng dụng của CaO
và SO2
Viết đợc các ptp thể hiện tớnh chất hoỏ học của oxit
Tính số mol của CaCO3 để điều chế CaO
Tính CM dung dịch và khối lợng muối tạo thành
Số cõu
hỏi
6câu
(1,2,3,4,5,6) 1câu(16a) 1 câu(11) 216b,c câu 8
2 Axit Biết đợc tính chất
hóa học của axit,
phân loại axit
Nhận biết dung dịch axit, dung dịch
H2SO4 và muối
Tính nồng độ CM của dung dịch axit
Trang 4Khả năng phản ứng của dung dịch axit
Số cõu
hỏi 3câu (7,8,9)
2câu (14,15) 1 câu(12) 6
3 Tổng
Số cõu
Tổng 9 câu 2,25 đ 1 câu0,25 đ 4 câu5,5 đ 2 câu0,5 đ 2 câu 1,5đ 16câu10đ
Đề bài
A Phần trắc nghiệm 3đ
Chọn đáp án đúng nhất
Câu số 1
Oxit nào sau đây là oxit bazơ
A SO2 B CO2 C CuO D NO2 Câu số 2
Oxit nào sau đây là oxit axit
A CO2 B CaO C MgO D ZnO Câu số 3
Canxi oxit đợc dùng để khử chua đất trồng vì nó tác dụng đợc với
A H2O B CO2 C SO2 D HCl
Câu số 4
Nguyên liệu chính để sản suất CaO là
A CaCO3 B CaCl2 C CaSO4 D Ca(NO3)2 Câu số 5
ứng dụng chính của SO2 là
A Sản xuất S B Sản xuất H2SO4 C Sản xuất O2 D Sản xuất H2O
Câu số 6
Cặp chất nào sau đây đợc dùng để điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm
A K2SO4 và HCl B Na2SO3 và NaCl
C Na2SO3 và NaOH D Na2SO3 và H2SO4
Câu số 7
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu:
A Đỏ B Xanh C Vàng D Tím
Câu số 8
Axit nào sau đây là axit yếu
A HCl B H2S C H2SO4 D HNO3
Câu số 9
Axit H2SO4 đặc tác dụng với kim loại Cu tạo khí:
A H2 B SO2 C CO2 D NO2
Câu số 10
Hệ số thích hợp điền vào dấu … trong phơng trình sau là
Al + HCl AlCl3 + H2
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu số 11
Cho phản ứng sau CaCO3 CaO + CO2 Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế
đợc 0,1 mol CaO là
A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol
Trang 5Câu số 12.
Nồng độ mol của 100 ml dung dịch H2SO4 chứa 0,1mol H2SO4 là
A 1M B 2M C 3M D 4M
B Phần tự luận 7đ.
Câu số 13 2đ
Hoàn thành dãy biến hóa sau và ghi rõ điều kiện nếu có
FeS2 SO2 SO3 H2SO4 SO2
Câu số 14 1,5đ
Nêu phơng pháp hóa học nhận biết các chất lỏng sau
Dung dịch HCl; H2SO4; NaOH
Câu số 15 1,5đ
Cho các chất sau Na2O; Cu; Al; H2SO4 loãng; NaOH
Chất nào tác dụng với dung dịch HCl, viết các phơng trình phản ứng xảy ra Câu số 16 2đ
Cho 1,12 lit khí CO2 đkc tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 cho sản phẩm là BaCO3 và H2O
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính nồng độ CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng
c Tính khối lợng kết tủa thu đợc
đáp án.
A Phần trắc nghiệm 3đ.
Mỗi đáp án đúng cho 0,25 đ.
b phần tự luận 7đ
Câu số 13 2đ
Viết đúng 4 phơng trình đủ điều kiện mỗi phơng trình cho 0,5 đ
Câu số 14 1,5đ
Nhận đợc mỗi chất trình bày tốt các bớc làm viết đúng các phơng trình phản ứng cho 0,5đ mỗi chất
Câu số 15 1,5đ
Viết đúng 3 phơng trình có đủ điều kiện cho mỗi phơng trình 0,5đ
Câu số 16 2đ
a Viết đúng phơng trình cho 0,5đ
b Tính đợc CM dd Ca(OH)2 = 0,5(M) cho 1đ
c Tính đợc khối lợng BaCO3 = 9,85g cho 0,5đ
Bài kiểm tra 1 tiết số 2.
ma trận đề
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
1 Oxit;
bazơ;axit;
muối
Tớnh chất hoỏ học
bazơ;axit; muối
Phõn biệt một số chất vụ cơ cụ thể
Vận dụng được tớnh chất hoỏ học của cỏc chất vụ cơ
để hoàn thiện được cỏc dóy chuyển đổi hoỏ học
Trang 6Số điểm 2,0 đ 1,0đ 1,0 đ 4,0 đ
2 Mối
quan hệ
giữa cỏc
hợp chất
vụ cơ.
