1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BO DE KIEM TRA CASIO

92 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ GIAÛI TOAÙN BAÈNG MAÙY TÍNH CAÀM TAY.. Cùng lúc lấy bi ra khỏi hộp theo nguyên tắc: ngày thứ nhất 1 viên bi; ngày thứ hai 1 viên bi; từ ngày thứ ba trở đi mỗi ngày lấy ra số bi bằng t[r]

Trang 1

ĐỀ giải toán bằng máy tính casio

Thời gian làm bài :150 phút(không kể thời gian phát đề

Họ tên HS:

Bài 1: Tính gia trị của biẻu thức sau: (Lấy nguyên kết quả trên máy tính)

A =

0 ,245 :(201 , 25 − 0 ,25

2

5)1

Bài 2: Tính kết quả đúng: của tổng sau: A = 200920092+ 201020102

Bà i 3 Cho số hữu tỉ biểu diễn dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

E = 1,23507507507507507 Hãy viết en dới dạng phân số tố giản

Bài 4: Cho Cos α = 0,2345 (0< α <900) Tớnh:

M = (sin α+cos3α )(1 −cos α )+tg2α (1− sin α)

2 sin2α − cos2α (Lấy nguyên kết quả trên máy tính)

Bà i 5 : Tìm a, b, c trong đa thức f(x) = 3x4 + ax3 + bx2 + cx -2009 biết f(x)

b) Tớnh cỏc gúc của tam giỏc ABC, trong đú B, C thứ tự là giao điểm của đồ thị

hàm số (1) và độ thị của hàm số (2) với trục hoành

(Lấy nguyờn kết quả trờn mỏy)

Bài 8: Gọi M, N thứ tự là cỏc tiếp điểm của đường trũn nội tiếp và đường trũn bàng tiếp

trong gúc A với cạnh BC của tam giỏc ABC, biết BC = 12,23 cm; AC = 17,42cm; AB =

14,15cm

a) Tớnh độ dài đoạn thẳng MN (Lấy nguyên kết quả trên máy tính)

b) Tớnh diện tớch tam giỏc ABC (Kết quả lấy chớnh xỏc đế 5 chữ số thập phõn)

c) Tớnh bỏn kớnh đường trũn nội tiếp tam giỏc ABC

(Kết quả lấy chớnh xỏc đế 5 chữ số thập phõn)

Bài 9 (5 điểm)Cho dóy số với số hạng tổng quỏt được cho bởi cụng thức :

b) Lập cụng thức truy hồi tớnh Un+1theo Un và Un-1

c) Lập quy trỡnh ấn phớm liờn tục tớnh Un+1theo Un và Un-1

Baứi 10: Tỡm soỏ tửù nhieõn n 1000<x <1500 sao cho vụựi moói soỏ ủoự thỡ

Trang 2

Thời gian : 90 phút ( Không tính thời gian giao đề)

c) Cho sinx = 35 Tính C=2 cos

(* Ghi tóm tắt bài giải )

Bài 3 (7 điểm): Tìm các số tự nhiên n (1000<n<2000) sao cho với mỗi số đó an =

Trang 3

Bài 4(8 điểm) : Đa thức P(x) = x5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx + e có P(1) = 11 , P(2) =14 , P(3) = 19 , P(4) = 26 , P(5) = 35 Hãy tính P(11) , P(12) , P(13) , P(14) , P(15) , P(16)

(* Ghi tóm tắt bài

giải )

Bài 5(5điểm) :Cho dãy số un = (3+2√5)n+(3 −2√5)n −2 (n N * )

a) Tính u 1 , u 2 , u 3 , u 4

b) Lập công thức truy hồi biểu diễn u n+2 theo u n+1 , u n và hằng số c

c) Viết quy trình ấn phím tính u n+2 theo công thức truy hồi

Trang 4

(* Ghi tĩm tắt bài giải )

ĐỀGIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Trang 5

Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp

số vào ô kết quả.

− Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được

ngầm hiểu là chính xác tới 5 chữ số thập phân.

– Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO 500A, 500.MS, 570.MS,

Fx-500.ES, Fx-570.ES Thí sinh sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó

vào ô sau :

của S là:

Bài 3 : (2,0 điểm)

Một người mua nhà trị giá 300.000.000 đồng (ba

trăm triệu đồng) theo phương thức trả gĩp Mỗi

tháng anh ta trả 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)

Nếu anh ta phải chịu lãi suất của số tiền chưa trả là

0,5%/tháng và mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ hai

anh ta vẫn trả 5.000.000 đồng thì sau bao lâu anh

Trang 6

Cho đa thức P x( )x2010x200911 Tìm phần dư

trong phép chia đa thức P x( ) cho x 2 1

a) Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

b) Tìm nghiệm đúng của phương trình (kết quả ghi dưới dạng

Một người bỏ bi vào hộp theo quy tắc: ngày

thứ nhất 1 viên bi; ngày thứ hai 2 viên bi; ngày

thứ ba 4 viên bi; ngày thứ tư 8 viên bi; … (ngày

sau bỏ gấp đơi ngày trước đĩ) Cùng lúc lấy bi ra

khỏi hộp theo nguyên tắc: ngày thứ nhất 1 viên bi;

ngày thứ hai 1 viên bi; từ ngày thứ ba trở đi mỗi

ngày lấy ra số bi bằng tổng hai ngày trước đĩ

Bài 8 : (2,0 điểm)

Biết rằng ngày 01/01/2009 là ngày thứ 5

trong tuần Cho biết ngày 01/01/2019 là ngày

thứ mấy trong tuần ?

Kết quả:

Ngày 01/01/2019 là ngày

Bài 9 : (2,0 điểm)

Trong hình sau, ABCD là hình vuông có

cạnh 11,2009 cm; M là trung điểm của cạnh AB

Tính diện tích phần tô đậm

Kết quả:

Diện tích phần tơ đậm là:

Trang 7

E

C D

Bài 10 : (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC cĩ BAC 65·  0;

AB 3,987 cm; AC 6,321 cm

a) Tính diện tích S của tam giác ABC

b) Vẽ phân giác trong AD của tam giác ABC (D

Trang 8

Bài 1 ( 8 Điểm)

a) Tính chính xác A = 1211 + 1112

b) Tìm số dư của phép chia 2122232425262728 cho 2009

c) Tìm chữ số thập phân thứ 2009 trong kết quả của phép chia 2009 cho 19

54

65209

4102009

Bài 3 ( 4 Điểm) ( Lấy kết quả hiện trên máy)

Cho đa thức f(x) = x3 + ax2 + bx + c Biết f(1) = 2, f(2) = 5, f(3) = 10

a) Tìm a, b, c

b) Tính f(1,2345); f(2009)

Bài 4 ( 4 Điểm) Tìm hai chữ số tận cùng của 1717

Bài 5 (6 Điểm) ( Lấy kết quả hiện trên máy)

Cho tam giác ABC, đường cao AH Biết AB = 12 cm, AC = 10 cm, AH =

8 cm Tính diện tích và các góc của tam giác ABC

Bài 6 (6 Điểm) ( Lấy kết quả hiện trên máy)

Cho tam giác ABC có AB = 4,8 cm, AC = 9 cm, BC = 10,2 cm

a) Tính độ dài đường cao AH và đường phân giác AD của tam giác

b) Tính góc HAD

c) Kẻ đường phân giác BE Tính diện tích tam giác CED

Bài 7 (8 Điểm) ( Lấy kết quả làm tròn đến đồng)

a) Một người gửi ngân hàng với số tiền là x đồng và lãi suất r% tháng(lãi kép).Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra Hỏi sau n tháng người ấy nhận được sốtiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu?

Áp dụng bằng số với x = 20 000 000; r = 0,65; n = 18

b) Một người hàng tháng gửi ngân hàng với số tiền là a đồng và lãi suất r%tháng(lãi kép) Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra Hỏi sau m tháng người ấynhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu?

c) Tìm công thức tổng quát tính Un theo n

ĐỀGIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Lớp 9 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề

Trang 9

Bài 8: (5 điểm) Giải phương trình x2 2003 x 2002 0

Trong đó   x là ký hiệu phần nguyên của x.

