1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mot so de kiem tra chuong 1 dai so 9

9 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 337,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A... 2/ Thu gọn biểu thức..[r]

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

Đề 1

Câu 1: (0,5 đ) Tìm x để 2 x  có nghĩa?3

Câu 2: (0,5 đ) Rút gọn ( 5 3) 2  5 2) 2

Câu 3: (2,0 đ) Tính

a) 8,1.250 b)

10.4,9

128 18

Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu

a)

3

4

Câu 5: (3,0 đ) Rút gọn các biểu thức: (không được dùng máy tính bỏ túi)

a)

1

2 98 3 18 32

2

b) 5 2 2 5 5   250 c)

6

3  3 3 1 d) 3813 27 3 3 3

Câu 6: (1,5 đ) Tìm x : 9 x+18 − 5x +2+4

5√25 x +50=6

Câu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức:

4

A

x

  (vớix0;x )4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 6 4 2

Đề 2

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm)

Câu 1: Căn bậc hai của 9 là :

Câu 2: Giá trị của x để 2x  có nghĩa là:5

A x

5

2

B x

5 2

C.x

5 2

D x

5 2

Câu 3: Kết quả của 81a (với a<0) là: 2

Câu 4: Kết quả của phép tính 40 2,5 là:

Câu 5: Kết quả của phép tính

25 36

9 49 là:

A

10

7

100

49 100

Câu 6: Kết quả của phép tính 3 27 3125là:

A.2 B.-2 C 398 D  398

II. Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)

a/ √18 −2√50+3√8 b/ ( √7 −√3)2+√84 c/ (6 −2 3 −√ √22

5

√5): 1

2 −√5

Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)

Trang 2

Câu 3: (2đ) Q=( √a+11

1

a+a): √a − 1

a+2a+ 1 a/ Tìm điều kiện và rút gọn Q. b/ So sánh Q với 1

Đề 3

I / Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ):

Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a) a  b2 bằng :

A a - b B b - a C  a - b  D a - b và - a - b b) x 1

3

 có nghĩa khi :

A x 2

1

B x  2

1

C x 2

1

D x 2

1

c ) 3  64 bằng

A 4 B - 4 C 8 D Số - 64 không có căn bậc ba

d)  81 bằng

A 9 B - 9 C 9  D Số - 81 không có căn bậc hai

II./ Phần tự luận ( 8 đ )

Câu 1 ( 4 đ) Rút gọn biểu thức

a,5 22 5 5 250 b,  2 2

2 3 2

3   c,

5 3 6 3 d,

2 1

x

Câu 2 ( 1.5 đ ) Tìm x biết a) 25 x 35 b) 3 9 45 6

4 5

3 20





1 x

2 x 2 x

1 x x

1 1 x

1

a) Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x  4 và x  1

b) Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương

Câu 4(0.5đ) Cho a > 0, b > 0 và

1 1

1

a b  CMR a b  a1 b1

Đề 4

Bài 1 (3,5 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:

A =  48 2 3 2 5   5 2 45 : 3

1

C =

2

với a > 0

Bài 2 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:

1

3

x  x   x

;

2 1

Bài 3 (3,5 điểm): Cho biểu thức A =

1

x

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa rồi rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 6 2 5 c)Tìm giá trị của x để A <

1

2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Bài 4 (0,5 điểm): Cho a, b, c là các số không âm và a + b + c = 1

Trang 3

Chứng minh: a 1 b 1 c 1 3,5

Đề 5

I.Trắc nghiệm ( 3 đ)

a)Em hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các phương án trả lời sau:

1) Căn bậc hai của 81 là:

2) Điều kiện tồn tại của 2 xlà:

3) Điều kiện để ab a. b là:

A.a >0; b>0 B.a  0; b> 0 C.a 0; b 0 D a> b > 0

1 2 18 2

là:

5) Biểu thức : 7 2

5

 được biến đổi thành:

A.5 7  2 B  7  2 C.5 72 D 5 7  2

b) Em hãy khoanh tròn vào phương án sai trong các phương án trả lời sau:

6) Biểu thức không đúng là: ( giả thiết các điều kiện xác định của các biểu thức là có đủ)

a

b

a

B b b ab

C b a ab

ac b

a

II Tự luận: ( 7 đ)

Câu 1: Rút gọn biểu thức ( 3 đ)

a) 3 3 48 75

b)

5 : 5

1 5 20 5

Câu 2: ( 1 đ) Chứng minh rằng:

11 33 33 22

11 11

22

11

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x0;x 4 a)Rút gọn P b)Tìm x để P = 5 c)Tính giá trị của P khi x4  2 3

Câu 4: (1 đ) Giải phương trình:

6 2011

2011

x

Đề 6

Trắc nghiệm: (2.0 đ) Ghi lại chỉ một chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,36 là ?

Câu 2: Căn bậc hai của 4 là ?

Câu 3: ab xác định khi ?

C a  0; b  0; D a  0; b  0;

Câu 4: 4 2 3 có rút gọn là ?