Biết được mối quan hệ giữa cỏc hợp chất vụ cơ
Hiểu được mối quan hệ giữa cỏc hợp chất vụ cơ.Viết được cỏc pthh liờn quan đến cỏc sơ đồ chuyển đổi đú
Chuyển đổi được mối quan hệ giữa cỏc chất vụ cơ
3 Tớnh
toỏn hoỏ
học
Biết cỏch tớnh theo pthh
Hiểu cỏch tớnh theo pthh
Tớnh toỏn theo phương trỡnh húa học
Tổng 6 2,5 đ 1 2đ 20,5 đ 23,0 đ 22,0 đ 13 10 đ
C.đề bài
I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm)
Oxít nào sau đây có thể phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo thành dung dịch bazơ:
A P2O5 B CaO C Fe2O3 D.SO3
Câu 2 (0,5 diểm)
Điền vào dấu ? các chất phù hợp Al + ? Al2(SO4)3 + ?
A CuSO4; Al2O3 B H2SO4; H2
C MgSO4; Mg D H2; H2SO4
Câu 3 (0,5 diểm)
Các phản ứng nào dới đây không xảy ra:
1 CaCl2 + Na2CO3 3 NaOH + HCl
2 CaCO3 + NaCl 4 NaOH + CaCl2
A 1 và 2 B 3 và 4
Câu 4 (0,5 điểm)
Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng với 100 ml dung dịch axit HCl 1M Sau phản ứng, giả sử thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ axit HCl trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 5 (0,5 điểm)
Có hiện tợng gì xảy ra khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch NaHCO3:
A Không có hiện tợng gì
B Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm
C Có khí không màu thoát ra.
D Có khí không màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
Câu 6 (0,5 điểm)
Sơ đồ chuyển hoá nào dới đây đúng với M là kim loại K
Trang 7A M → M2O → MOH → MCl → MNO3
B M → MO → M(OH)2 → MCl2 → M(NO3)2
C M → M2O3→ MCl3 → M(OH)3 → M2O3 → M(OH)3
D M → MO → MCl2 → M(OH)2 → M(NO3)2 → M
Câu 7( 0,5 điểm)
Hỗn hợp 2 chất nào sau đây thuộc loại phân bón kép
A CO(NH2)2 , NH4NO3 C Ca3 (PO4)2 , Ca( H2PO4)2
B KNO3 , (NH4)2HPO4 D (NH4)SO4 , CO(NH2)2
Câu 8(0,5 điểm)
Cho 1 mẩu nhỏ CaO vào trong 1 cốc nớc, sau đó nhỏ vào vào cốc một vài giọt dung dịch phenolphtalein Màu sắc của dung dịch sẽ:
A Chuyển sang màu hồng C Trong suốt, không đổi màu
B Chuyển sang màu xanh D Trắng đục, không đổi màu
II PHầN tự luận ( 6 điểm )
Câu 9 (1 điểm) Nhận biết các lọ hoá chất không dán nhãn: Na2SO4, NaOH,
NaCl bằng phơng pháp hoá học
Câu 10 (2 điểm) Thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Cu → CuO→ CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO
Câu 11 (3 điểm)
Cho 10,00 gam hỗn hợp CuO và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc, d Đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,24 lít khí A (đktc)
a Xác định tên và công thức hoá học của chất khí A.
b Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp ban
đầu
Cho biết : Ca = 40 đvC; O = 16 đvC; H = 1 đvC; Cu = 64 đvC
d đáp án, thang điểm
I.Trắc nghiệm
II Phần tự luận
Câu 9.+ Lấy ở mỗi dung dịch 1 giọt, nhỏ vào giấy quì tím, dung dịch làm đổi
màu quì tím thành xanh là NaOH (0,5 điểm)
+Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào 2 ống nghiệm còn lại, ở ống nghiệm nào thấy xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4 (0,5 điểm)
Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaOH
Câu 10 Mỗi phơng trình phản ứng viết đúng, HS đợc 0,5 điểm( nếu không cân
bằng hoặc thiếu điều kiện, trừ 0,25 điểm )
(1)2Cu + O2 →2CuO (2) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (3)CuCl2+2NaOH →Cu(OH)2+2NaCl (4) Cu(OH)2 → CuO + H2O
Câu 11.
a.Viết đúng phơng trìh phản ứng, gọi tên khí A( 1 điểm)
Cu + 2H2SO4 đ/n → CuSO4 + SO2 + 2H2O
Khí A là SO2 - Lu huỳnh đioxit
Trang 8b.Thành phần phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu (2 điểm)
+ nSO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol
+ Theo phơng trình phản ứng : nCu = nSO2 = 0,1 mol
+ Khối lợng đồng có trong hỗn hợp: mCu = 0,1 64 = 6,4 gam
+ Khối lợng CuO có trong hỗn hợp : mCuO = 10 - 6,4 = 3,6 gam
+ Thành phần phần trăm về khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
% CuO = 3,6 : 10 100% = 36% %Cu = 6,4 : 10 100% = 64%
Bài kiểm tra học kì I.