Bài 9: (5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A đường cao AH, tia phân giác góc B

cắt AC tại D Biết DA = 2cm; DC = 3cm

a) Tính số đo góc C và góc B của ΔABC.

b) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; HB; HC

Trang 10

Bài 10: (5 điểm) Cho tam giác ABC cĩ độ dài ba cạnh là AB = 3,06955cm; BC

= 7,96305cm; CA = 5,50936cm Gọi I và K theo thứ tự là chân đường vuơng gĩc

hạ từ A đến các đường phân giác của các gĩc B và gĩc C Tính IK

ĐỀ GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

THỜI GIAN: 90 PHÚT

Bài 1: Tìm ƯCLN và BCNN của 2 số : 182666 và 5149980

Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau:

ĐIỂM

ƯCLN =BCNN =

Trang 11

Bài 6: Tìm số nhỏ nhất có 10 chữ số, biết rằng số đó khi

chia cho 17 thì dư 2 và khi chia cho 29 thì dư 5

( kết quả dạng phân số )

b/ Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng:

329

1051=

13+ 15+ 1

a+1b

BDCE

Trang 12

Bài 1 Gọi x0 là nghiệm của phương trình:

Trang 13

Số phách:…………

Bài 4 Cho tứ giác lồi ABCD có diện tích bằng 2010

2011

2011(dm2) Trên các cạnh AB, BC,

CD, DA lấy các điểm tương ứng K, L, M, N sao cho AK : KB = 2, BL : LC = 1 : 3,

CM : MD = 1, DN : NA = 1: 2 Tính diện tích đa giác AKLCMN theo đơn vị cm2

Lời giải, đáp số

Tóm tắt cách giải:

Đáp số:

Bài 5 Một hình vuông và một hình tam giác đều cùng nội tiếp một hình tròn có bán

kính bằng 1cm, sao cho một cạnh của tam giác song song với một cạnh của hình vuông.Gọi S là diện tích phần chung của tam giác và hình vuông Hãy tính các giá trị

S = S ≈ (9 chữ số

sau dấu phẩy)

Bài 6 Cho ngũ giác lồi ABCDE, biết diện tích các tam giác: ABC, BCD, CDE, DEA,

EAB đều bằng 1 cm2 Gọi s(X) là diện tích của hình X Hãy thực hiện các yêu cầu

Lời giải, đáp số

Tóm tắt lời giải tính s(ABCDE):

Trang 15

( ) 3

n n

Lời giải, đáp số

Tóm tắt lời giải:

2009(2010)

Trang 16

Bài 10 Đặt H n  2* 2* 2* 2

(với n dấu căn lồng nhau, dấu * được thay thế

bởi một trong hai dấu cộng (+) hoặc trừ (-) sao cho quét hết các khả năng biểu diễn Vídụ: H1  2 ,H2  2 2 , 2 2

, tương tự cho H i i 3), Gọi

Môn Toán Casio Lớp 9 THCS

Thời gian thi: 150 phút

Bài 1: (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức

Trang 17

Bài 3: (5 điểm) Tam giác ABC có AB = 31,48 (cm), BC = 25,43 (cm), AC = 16,25

(cm) Viết quy trình bấm phím liên tục trên máy tính cầm tay và tính chính xác đế 02chữ số sau dấu phẩy giá trị diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp và diệntích phần hình tròn nằm ngoài tam giác ABC

(Cho biết công thức tính diện tích tam giác: ( )( )( ), 4

1) Tính góc tạo bởi các đường thẳng trên với trục Ox (chính xác đến giây);

2) Tìm giao điểm của hai đường thẳng trên (tính tọa độ giao điểm chính xác đến 02chữ số sau dấu phẩy);

3) Tính góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng trên (chính xác đến giây).

