1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán 8 học kỳ II(2013-2014) trường THCS nguyên du

7 413 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B, biết vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 4km/h.. a Tính cạnh hình lập phương.. a Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng..

Trang 1

Phòng Giáo dục – Đào tạo Đại Lộc

Trường THCS Nguyễn Du KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2013 – 2014

( Thời gian làm bài : 90 phút – không kể thời gian phát đề )

ĐỀ :

Bài 1 (3,5 điểm)

1/Giải các phương trình sau:

a) 3x  9 = 0; b) 2x2 + 5x = 0; c/ 53 43 2 59

x x

x

2/Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

4x 1 2 x 10x 3

Bài 2 (1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B hết 2 giờ và từ B về A hết 1 giờ 48 phút Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B, biết vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 4km/h

Bai 3 (1đ) Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 600cm2

a) Tính cạnh hình lập phương.

b) Tính thể tích hình lập phương

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm , đường phân giác AD Đường vuông góc với DC cắt AC ở E

a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD

c) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

Trang 2

2/9 0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TOÁN 8 (2013 – 2014)

1.Phương trình

bậc nhất 1 ấn

1

0,75đ

1

0,75đ

1 1đ

3

2,5đ 2.Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình

1 1,5đ

1 1,5đ

3 Bất phương

trình bậc nhất 1

ẩn

1 0,5đ

1

0,5đ

2

1 đ

3 Tam giác

đồng dạng

2

1

1d

1 1đ

4

4 Hình không

gian

2 1đ

2 1đ

2,75đ

6

4,75đ

3

2,5đ

12

10đ

Đáp án và biểu điểm

Bài 1: (3,5 điểm)

a/ 3x – 9 = 0 suy ra x = 3 (0,75 đ)

b/ 2x2 + 5x = 0 Þ x(2x + 5) = 0 (0,25 đ)

Þ x = 0 và 2x + 5 = 0 Þ x = 5

2

(0,25 đ)

S = {0 ; 5

2

- } (0,25 đ)

c)

9

5 3

4

3

5

2

x x

 x = – 1(thỏa ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { – 1} (0,25 đ)

b) 4x 1 2 x 10x 3

 - 9x  – 2  x  2

9 Vậy tập nghiệm bất phương trình là

2

x / x 9

  (0,5 đ)

(0,5 đ)

Bài 2

1 giờ 48 phút = 9

5 h (0,25 đ)

Gọi x (km/h) là vận tốc của xe máy lúc đi (x > 0)

Vận tốc của xe máy lúc về là x + 4 (km/h)

Quãng đường xe máy đi từ A đến B là 2x (km)

Quãng đường xe máy đi từ B về A là 9

5(x + 4) (km)

Theo đề bài ta có phương trình 2x = 9

5(x + 4) (0,5 đ)

 10x = 9x + 36  x = 36 (thoả ĐK) (0,5 đ)

Trang 3

Vậy vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B là 36 km/h (0,25 đ)

V = 10 3 cm 3 (0,5đ)

Bài 4:

a)  ABC và  DEC có:

BAC = EDC = 90 ; C chung (0,5đ)

b) Áp dụng định lí PYTAGO có BC = 5cm (0,25đ)

AD là đường phân giác của tam giác ABC nên BD AB

DC AC (0,25đ)

  (0,25đ)

DC

7

 (0,25đ)

2 2

DEC

ABC

20

  (0,25)

DEF

150

S

49

(0,25) Suy ra S

ABDE

(0,25)

-Trường THCS Nguyễn Du

Tổ Toán - Tin

Giáo viên: Trương Minh Tân

KIỂM TRA HỌC KY II

MÔN: TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2013 - 2014

1/Mục tiêu đề kiểm tra:

- Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra biên pháp thực hiện để củng cố và ôn luyện cho học sinh

2/Hình thức kiểm tra: Để kiểm tra học kì 2 Toán 8 theo hình thức tự luận

A/Ma trận đề:

Phương trình bậc

nhất một ẩn

E

D B

A

C

Trang 4

bậc nhất một ẩn

Tam giác đồng

dạng

Hình lăng trụ đứng

hình chóp đều

B/Đề:

Bài 1:(3d) a) Giải các phương trình sau:

1/ 2x3 = x2 + 2x - 1 2/xx2 2(2x x32)

b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

2 2 3 3 2

Bài 2:(2d) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A hết 5

giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/h

Bài 3:(2d)

a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A Tìm x ở hình vẽ bên

b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm; 4 cm; 5cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật đó

Bài 4:(3d)

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có DAB= DBC và AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD

b/ Tính độ dài của DB, DC

c/ Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2

C/Đáp án và biểu điểm :

Bài 1:(3d) a) Giải các phương trình sau:

1/2x3 = x2+2x-1

Đưa về pt: (x+1)(x-1)(2x-1) = 0 (0,75)

Giải và tìm các nghiệm: x =1; x =-1; x =1/2 (0,25)

2/xx22(2x x32)

Đkxd: x0; x2 (0,25)

Qui đồng khử mẫu: 2(x2-4) = x(2x+3)(0,5)

Tìm được x = -8

3(0,25) b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

5 2 1 5 3

x

  

Đưa được về bpt: 10x- 4+ 6x < 6+ 15- 9x(0,5)

Đưa về pt: 25x < 25  x < 1(0,5)

