Hãy chọn CTHH đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO 4 ) sau:.. Công thức hóa học của hợp chất đó làA[r]
Trang 1UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS SÀI ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA 8
Thời gian làm bài: 45 phút Tiết theo ppct: 20
Mã đề thi: 801
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Học sinh ghi vào bài các chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Công thức nào sau đây diễn đạt ý: 3 phân tử oxi?
Câu 2: Trong các chất sau: Cu, Fe2O3, CaO, N2, H2 Số đơn chất là
Câu 3: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 (III) là XPO4 Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y Vậy hợp chất của X với Y có công thức là
Câu 4: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây
A Ca3(PO4)3 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D CaPO4
Câu 5: Metan là thành phần chính có trong khí thiên nhiên Trong một phân tử metan có 1 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử hidro Công thức hóa học của metan là
Câu 6: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có CTHH là Fe2O3 Hãy chọn CTHH đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau:
A FeSO4 B Fe2(SO4)2 C Fe2(SO4)3 D Fe2SO4
Câu 7: Hợp chất của nguyên tố X (hóa trị II) với O có phần trăm khối lượng X là 80% Công thức hóa học của hợp chất đó là
Câu 8: Trong tự nhiên thường gặp
A Chất tinh khiết B Không xác định được
C Hỗn hợp D Số lượng chất tinh khiết và hỗn hợp gần bằng nhau
Câu 9: Để phân biệt đường và tinh bột người ta dựa vào
Câu 10: Phân tử khối của hợp chất MCl2 là 95 Nguyên tử khối M là
Câu 11: Để tạo thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí?
A Khả năng cháy B Khối lượng riêng C Trạng thái vật lí D Màu sắc
Câu 13: Trong số các chất sau: nước cất, nước cam, nước biển, nước khoáng Chất tinh khiết là
A Nước biển B Nước khoáng C Nước cam D Nước cất
Trang 2Câu 14: Nguyên tử O có 8 notron Số hạt mang điện trong nguyên tử O nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Số proton trong nguyên tử O là
Câu 15: Các hạt mang điện trong nguyên tử
A notron và electron B proton và electron
C proton và notron D proton, notron và electron
Câu 16: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là
Câu 17: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A Nguyên tử cùng loại hay khác loại B Kích thước của phân tử
C Số lượng nguyên tử trong phân tử D Khối lượng của phân tử
Câu 18: Phân tử khối của sắt oxit (Fe2O3) là
Câu 19: Chọn công thức hóa học phù hợp với hợp chất tạo bởi N (II) và O
Câu 20: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (3đ)
a Tính hóa trị của:
b Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất tạo bởi:
1) Cu(II) và NO3(I) 2) S (IV) và O(II)
Câu 2 (1,5đ) Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố Y liên kết với 3
nguyên tử O và nặng gấp 5 lần khối lượng phân tử Oxi
a Tính phân tử khối của hợp chất?
b Xác định nguyên tử khối của Y và tên nguyên tố Y?
Câu 3 (0,5đ) Hãy xác định CTHH của hợp chất tạo bởi nguyên tố R hóa trị III và oxi, biết
tỉ lệ khối lượng các nguyên tố như sau: mR : mO = 9 : 8
(Mg = 24; Fe = 56; Cu = 64; O = 16; Cl = 35,5; Al=27; S = 32; N = 14; Ca = 40; K=39)
*** Chúc các em làm bài tốt ***