Bài 5: (6 điểm) Từ điểm M nằm ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB

với đường tròn Cho biết MO = 2R và R = 4,23 (cm), tính chính xác đến 02 chữ số saudấu phẩy:

1) Phần diện tích của tứ giác MAOB nằm phía ngoài đường tròn (O; R);

2) Diện tích phần chung của hình tròn đường kính MO và hình tròn (O; R)

Bài 6: (4 điểm) Cho dãy số

Bài 7: (6 điểm) Cho dãy số U1 2,U2 3;U n1 3U n 2U n13 với n 2.

1) Lập quy trình bấm phím tính U n1 trên máy tính cầm tay;

2) Tính U U U U3, 4, 5, 10,U15,U19

Bài 8: (5 điểm) Cho đường tròn đường kính AB = 2R M và N là hai điểm nằm trên

đường tròn sao cho AMMN NB Gọi H là hình chiếu của N lên AB và P là giaođiểm của AM với HN Cho R = 6,25 cm

1) Tính MBP (chính xác đến giây);

2) Cho hình vẽ quay một vòng quanh trục BM Tính diện tích xung quanh và thể

tích hình do tam giác MBP tạo thành (chính xác đến 2 chữ số sau dấu phẩy).

Bài 9: (4 điểm) Dân số của một nước là 80 triệu người, mức tăng dân số là 1,1% mỗi

năm Tính dân số của nước đó sau n năm, áp dụng với n = 20

Bài 10: (6 điểm) Giải hệ phương trình

Trang 18

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 22/02/2011

Chú ý: - Đề thi này có 05 trang (không kể trang phách).

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm thi của toàn bài thi Họ và tên, chữ ký các giám khảo (Do Trưởng ban chấmSỐ PHÁCH

thi ghi)

Bằng số Bằng chữ GK1

GK2

Quy định :

1) Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio fx-500MS, Casio fx-500ES,

Casio fx-570MS, Casio fx-570ES, VINACAL Vn-500MS; VINACAL Vn-570MS;

Casio fx-500 VNplus và VINACAL Vn-570MS New.

2) Phần lời giải và các kết quả tính toán được thực hiện theo yêu cầu cụ thể với từng bài

Trang 19

Bài 2: (6,0 điểm)

a) Cho các số thập phân vô hạn tuần hoàn: a = 0,121212 ; b = 1,015015015 ;

c = 2,249249249 Tính giá trị của biểu thức

Trang 20

Cho hai số thực x, y thỏa mãn điều kiện: 2 2

x y 1,1234

ì + = ïï

íï + = ïî

Tính gần đúng giá trị biểu thức: E = x3 + y3 ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân)

n 2

2 3

U U 2010 nÕu n lÎ U

U U 2011 nÕu n ch½n

+ +

Trang 21

Quy trình bấm phím tính Sn đối với loại máy

Bài 7: (5,0 điểm)

Trên bờ biển có ngọn hải đăng cao 45 m

so với mực nước biển Tính gần đúng khoảng

cách tối đa người quan sát trên tầu có thể nhìn

thấy ngọn đèn này (làm tròn đến mét), biết

mắt người quan sát ở độ cao 13 m so với mực

nước biển và bán kính trái đất là

a) Tính gần đúng độ dài đường cao AH, trung tuyến AM và cạnh AC của tam giác

ABC (kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân).

b) Tính gần đúng ( độ, phút) số đo các góc BAC; BCA · ·

của tam giác ABC

·

R=6485,106 km

Trang 22

Bài 9: (6,0 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(0,856; 1,672) và B(2,438; 0,481)

a) Tính các giá trị của p, q biết đồ thị hàm số y = px + q đi qua hai điểm A và

B (kết quả viết dưới dạng phân số)

b) Xác định tọa độ giao điểm M, N của đường thẳng AB với hai trục tọa độ Ox,

Oy ( các tọa độ khác 0 viết dưới dạng phân số)

c) Tính gần đúng khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng AB (kết quả làm

tròn đến 3 chữ số thập phân) với đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet.

Tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với trục Ox là: M( ; )

tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với trục Oy là: N( ; )

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI

[

CHỮ KÝ GIÁM KHẢO (Do chủ khảo ghi) SỐ PHÁCH

* Chú ý:

+ Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả

+ Các kết quả không nói gì thêm thì lấy đầy đủ các chữ số thập phân.

+ Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES…

+ Thí sinh sử dụng máy Casio nào thì điền ký hiệu máy đó vào ô sau :

Bài 1: (2,0 điểm)

Fx -

Trang 23

Tìm hai chữ số cuối cùng của số A = 21999 + 22000 + 22001

Bài 4: (2,0 điểm)

Một chiếc đồng hồ treo tường có đặc điểm như sau : Khi kim phút chỉ đúng số

12 thì đồng hồ đánh số chuông tương ứng với số mà kim giờ chỉ, Hỏi một năm đồng hồphải đánh bao nhiêu tiếng chuông?

Số đường chéo là: Số đo góc :

Trang 24

Sau 3 năm, một người ra ngân hàng nhận lại số tiền cả vốn lẫn lãi là37337889,31 đồng Biết rằng người đó gửi mức kỳ hạn 3 tháng theo lãi kép, với lãi suất1,78% một tháng Hỏi số tiền người ấy đã gửi vào ngân hàng lúc đầu là bao nhiêu ? ( lãikép là lãi nhập vốn và số tiền có được đó lại tiếp tính lãi theo qui định )

Số tiền gửi lúc ban đầu :

M 

AD =

DC =

BC = Góc BCD =Góc ABC =

Trang 25

Bài 5: Cho đa thức P(x) = x5 – 2x4 +6x3 -15x2 -4x +2011

a) Tìm dư của phép chia P(x) cho (2x-3)

b) Tìm dư của phép chia P(x) cho (x-111)

Bài 6: Cho Q(x) = x4 +ax3 + bx2 + cx +d biết Q(1) = 2025; Q(2) = 2066; Q(3) 2165; Q(4) = 2376

a) Tìm các số a, b, c, d

b) Tính Q(99); Q(100); Q(500)

Bài 7: Dân số nước A có a người, tỉ lệ tăng dân số mỗi năm là m%

a) Xây dựng công thức tính dân số nước A sau n năm

b) Áp dụng với a = 86.000.000 và n = 20 năm; m = 1,1%

Bài 8: Cho dãy số Un = 3 7 n  3 7 n Nn 

a) Tìm U0; Q1; U2; U3; U4

b) Tìm công thức truy hồi để tính Un+2 theo Un+1 và Un

c) Viết quy trình tính Un+2 theo Un+1 và Un

Trang 26

BÀI THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP TỈNH

Môn: Toán lớp 9 - THCS Thời gian làm bài : 120’ không kể thời gian giao đề

Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 8,75cm, BC = 6,25cm Kẻ đường phân giác trong

CD, phân giác góc ngoài CE.( D, E thuộc đường thẳng BA)

M ………

x ……….

a.A =………

b.A ……….

Trang 27

a Tính số đo góc CAB góc BCA ( làm tròn đến phút)

Bốn đội xe chở hàng nhận chở một số tấn hàng Số hàng được chia theo tỉ lệ giữa đội I

và đội II là 4 : 7, tỉ lệ giữa đội II và đội III là 5: 8, tỉ lệ giữa đội III và đội IV là 7 : 9

Tính số hàng mà bốn đội nhận chở Biết rằng 14 lần số hàng đội I chở nhiều hơn ba lần

CAB BCA

CD CE

Trang 28

Bài 6(4,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A ngoại tiếp đường tròn (O; r) Tiếp điểm trên cạnh huyền

BC là P

a Viết công thức tính diện tích tam giác ABC theo PB = x; PC = y

b Tính diện tích tam giác ABC khi x = 3,1548cm; y = 5,6356cm

c Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

………

………

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

MÔN :Toán - LỚP 9 THCS Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

1.Tính toán rồi ghi kết quả vào ô hình chữ nhật

a)Tính giá trị biểu thức.A với 4 chữ số thập phân(nếu có)

Trang 29

……….

……….