Bài 2:(2d) Giải: Gọi vận tốc riêng của canô là x km/h,đk x  0 (0,25)

Vận tốc cano khi xuôi dòng x+2

Vận tốc cano khi ngược dòng x-2

Lập được phương trình: 4(x+2) = 5(x-2)(1d)

Trang 5

Tìm được x=18km/h(0,5d)

Tính được khoảng cách AB=80km(0,25)

Bài 3:(2d)

a/Lập được tỉ số:

DCAC(0,5)Thay số tính được x=15/4cm(0,5)

b) Tính được dtxq là:Sxq= 2(a+b).c = 2(3+4).5 = 70 (0,5)

Tính được thể tích:V = a.b.c = 3.4.5 = 60cm3(0,5)

Bài 4:(3d)

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có DAB= DBC và AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD

b/ Tính độ dài của DB, DC

c/ Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2

Vẽ hinh đúng (0,5)

a/C/m được DAB~CBD (g-g)(0,5d)

b/Từ kết quả câu a lập tỉ số tính được DB=20/3; CD= 16/3(1d)

c/Tính được SABCD= 125/9 (1d)

**************************************************************************************

Trường THCS Nguyễn Du

GV: Ngô thị kim châu

ĐỀ THI HỌC KỲ HAI NĂM HỌC 2013-2014

MÔN TOÁN LỚP 8

*********************

A/ BẢNG MA TRẬN

Phương trình bậc

nhất một ẩn

1a 1,0đ 1c 0,75đ

1d 1,0đ

2a 0,5đ 4 câu

3,25 đ

Bất phương trình bậc

nhất một ẩn

1b 1,0đ 2b 0,75đ 2 câu

1,75đ

Tam giác đồng dạng Hvẽ 0,5đ

3a 1,0đ

3b 1,75 đ 3c 0,75đ 3 câu + Hvẽ

4,0 đ

Hình lăng trụ đứng

Hình chóp đều

4a 0,5đ 4b 0,5đ 2 câu 1 ,0đ Tổng 4đ 4đ 2đ 10 đ

B/ ĐỀ ( Thời gian 90 phút – không kể thời gian giao đề )

Bài 1 : (3,75đ)

A

D 3

x

Trang 6

Giải phương trình và bất phương trình sau :

a/ 5x + 2 = 3x + 10 ( 1đ)

b/ 6x + 5 > 2x – 3 ( 1đ )

c/ 2 +

4

5

x

=

6

1

4 x

( 0,75 đ) d/ 52

x ( 1đ)

Bài 2 : ( 1,25 đ)

Cho biểu thức M = x.(x + 5 ) Tìm x , để :

a/ M = 6 ( 0,5 đ )

b/ M < 0 ( 0,75 đ)

Bài 3 : ( 4,0đ )

Cho tam giác nhọn ABC các đường cao BI và CK cắt nhau tại H

Chứng minh : a / Tam giác AIB và tam giác AKC đồng dạng ( 1đ)

b/ Góc AKI và góc ACB bằng nhau ( 1,75đ)

c/ BA.BK + CI.CA = BC2 ( 0,75đ) ( H vẽ : 0,5đ )

Bài 4 : ( 1đ)

a/ Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH ( 0,5đ)

b/ Một hình lập phương có diện tích toàn phần 96cm2 Tính thể tích của hình lập phương

đó ( 0,5đ )

*********************

C/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Trang 7

Bài Câu Nội dung Điểm

a 5x + 2 = 3x + 10

2x = 8

x = 4

0,5 0,5

b 6x + 5 > 2x – 3

4x > – 8

x > – 2

0,5 0,5

4

5

x

=

6

1

4 x

24 + 3x – 15 = 8x – 2 – 5x = – 11

x =

5 11

d

2

5

x

ĐKXĐ : x  2 Qui đồng mẫu hai vế và khử mẫu : 5x + 10 – 2x + 4 = 5

 3x = – 9  x = – 3 ( hợp

ĐKXĐ ) Vậy S =  3

0,25 0,5 0,25

a M = 6  x.(x + 5 ) = 6

 x 2 + 5x – 6 = 0  (x – 1 )(x + 6 ) = 0

S = 1  ; 6

0,25

0,25

b M < 0  x.(x + 5 ) > 0

 x> 0 và x+5 < 0 hoặc x < 0 và x+5 > 0  -5 < x < 0

0,5 0,25

0,25 0,25

b

AC

AB AK

AI

Hai tam giác AIK và AKC đồng dạng Suy ra hai góc AKI và ACB bằng nhau

0,75

0,5 0,5

c Vẽ thêm các điểm H và E

Hai tam giác AEB và CKB đồng dạng ,suy ra 0,25

C B

A I K

H

E

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình không - đề thi toán 8 học kỳ II(2013-2014) trường THCS nguyên du
4. Hình không (Trang 2)
Hình vẽ :         (0;5đ) - đề thi toán 8 học kỳ II(2013-2014) trường THCS nguyên du
Hình v ẽ : (0;5đ) (Trang 3)
Hình lăng trụ đứng . - đề thi toán 8 học kỳ II(2013-2014) trường THCS nguyên du
Hình l ăng trụ đứng (Trang 5)
Hình vẽ 0,5 - đề thi toán 8 học kỳ II(2013-2014) trường THCS nguyên du
Hình v ẽ 0,5 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w