MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số 1 MÔN TOÁN 7Chương I: Số hữu tỉ.. - Các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ.. - Biết cách tính giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ.. - Thực hiện các phép tí
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số 1 MÔN TOÁN 7
Chương I: Số hữu tỉ.
Số thực
1 Tập hợp Q
các số hữu tỉ.
- Các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ.
- Biết biểu diễn một
số hữu tỉ trên trục số.
- Biết cách tính giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ.
- So sánh các số hữu tỉ.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ.
2 Tỉ lệ thức.
- Biết định nghĩa
tỉ lệ thức, số hạng (trung tỉ, ngoại tỉ) của tỉ lệ thức.
- Biết các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức
và tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau để giải một số bài toán.
3 Số thập
phân hữu
hạn.
- Nhận biết được
số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Vận dụng quy tắc làm tròn số để làm tròn số.
4 Tập hợp
số thực.
- Biết được rằng tập hợp số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
- Tìm một số khi biết căn bậc hai của của nó.
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I Môn TOÁN – KHỐI 7
Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Trường THCS Hòa Lợi
Giáo viên: Trương Thị Mộng Tuyền
Trang 2A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ.
Câu 5/ Khi thực hiện phép tính
−2
5 .
3
7 Kết quả phép tính là
a)
−3
−6
−5
7 d)
−2 5
Chủ đề 2: Tỉ lệ thức.
Câu 3/ Tìm x trong tỉ lệ thức x : 6 = 7 : 3
a) x =7 b) x =3 c) x =6 d) x =14
Chủ đề 3: Số thập phân hữu hạn.
Câu 2/ Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
a)
1
2
b)
−3
7 6
d)
4 15
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ.
Câu 1/ Khi thực hiện phép tính 22.25 Kết quả phép tính là
Chủ đề 4: Tập hợp số thực.
Câu 6/ Trong các phát biểu sau về số thực phát biểu nào đúng nhất
a) Số vô tỉ và số nguyên dương gọi chung là số thực
b) Số hữu tỉ và số nguyên gọi chung là số thực
c) Số vô tỉ và số tự nhiên gọi chung là số thực
d) Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
Mức độ : Vận dụng
Chủ đề 4: Tập hợp số thực.
Câu 4/ Nếu căn bậc hai của x = 9 thì x bằng:
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Mức độ : Thông hiểu
Trang 3Chủ đề 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ.
Bài 2/
Chủ đề 2: Tỉ lệ thức.
Bài 2/
b Tìm x trong tỉ lệ thức sau và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba:
x
(1,5 đ)
Mức độ : Vận dụng
Vận dụng thấp:
Chủ đề 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ.
Bài 1/ Tính:
4
7 .19
1
3 −33
1
3 .
4
Chủ đề 2: Tỉ lệ thức.
Bài 4/ Tìm hai số x, y biết: 2
x
= 5
y
Chủ đề 3: Số thập phân hữu hạn.
Bài 2/
b) Tìm x trong tỉ lệ thức sau và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba:
x
(1,5 đ)
Vận dụng cao:
Chủ đề 2: Tỉ lệ thức.
Bài 5/ Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 150 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng
Trang 4B ĐỀ KIỂM TRA
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất:
Câu 1/ Khi thực hiện phép tính 22.25 Kết quả phép tính là
Câu 2/ Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
a)
1
2
b)
−3
7 6
d)
4 15
Câu 3/ Tìm x trong tỉ lệ thức x : 6 = 7 : 3
a) x =7 b) x =3 c) x =6 d) x =14
Câu 4/ Nếu căn bậc hai của x = 9 thì x bằng:
Câu 5/ Khi thực hiện phép tính
−2
5 .
3
7 Kết quả phép tính là
a)
−3
−6
−5
7 d)
−2 5
Câu 6/ Trong các phát biểu sau về số thực phát biểu nào đúng nhất ?
a) Số vô tỉ và số nguyên dương gọi chung là số thực
b) Số hữu tỉ và số nguyên gọi chung là số thực
c) Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
d) Số vô tỉ và số tự nhiên gọi chung là số thực
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1/ Tính:
4
7 .19
1
3 −33
1
3 .
4
Bài 2/
b) Tìm x trong tỉ lệ thức sau và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba:
x
(1,5 đ)
Bài 4/ Tìm hai số x, y biết: 2
x
= 5
y
Bài 5/ Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 150 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I Môn TOÁN – KHỐI 7
Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ ) mỗi câu 0,5 điểm
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1/
4
7(19
1
3−33
1
3)=
4
1 Bài 2/ a/ x = 5 hoặc x = -5
b/ tính được: x =
4 20 15
Làm tròn được: x ≈ 20,267
0,5
1 0,5
Bài 3/ 2300 = 8100 và 3200 = 9100
0,5
Bài 4/
Bài 5/ Gọi a, b, c lần lượt là số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C
Theo đề bài, ta có
a
4=
b
5=
c
6và a+b+c = 150
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
150 10
a b c a b c
Suy ra: a = 40, b = 50, c = 60
Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 40(cây),
50(cây), 60(cây)
0,25 0,25 0,5
0,5
Trang 7Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số điểm