2)Tìm số dư trong phép chia 915 cho 2012

Trong các bài toán dưới đây, em hãy giải theo yêu cầu của bài toán đến công thức

áp dụng ( nếu cần), không viết quy trình bấm máy Tính toán rồi ghi kết quả vào ô

Trang 30

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm P (3,75;2,3125) và Q (-1,75;-1,8125)

a Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm P,Q

b Tính khoảng cách giữa hai điểm P,Q

Trang 32

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước Sau 1 giờ 30 phút thì đầy bể.

Nếu mở vòi thứ nhất trong 15 phút rồi khóa lại và mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 20

Trang 33

Bài 6: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B Biết AC = 15,675cm; BC = 12,54cm Kẻ phân giác

BD,Trung tuyến BM( D,M thuộc AC)

a) Tính AB, AD, tính góc BDA (làm tròn đến phút)

b) Tính diện tích tam giác BDM

Cho hình thang vuông ABCD có góc nhọnBCD  , Vẽ đường tròn (O;r)

tiếp xúc với các cạnh của hình thang đó biết r = 3,25cm,  650

a) Tính độ dài các cạnh AB, CD,BC của hình thang

b) Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hình thang và hình tròn

Trang 34

Tính chu vi của một tam giác vuông biết rằng đường cao ứng với cạnh

huyền chia tam giác thành hai tam giác có chu vi là 26,75cm và 64,2cm

Trang 35

B i 1 à (5 i m) : đ ể Câu 1 : Tính giá trị của biểu thức:

98 97 96

32 31 30

1 1

Trang 36

Câu 1 : Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 2 : Tính số đo các góc trong B , C của tam giác ABC theo “ độ ,

phút , giây ”

1 Kết quả:

2 Kết quả :

Bài 3 (5 điểm) :

Câu 1 Cho một hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau

tại điểm O đường trung trực d của đoạn thẳng AB tại điểm H cắt BD tại điểm M

và cắt AC tại điểm N Biết NA = a , MB = b Tính diện tích S của hình thoiABCD khi a = 2603,1931cm , b = 26032,012cm

Câu 2 Một mảnh đất phẳng có dạng hình thang cân và chiều dài hai đáy

là 40m và 100m còn chiều cao của hình thang đó là 35m

a) Tính độ dài cạnh bên mảnh đất

b) Trên mảnh đất đó, người ta làm 2 đường đi có chiều rộng bằng nhau,tim của mỗi đường tương ứng là đường trung bình của hình thang và trục đối

Trang 37

xứng của nó Xác định chiều rộng của đường đi, biết rằng diện tích của đường đichiếm

Trang 38

Câu 1 Viết quy trình bấm máy để tính Un+3 rồi tính U19 , U20 , U66, U67 ; U68.

Câu 2 Viết quy trình bấm máy để tính tổng của 20 số hạng đầu tiên của dãy số đó

1 Viết quy trình bấm máy

số dư là 5 và khi chia P(x) xho ( x – 2) được số dư là – 4

a) Hãy tìm các số thực A , B biết đa thức

chia hết cho đa thức x2 3x2

b) Với giá trị của A và B vừa tìm được , hãy tính giá trị của đa thức

( ) ( ) ( )   2 2 2 1

R x Q x P x x x x x x tại x = 1,032012

Trang 39

Câu 2 Tìm hai số dương a , b sao cho phương trình

x x x x x x

A D

Trang 40

Một tấm vải hỡnh chữ nhật cú chiều rộng 1,2m , chiều dài 350m và được cuộn chặt xung quanh một lừi hỡnh trụ cú đường kớnh là 10cm liờn tục cho đến hết, saocho mộp vải theo chiều rộng luụn song song với trục của hỡnh trụ.

Cho biết độ dày của cuộn vải đú sau khi cuộn hết tấm vải , biết rằng tấm vải cú độ dày như nhau là 0,15mm ( kết quả tớnh theo xăng- ti- một và làm trũn đến 3 chữ số thập phõn )

Túm tắt cỏch giải

Kết quả :

Đề thi chọn học sinh giỏi

Môn thi: Giải toán trên máy tính Casio lớp 9

Thời gian làm bài: 150phút (không kể giao đề)

Ngày đăng: 24/05/2021, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w