1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi sinh 9 hoc ky II 2013 2014

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 21,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời các kích thích tương ứng hay kích thích không điều kiện Bẩm sinh Không mất đi Có tính chất di truyền, mang tính chủng loại Số lượng có hạn Cung phản xạ đơn giản Trung ương thần k[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

H BÌNH CHÁNH ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM 2013 - 2014

MÔN : SINH – KHỐI 9

ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày kiểm tra: …./ 04 /2014

Thời gian: 45 phút

(Không tính thời gian phát đề)

Câu 1 : Từ bảng số lượng cá thể của 3 loài sau, hãy vẽ tháp tuổi của từng loài và cho biết tháp đó thuộc loại tháp gì : (3 điểm)

Bảng số lượng cá thể ở 3 nhóm tuổi của chuột đồng, chim trĩ và nai

Loài sinh vật Nhóm tuổi trước

sinh sản

Nhóm tuổi sinh sản Nhóm tuổi sau sinh sản

Câu 2 : Thế nào là một quần thể sinh vật, quần xã sinh vật ? Cho ví dụ minh họa ? (3 điểm)

Câu 3 : (3 điểm)

a) Hãy cho biết một hệ sinh thái hoàn chỉnh có các thành phần chủ yếu nào ?

b) Quan sát một lưới thức ăn sau :

Cây cỏ

Châu chấu

Rắn Xác các sinh vật

Vi khuẩn

Gà Cáo

- Hãy viết 2 chuỗi thức ăn có sinh vật tiêu thụ cấp 1 là châu chấu

- Kể tên các sinh vật tiêu thụ cấp 2 trong lưới thức ăn

Câu 4 : Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào là quan hệ cộng sinh ? ví dụ nào là quan hệ hội sinh ( 1 điểm )

1 Chim ăn sâu

2 Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần của rễ cây họ đậu

3 Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến , tổ mối

4 Cá ép bám vào rùa biển

5 Địa y sống bám trên cành cây

6 Cáo ăn thịt thỏ

……….Hết ………

Trang 2

HƯỜNG DẪN CHẤM ĐIỂM THI HK II – NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN SINH – KHỐI 9

Ngày kiểm tra: … / 4 /2014

Câu 1 : 3 điểm.

- Vẽ đúng sơ đồ mỗi đại diện cho 0.5 đ đ

- Nêu đúng mỗi dạng tháp tuổi cho 0,5 đ

Dạng ổn định Dạng phát triển Dạng giảm sút

Chú thích :

Nhóm tuổi trước sinh sản Nhóm tuổi sinh sản Nhóm tuổi sau sinh sản Câu 2 : (3 điểm) Nêu đúng và đủ mỗi khái niệm cho 1 đ Ví dụ đúng cho 0,5 đ Như sau :

- Quần thể sinh vật bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu vực nhất định,

ở một thời điểm nhất định và có khã năng sinh sản tạo ra thế hệ mới (1 đ )

Ví dụ : Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt nam

( Hoặc ví dụ khác ) ( 0,5 đ)

- Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó nhau.( 1 đ)

Ví dụ : Quần xã rừng mưa nhiệt đới ( Hoặc ví dụ khác ) (0,5 đ)

Câu 3 : 3 điểm

a) Các thành phần chủ yếu của một hệ sinh thái hoàn chỉnh

- Các thành phần vô sinh (0.25 đ )

- Sinh vật sản xuất (0.25 đ )

- Sinh vật tiêu thụ (0.25 đ )

- Sinh vật phân giải (0.25 đ )

b) Chuỗi thức ăn có sinh vật tiêu thụ cấp 1 là châu chấu.( mỗi chuỗi 0,5 điểm )

Cây cỏ châu chấu rắn vi khuẩn

Cây cỏ châu chấu gà cáo vi khuẩn

Sinh vât tiêu thụ cấp 2 : gà , ếch nhái ….( 0.5 đ x2 )

Câu 4 : 1 điểm ( mỗi câu 0,25 đ )

- Quan hệ cộng sinh : 2

- Quan hệ hội sinh : 3,4,5 ( HẾT)

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

H BÌNH CHÁNH ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM 2013 - 2014

MÔN : SINH – KHỐI 8

ĐỀ DỰ PHÒNG Ngày kiểm tra: …./ 04 /2014

Thời gian: 45 phút

(Không tính thời gian phát đề)

Câu 1: (1.5 điểm)

a Bài tiết có vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?

b Cận thị là gì? Nguyên nhân và cách khắc phục.

Câu 2: ( 2 điểm)

a Trình bày cấu và chức năng của tiểu não

b Giải thích vì sao người say rượu thường chân nam đá chân chiêu?

Câu 3: ( 1.5 điểm)

a Hãy nêu các biện pháp giữ vệ sinh da

b Hãy nêu cách sơ cứu khi bị bỏng nước sôi.