A 4 - 2 3 ; B 2 3 - 4; C 3 - 1; D 1 - 3 ;

Trang 4

Tự luận : (8 điểm)

Bài 1:(3.5 điểm)

1/ Tìm x để 2 3x xác định

2/ Thu gọn biểu thức (x 1)2 +2 – x (Với x  1)

3/ Tính 3 2 3 2

Bài 2: (3.5 điểm) Tìm x biết:

1/ x3 – 4x = 0

2/ (2 - x )(1 + x ) = - x + 5

Bài 3 ( 1.0 điểm).

Cho x3 + y3 + 3(x2 + y2) + 4(x + y) + 4 = 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M =

1 1

xy

Đáp án 6

Trắc nghiệm: Mỗi đúng 0,5 điểm

Tự luận: (8 điểm)

Bài 1:(3.5 điểm)

Từ đó tìm được

2 3

x 

2/ Tính được: (x 1)2 + 2 – x = x – 1 + 2 – x = 1 (do x  1) 1.25 đ

Bài 2: (3.5 điểm) Tìm x biết:

1/ x3 – 4x = 0  x x( 2 4) 0  x x(  2)(x2) 0 0.5 đ

Từ đó tìm được 3 nghiệm x = 0, x = 2, x = - 2; 1.0 đ

2/ (2 - x )(1 + x ) = - x + 5 (1)

x = 9 - 4 5

Do 5 2 0  nên ta tính được x = 9 - 4 5 (thoả mãn điều kiện) 0.75 đ

Vậy nghiệm của phương trình là x = 9 - 4 5 ; 0.5 đ

Bài 4 ( 1.0 điểm).

Ta có x3 + y3 + 3(x2 + y2) + 4(x + y) + 4 = 0

 (x y x )( 2 xy y 2) 2( x2y2 xy) ( x2y22 ) 4(xyx y ) 4 0 

2 2

2 2

 x + y = - 2 mà xy > 0 suy ra x < 0; y < 0

2 ( ) ( ) 2 2

M

M

Trang 5

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2

x y

x y

 

  x = y = -1

Đáp án 5

Phần trắc nghiệm: ( 3 đ)

Mỗi phương án đúng được 0,5 đ Phần tự luận ( 7 đ)

1

a) 3 3 48 75 = 3 3 - 42.3 52.3

= 3 3 -4 35 3= ( 3- 4 + 5) 3 = 4 3

b)

5 : 5

1 5 20 5

= ( 6 5 + 22.5- 5 5 5

1 ) : 5

= ( 6 5 + 2 5- 5 ): 5

= (6+ 2-1) 5 : 5 = 7

0.5 đ 0.5 đ+ 0.5 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

2

) 22 33 ( 11 11

22

) 11 22 ( 11 33 22

11 11

22

11

) 22 33 ( 11 11

) 11 22 (

= 22 11 33 22 = 11  33

0.5 đ 0.25 đ

0.25 đ 3

a) Với x > 0, ta có: P =

) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 (

x x

x x x

x

x

x

2

4

2 2

x

x x x x

x

x

2

4

P = x

x

2

2

= x b) P = 5 => x = 5 => x = 25 ( thoả mãn điều kiện)

c) x4 2. 33 2. 31= 32 2 3.11=  2

1

3 

=>P=  312  31 31

0,5 đ

0.25 đ

0,25 đ

0.25 + 0.25

0,25 + 0,25

4

Đặt t = 2011 2

1

x

 >0; khi đó: x t

1

2011 2

>0 và VT = 9t + t

1

; VP =6

áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm 9t và t

1 , ta có:

9t + t

1

t

t.1 9 2

=> VT 6

Phương trình có nghiệm khi 9t = t

1

=> t2 = 9

1

1 2011

1

2 

x

=> 2011- x2 = 9=> x2 = 2002 => x =  2002hoặc x = 2002 ( thoả mãn

2011

x

)

0,25 đ

0,25

0,25 0,25

Trang 6

Đáp án đề 4

Bài 1

(3,5 đ)

A =  48 2 3 2 5   5 2 45 : 3

=4 3 2 3 2 5   5 2 15 2 15 10 2 15 10    

1,25

1

1,25

C =

2

với a > 0

2 a 3a a2a a10 a 12 a a a

1

Bài 2

(2,5đ)

a) ĐK: x 2

1

3

Vậy x = 6

1,25

2 1

Bài 3

(3,5đ)

a) A =

1

x

ĐKXĐ:

0; 1

A

0,5

1

b) Thay x = 6 2 5  5 12   5 2 5

5

c)

Kết hợp với ĐKXĐ:

1

2

0,75

d)

1

x A

Ta có

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 0.Vậy Amin = -1 tại x = 0

0,5`

Bài 4

(0,5đ)

( 1) 1

Tương tự:

b   c  

0,5

Trang 7

Cộng tổng vế ba bất đẳng thức trên ta được:

2

a b c

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a + 1 = b + 1=c+1 khi và chỉ khi a=b=c=0 trái với giả thiết a + b + c = 1

Đáp án đề 3

I./ Phần trắc nghiệm : ( 2 đ )

