1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trường thcs nguyễn trường tộ bài kiểm tra tiết 59 – 0809 lớp 9 môn đại số 9 họ và tên thời gian 45 phút i phần lý thuyết 3điểm ii phần tự luận 5điểm bài 1 2điểm cho hai hàm số y x2 và

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 83,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0809

Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)

I / PHẦN LÝ THUYẾT : (3điểm)

II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)

Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình

a) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0

Bài 3 (1điểm)

Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0

ĐÁP ÁN

I/ Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng cho 1 điểm

Câu 1 : A

Câu 2 : A

Câu 3 : A

Câu 4 : A

Câu 5 : A

II /Phần tự luận :

Bài 1

a Vẽ đồ thị đúng cho (1điểm) b.Toạ độ giao điểm của hai đồ thị là:

Trang 2

A (-1 ; 1) B.( 2 ; 4) (1điểm)

Bài 2

a 2x2 – 5x +1 =0    ( 5)2 4.2.1 17 0  

17

 Phương trình có hai nghiệmphân biệt (0.5điểm)

x1 =

5 17 4

X2 =

5 17 4

(0.5điểm)

b 3x2 - 4 6x- 4 =0

2 ,  ( 2 6)  12 36 

 , 6

x1 =

2 6 6 3

x2 =

2 6 6 3

 (0.5điểm) Bài 3 : 2001x2 – 4x – 2005 = 0

Có a – b + c = 2001 + 4 – 2005 = 0 (0.5điểm) Suy ra x1 = - 1

X2 = -

c

2005

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708

Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)

I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2 5 x  6 0  có nghiệm là

Trang 3

A/ x = -6 B / x = 1 C / x = 5 D / x = 6

Câu 2( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng :

A / a = 4 B/ a =

-1

1

Câu 3 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ?

A / 2 x2 3 x  1 0  B/ x2   x 1 0 C / x  2 4 0 D/ 4 x2 4 x   1 0

Câu 4(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình x2 4 x  3 m  2 0  có nghiệm là –2

10 3

C/ m =

1

3 D/ Một đáp số khác Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ?

A/ x2 –4x +5 = 0 B / 2x2 –4 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / 3x2 +x – 1 =0

II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)

Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ

c) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình

b) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0

Bài 3 (1điểm)

Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708

Trang 4

Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút)

I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2 5 x  6 0  có nghiệm là

Câu 2 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ?

A / x2   x 1 0 B/ 2 x2 3 x  1 0  C / x  2 4 0 D/ 4 x2 4 x   1 0

Câu 3( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng :

A / a = - 4 B/ a =

-1

1 4 Câu 4(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình x2 4 x  3 m  2 0  có nghiệm là –2

A/ m =

10 3

1

3 D/ Một đáp số khác Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ?

A/2x2 –4 = 0 B / x2 –4x +5 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / 3x2 +x – 1 =0

II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)

Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ

d) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình

c) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0

Bài 3 (1điểm)

Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0

Trang 5

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708 Lớp: 9C Môn : ĐẠI SỐ 9 Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút) I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng. Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2 5 x  6 0  có nghiệm là A/ x = 1 B / x = 6 C / x = 5 D / x = -6 Câu 2 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ? A / 2 x2 3 x  1 0  B/ x2   x 1 0 C / x  2 4 0 D/ 4 x2 4 x   1 0 Câu 5(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình x2 4 x  3 m  2 0  có nghiệm là –2 A/ m = 1 3 B/ m = -2 C/ m = 10 3  D/ Một đáp số khác Câu 4( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng : A / a = -1 4 B/ a = 1 4 C/ a = 4 D/ a = - 4 Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ? A/3x2 +x – 1 =0 B / 2x2 –4 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / x2 –4x +5 = 0 II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm) Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2 a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ e) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình d) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0 Bài 3 (1điểm) Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0

Trang 6

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 59 – 0708 Lớp: 9D Môn : ĐẠI SỐ 9 Họ và tên: ……… (ThờI gian 45 phút) I / PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng. Câu 1 ( 1điểm) Phương trình x2 5 x  6 0  có nghiệm là A/ x = 6 B / x = 1 C / x = 5 D / x = -6 Câu 2(1điểm ) Giá trị nào của m thì phương trình x2 4 x  3 m  2 0  có nghiệm là –2 A/ Đáp số khác B/ m = -2 C/ m = 1 3 D/ m = 10 3  Câu 3( 1điểm)Biết điểm A(-4; 4 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng : A / a = 4 B/ a = -1 4 C/ a = 1 4 D/ a = - 4 Câu 4 ( 1điểm) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ? A / x2   x 1 0 B/ 2 x2 3 x  1 0  C / x  2 4 0 D/ 4 x2 4 x   1 0 Câu 5 (1điểm ) Phương trình nào sau đây vô nghịêm ? A/ x2 –4x +5 = 0 B / 2x2 –4 = 0 C/ x2 – 6x = 0 D / 3x2 +x – 1 =0 II / PHẦN TỰ LUẬN (5điểm) Bài 1/ (2điểm ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2 a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ f) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị Bài 2/ (2điểm ) Giải các phương trình e) 2x2 –5x + 1 = 0; b) 3x2 - 4 6x - 4 =0 Bài 3 (1điểm) Tính nhẩm nghiệm phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0

Trang 7

Ngày đăng: 18/04/2021, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w