Câu 4: (2 điểm)

a. Cho 1 ví dụ về phản xạ không điều kiện, 1 ví dụ về phản xạ có điều kiện.

b Hãy điền những tính chất để so sánh phản xạ có kiện và phản xạ không điều kiện

Tính chất của phản xạ không điều kiện Tính chất của phản xạ có điều kiện

Trả lời các kích thích tương ứng hay kích

thích không điều kiện Trả lời các kích thích bất kỳ hay kích htích có điều kiện

Có tính chất di truyền, mang tính chủng

Câu 5: (3 điểm)

Vẽ và chú thích Hình 47.2– Bán cầu não trái.

HẾT

-HƯỜNG DẪN CHẤM ĐIỂM THI HK II – NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN SINH – KHỐI 8

Ngày kiểm tra: … / 4 /2014

Trang 4

Câu 1: (1.5 điểm)

- Nhờ họat động bài tiết mà tính chất môi trường bên trong luôn ổn định , tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bình thường ( 0.5 đ )

Cận thị : Là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần (0.25 đ)

Nguyên nhân :

 Bẩm sinh : Cầu mắt dài ( 0.25 đ )

 Thể thủy tinh quá phồng do không giữ vệ sinh trong sinh hoạt ( 0.25 đ )

 Cách khắc phục :

 Đeo kính mặt lõm ( kính phân kỳ hay kính cận ) ( 0.25 đ )

Câu 2: ( 2 điểm )

– Cấu tạo :

+ Chất xám : Ở ngoài làm thành vỏ tiểu não Trong thành các nhân xám ( 0.25 đ )

+ Chất trắng : Ở trong là các đường dẫn truyền ( 0.25 đ )

- Chức năng : Điều hoà , phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể ( 0.5 đ )

- Người say rượu chân nam đá chân chiêu do rượu đã ngă cản, ức chế sự dẫn truyền qua

xi náp giữa các tế bào cĩ liên quan dến tiểu não khiến sự phối hợp các hoạt động phức tạp

và giữ thăng bằng cơ thể bị ảnh hưởng ( 1 đ )

Câu 3: (1.5 điểm)

Các biện pháp giữ vệ sinh da:

+ Thường xuyên tắm rửa, thay quần áo (0.25 đ )

+ Giữ da tránh bị xây xát, trầy sướt ( 0.25 đ )

+ Khơng cạy, nặn mụn trên da ( 0.25 đ )

+ Tắm nắng vào buổi sáng và rèn luyện da hợp lý ( 0.25 đ )

Cách sơ cứu khi bỏng nước sơi:

- Nhanh chĩng để vùng bị bỏng ngâm vào chậu nước nguội sạch hoặc đưa vùng bỏng vào dưới vịi nước và xả nước cho vịi chảy nhẹ nhàng trong khoảng 15-20 phút ( 0.25 đ )

- Dùng gạc vơ khuẩn hoặc miếng vải sạch băng vùng bị bỏng lại Nếu vết bỏng nhẹ, diện tích da bị bỏng nhỏ, thì sau chăm sĩc tại nhà nhưng nếu vết bỏng ở diện tích rộng, nặng hơn thì sau khi sơ cứu cần nhanh chĩng đưa nạn nhân tới cơ sở y tế gần nhất để điều trị kịp thời ( 0.25 đ )

Câu 4: ( 2 điểm)

- Mỗi ví dụ đúng x 0.25 đ  ( 0.5 đ )

- Mỗi chi tiết đúng x 0.25 đ  (1.5 đ )

Tính chất của phản xạ khơng điều kiện Tính chất của phản xạ cĩ điều kiện

Trang 5

Trả lời các kích thích tương ứng hay kích

thích không điều kiện Trả lời các kích thích bất kỳ hay kích htích có điều kiện

Không mất đi Dễ mất khi không củng cố

Có tính chất di truyền, mang tính chủng

Số lượng có hạn Số lượng không hạn định

Trung ương thần kinh ở trụ não, tủy sống Trung ương ở vỏ đại não

Câu 5: ( 3 điểm )

- Vẽ đúng, đẹp ( 1.5 đ )

- Chú thích đúng 6 chi tiết x (0.25 đ)  (1.5 đ )

HẾT

-PHÒNG GD & ĐT HUYỆN BÌNH CHÁNH

TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC B

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN: SINH HỌC - KHÔI 7 Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Ngày thi: 21 / 04 / 2014

ĐỀ CHÍNH THỨC :

Trang 6

Câu 1: (2 điểm)

Nêu cấu tạo ngoài của Thỏ thích nghi với điều kiện sống?

Câu 2: (2 điểm)

Sự tiến hóa về hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện như thế nào?

Câu 3: (1 điểm)

Trình bày ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới Động vật ?

Câu 4: (2 điểm)

Hãy minh họa bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thú ?