Câu 1 ( 2 đ ) mỗi ý khoanh đúng được 0,5 đ

a) C b) D c) B d) D

II./ Phần tự luận ( 8 đ )

Câu 1 ( 3đ )

a) 5 2 2 5 5 250 5 2 5 2 5 5 25.10 5 10 10 5 10 10 1đ b)  32 2 3 22 34 343 4 3414 1đ

c)

  1đ

d, ĐK x2,x 3

1

Câu 2 ( 2 đ ) Đúng ý a được 0,5 đ, ý b 1đ

a) ĐK : x  0 (1)  25x 35 5 x 35 x 7 bình phương 2 vế ta được : x = 49 ( t/ m b)  2 x5 3 x54 x56 3 x5 6 x52 ĐK : x  - 5

Bình phương 2 về ta được : x + 5 = 4  x = - 1 ( t/m)

Câu 3 ( 2 đ) : Rút gọn đúng được 1 điểm

2 x 4

x 1 x

1 x 2 x 1 x x

1 1

x 2 x

2 x 2 x 1 x 1 x 1 x

x

1

b) Để Q dương ta phải có : x 20 ( vì x > 0 nên 3 x 0)  x > 4 1đ

Câu 4 (0.5đ) a>0, b>0 và

1 1 1

a b  => a>1, b>1  a 1, b 1 tồn tại

1 1

0,25đ

do đó a b  a1 b1 0,25đ

Đáp án đề 2

I.Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1:

a/√18 −2√50+3√8=3√2 −10√2+12√2¿√2

c/(6 −2√2

3 −√2

5

√5): 1

2 −√5=[2(3−√2)

3 −√2 √5]×(2+√5)¿−1

Câu 2:

a/√(2 x +3)2=42 x +3=4⇔2 x +3=4 (x ≥−3

2) hoặc 2 x+3=− 4 (x <−3

2)

⇔ x=1

2 (tm) hoặc x=−

7

2 (tm)

Trang 8

b/ √9 x −5x=6 − 4x ( x ≥ 0 )

⇔3x − 5x +4x=6⇔

x=3⇔

x=9

Câu 3:

Q=( √a+11

1

a+a): √a − 1

a+2a+ 1 a/ ĐK: a>0; a ≠ 1

Q=[ √a+11

1

a(√a+1)]÷a −1

(√a+1)2¿

a −1

a(√a+1)×(√a+1)

2

a −1 ¿

a b/ Xét hiệu Q −1=a+1

a − 1¿

a+1−a

1

a 0 (a>0) Vậy Q −1>0 ⇒Q>1

ĐÁP ÁN đề 1

Câu 1: (0,5 đ) 2 x  có nghĩa 3 2x  3 0 (0,25 đ) 

3 2

x 

(0,25 đ)

Câu 2: (0,5 đ) ( 5 3) 2  5 2) 2 = 5 3  5 2 (0,25 đ) = 3 5 5 2 1  (0,25 đ)

Câu 3: (2,0 đ) Tính

a) 8,1.250  81.25 (0,25 đ) =9.5 45 (0,25 đ)

b)

10.4,9 49

16  16 (0,25 đ)

9 4

 (0,25 đ) c) 8 50  8.50 400 (0,25 đ) = 20 (0,25 đ)

d)

18   (0,25 đ) =

8

3 (0,25 đ)

Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu

a)

 3 2 3

2 3  2 3 (0,25 đ) =

3

2 (0,25 đ)

b)

 2 2

4 3 5 4

(0,25 đ) =

4 3 5

9 5

Câu 5: (3,0 đ) Rút gọn các biểu thức: (không được dùng máy tính bỏ túi)

a)

2 98 3 18 32 2 7 2 3 3 2 4 2 2.7 2 3.3 2 4 2

(0,5 đ)

= 7 2 (0,25đ)

b) 5 2 2 5 5   250 5 10 2.5   5 10 5 10 10 5 102   

(0.5 đ) = 10 (0,25 đ)

c)

 

2

2 2

2

2 3 1

(0,5 đ)6 3 3 3   3 1  8 3 1

(0,5 đ) d) 3813 27 3 3 3 3 3 3 3 33   3 (0,25 đ) = 3 (0,25 đ)

Câu 6: (1,5 đ) Tìm x : 9 x+18 − 5x +2+4

5√25 x +50=6 ĐKXĐ: x  (0,25 đ)2

 9 2 5 2 4 25 2

5

= 6 (0,25 đ)  3 x 2 5 x 2 4 x2 6 (0,25 đ)

2 3

x

   (0,25 đ)  x  2 9 x (t/m đkxđ) (0,25 đ) Vậy: x = 7 (0,25 đ)7

Trang 9

Câu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức:

4

A

x

  (vớix0;x )4 a) Rút gọn biểu thức A

A

(0,5 đ)

(0,5 đ) b) Tính giá trị của A khi x = 6 4 2 (2 2)2 (0,25 đ)

Thay x (2 2)2 vào biểu thức A ta được: A =  2

2

(0,25 đ)

Ngày đăng: 13/09/2021, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w