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè I Mụn : Húa học lớp 9 Năm học: 2013 – 2014 Thời gian: 45 phỳt( khụng kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)
Khoanh trũn vào chữ cỏi A, B, C hoặc D trước cõu trả lời đỳng nhất
Cõu 1: Cặp chất nào sau đõy tỏc dụng với nhau tạo thành muối và nước?
A Mg và H2SO4 B MgO và H2SO4
C Mg(NO3)2 và NaOH D MgCl2 và NaOH
Cõu 2: Cặp chất nào sau đõy tỏc dụng với nhau tạo thành sản phẩm khớ?
A BaO và HCl B Ba(OH)2 và HCl
C BaCO3 và HCl D BaCl2 và H2SO4
Cõu 3: Trường hợp nào sau đõy cú phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
A Cho Al vào dung dịch HCl B Cho Zn vào dung dịch AgNO3
C Cho KOH vào dung dịch FeCl3 D Cho NaOH vào dung dịch CuSO4
Cõu 4: Dựng dung dịch nào sau đõy để làm sạch Ag cú lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?
A H2SO4 loóng B FeCl3 C CuSO4 D AgNO3
Cõu 5: Một oxit kim loại cú % khối lượng kim loại là 70% Oxit đú là.
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Al2O3
Cõu 6 Hũa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại A bằng dung dịch HCl thu được
6,72 lit khớ H2 đkc Kim loại đú là
A Fe B Zn C Mg D Al
Cõu 7 Kim loại tỏc dụng với dung dịch NaOH là.
A Fe B Zn C Mg D Al
Cõu 8 Phi kim làm CuO màu đen ở nhiệt độ cao chuyển sang màu đỏ là.
A C B P C Cl2 D S
Phần II: Tự luận ( 8,0 điểm)
Cõu 1: (1,0 điểm)
Cú bốn kim loại: A, B, C, D đứng sau Mg trong dóy hoạt động húa học Biết rằng: + A và B khụng phản ứng với dung dịch HCl
+ C và D tỏc dụng với dung dịch HCl giải phúng khớ hiđro
+ A tỏc dụng với dung dịch muối của B và giải phúng B
+ D tỏc dụng với dung dịch muối của C và giải phúng C
Trang 9Hãy xác định thứ tự sắp xếp các kim loại trên theo chiều hoạt động hóa học giảm dần
Câu 2: (2,0 điểm)
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hóa học theo sơ đồ sau:
Fe(NO3)3 (1) Fe(OH)3 (2) Fe2O3 (3) Fe (4) FeCl2
Câu 3: ( 2,0 điểm)
Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl
Hãy nêu phương pháp hóa học để phân biệt bốn dung dịch này
Viết các phương trình hóa học( nếu có) để minh họa
Câu 4: ( 2,0 điểm)
Cho 23,2 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) H2 (đktc)
a Viết phương trình phản ứng
b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5 (1,0điểm).
Cho 3,87 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M
Chứng minh sau phản ứng với Mg và Al axit HCl vẫn còn dư
(Mg = 24; Fe = 56)
Trang 10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm) ĐIỂM Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B Câu 5 B
C Câu 6 C
D Câu 7 D
D Câu 8 A
0,25 x 4
= 2,0 điểm PHẦN II: Tự luận ( 8,0điểm)
Câu 1
Từ các gợi ý của đề bài:
+ A và B xếp sau H
+ C và D xếp trước H
+ A xếp trước B
+ D xếp trước C
Vậy: D, C, A, B
( Nếu học sinh chỉ ghi: D, C, A, B thì được 0,5 điểm)
1,0đ
Câu 2
(1) Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
(2) 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
(3) Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
(4) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3
- Nhúng quì tím vào bốn ống nghiệm
+ Nếu quì tím chuyển thành màu xanh là NaOH
+ Nếu quì tím chuyển thành màu đỏ là HCl
- Cho dung dịch AgNO3 vào hai ống nghiệm khơng làm đổi
màu quì tím
+ Ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là NaCl
+ Ống nghiệm không có hiện tượng là NaNO3
Phương trình: NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
Câu 4
a/ PTHH Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)
a mol a mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2)
b mol b mol
b/ Số mol của Khí H2: nH2 =
11, 2
22, 4 = 0,5 mol Theo (1) và (2), ta có: a + b = 0,5
Theo đề bài: 24a + 56b = 23,2
Giải hệ phương trình, ta có: a = 0,15; b = 0,35
mMg = 0,15 x 24 = 3,6 g
mFe = 0,35 x 56 = 19,6 g
( Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)
0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 5 a Viết được 2 phương trình
b Chứng minh được
Tổng
0,5đ 0,5đ 10,0đ