Câu 5: (3 điểm )

Vẽ và chú thích hình 43.4 – Sơ đồ cấu tạo bộ não chim bồ câu

- Hết -

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN BÌNH CHÁNH

TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC B

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN: SINH HỌC – KHỐI 7 Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 21 / 04 / 2014

ĐỀ CHÍNH THỨC :

Trang 7

Câu 1: (2 điểm)

Trình bày đặc điểm chung của lớp Thú ?

Câu 2: (2 điểm)

Sự tiến hóa về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn của các ngành Động vật được thể hiện như thế nào?

Câu 3: (1 điểm)

Hệ cơ của Thỏ tiến hóa hơn các lớp động vật trước ở những điểm nào ?

Câu 4: (2 điểm)

Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay

Câu 5: (3 điểm)

Vẽ và chú thích hình 47.3 – Sơ đồ hệ tuần hoàn của Thỏ

- Hết -

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1: Cấu tạo ngoài của Thỏ thích nghi với điều kiện sống:

- Cơ thể được bao phủ bởi bộ lông mao dày, xốp giúp che chở và giữ nhiệt cho cơ thể (0,5đ)

- Chi trước ngắn để đào hang (0,25đ)

- Chi sau dài, khỏe giúp bật nhảy xa (0,25đ)

Trang 8

- Mũi thính, có lông xúc giác nhạy bén để thăm dò thức ăn và môi trường (0,25đ)

- Tai rất thính, có vành tai lớn, dài cử động được theo các phía, định hướng

âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù (0,5đ)

- Mi mắt cử động được, có lông mi, vừa giữ nước mắt, vừa bảo vệ mắt (0,25đ)

Câu 2: Sự tiến hóa về hình thức sinh sản được thể hiện:

- Từ thụ tinh ngoài à thụ tinh trong (0,5đ)

- Từ đẻ nhiều trứng à đẻ ít trứng à đẻ con (0,5đ)

- Phôi phát triển có biến thái à phôi phát triển trực tiếp không nhau thai à phôi phát triển trực tiếp có nhau thai (0,5đ)

- Con non tự kiếm ăn à con non được bố mẹ chăm sóc (0,5đ)

Câu 3: Ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh:

- Qua cây phát sinh thấy được mức độ quan hệ họ hàng của các nhóm động vật với nhau, thậm chí còn so sánh được nhánh nào có nhiều loài hoặc ít loài hơn nhánh khác (1đ)

Câu 4: Những ví dụ cụ thể minh họa về vai trò của Thú:

- Cung cấp nguồn dược liệu quý Ví dụ: nhung (sừng non) của hươu nai, mật gấu, (0,5đ)

- Cung cấp những nguyên liệu để làm đồ mĩ nghệ có giá trị Ví dụ: da,lông (hổ, báo), ngà voi, xạ hương, (0,5đ)

- Làm vật thí nghiệm Ví dụ: chuột nhắt, khỉ, (0,25đ)

- Là nguồn thực phẩm Ví dụ: lợn, bò, trâu, thỏ, (0,25đ)

- Một số loài cung cấp sức kéo, phân bón Ví dụ: Trâu, bò, ngựa, (0,25đ)

- Góp phần tiêu diệt loài gặm nhấm có hại Ví dụ: Mèo, chồn, cầy, (0,25đ)

Câu 5:

- Vẽ đúng, đẹp ( 0,5đ)

- Chú thích mỗi đặc điểm đúng 0,5đ: Não trước, não giữa, tiểu não, hành tủy, tủy sống

( Hết )

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1: Đặc điểm chung của lớp Thú là:

- Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ (0,5đ)

- Có bộ lông mao bao phủ cơ thể (0,25đ)

Trang 9

- Bộ răng phâm hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm (0,5đ)

- Tim 4 ngăn (0,25đ)

- Bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán cầu não và tiểu não (0,25đ)

- Thú là động vật hằng nhiệt (0,25đ)

Câu 2: Sự tiến hóa về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn của các ngành động vật thể hiện:

mang đơn giản à qua mang hoàn thiện à qua da và phổi à qua phổi (1đ)

à tim 4 ngăn (1đ)

Câu 3: Hệ cơ của Thỏ tiến hóa hơn các lớp động vật trước ở chỗ:

- Ở thỏ, xuất hiện cơ hoành chia khoang cơ thể thành khoang ngực và

khoang bụng

- Cơ hoành tham gia vào quá trình thông khí ở phổi.( 1đ)

Câu 4: Đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay:

- Chúng có màng cánh rộng (0,5đ)

- Thân ngắn và hẹp nên có cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt (0,5đ)

- Chân yếu có tư thế bám vào cành cây treo ngược cơ thể (0,5đ)

- Khi bắt đầu bay chân rời vật bám, tự buông mình từ cao (0,5đ)

Câu 5:

- Vẽ đúng, đẹp (0,5đ)

- Mỗi chú thích đúng (0,5đ) : tim, các mạch, hệ mao mạch phổi, hệ mao mạch

ở các cơ quan

- 4 mũi tên thể hiện đường đi của máu (0,5đ)

(Hết)

Ngày đăng: 13/09/2021, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w