1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi toan cuoi hoc ki II lop 4

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 5,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sè thÝch hîp ®iÒn vµo chç chÊm lµ:A. Gãc lín nhÊt lµ gãc:.[r]

Trang 1

Họ và tên học sinh:

Bài kiểm tra chất lợng cuối năm học Môn: Toán 4 Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng. 1/ Viết số: Bảy mơi hai triệu không trăm năm mơi lăm nghìn tám trăm linh năm A 72 05 805 B 72 005 805 C 27 005 508 D 72 050 805 2/ Giá trị của chữ số 6 trong số 461 208 là: A 600 B 6 C 60 D 60 000 3/ Kết quả phép tính 4 5+ 2 3 là: A 22 15 B 24 15 C 23 15 D 20 15 4/ Kết quả phép chia 2 4: 3 5 là A 6 20 B 10 20 C 10 12 D 20 6 5/ Số bé nhất trong các số : 743 597; 743 498; 743 598; 743 697 A 743 597 B 743 498 C 743 598 D 743 697

6/ Số nào dới đây chia hết cho 2, 3, 5 A 379 825 B 918 060 C 143 710 D 249 182 7/ Bác Hồ sinh năm 1890 Năm đó thuộc thế kỉ nào? A XVIII B XIX C XXI D XX 8/ 4 7ì x= 1 3 Giá trị của x là: A 7 12 B 8 12 C 11 3 D 5 3

9/ 4 giờ 12 phút = phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 412 B 52 C 252 D 360 10/ Trong bốn góc: góc vuông, góc nhọn, góc bẹt, góc tù Góc lớn nhất là góc: A Góc nhọn B Góc bẹt C Góc tù D Góc bẹt 11/ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đờng từ A đến B đo đợc 1 dm Nh vậy độ dài thật của quãng đờng A đến B là: A 10 000 m B 10 000 cm C 10 000 dm D 1 hm Bài 2: Đặt tính và tính. a, 54 637 + 28 245 b, 12 000 - 9 408

c, 65 789 x 705 d, 34 875: 34

Trang 2

Bài 3: Một lớp học có 28 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 4 3 số học sinh nam Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, học sinh nữ?

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a, 1677 + 1969 + 1323 + 1031 b, 20 x 6 x 5 x 7

Ngày đăng: 18/05/2021, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w