1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

tai lieu on thi tot nghiep ly 12

67 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 4,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quang phổ phát xạ và hấp thụ của hidrô : - Khi electron chuyển từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng hf = Ecao - Ethấp - Mỗi phôton có t[r]

Trang 1

1 B

 2 B

 3

1 Thế nào là dao động cơ :

Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng

2 Dao động tuần hoàn :

Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ

II Phương trình của dao động điều hòa :

1 Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời

+  là pha ban đầu, phụ tuộc cách chọn gốc thời gian,gốc tọa độ, chiều dương

III Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa :

1 Chu kỳ, tần số :

- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s)

- Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)

V Đồ thị của dao động điều hòa :

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin Quỹ đạo vật dđđh xem như đọan thẳng

VI Liên hệ giữa dđđh và chuyển động tròn đều: một điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng có thể

coi là hình chiếu của một điểm tương ứng chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó

VII: Độ lệch pha của x,v,a:

Vận tốc nhanh pha hơn li độ góc 2

1 *Chuyển đổi công thức:

sin α = cos(α-/v/2) cos α = sin(α+/v/2) -cosα = cos(α- )= cos(α+)

2 Chiều dài quỹ đạo: 2A

3.Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/v/2 chu kỳ luôn là 2A

Quãng đường đi trong l/v/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại

4.Thời gian vật đi được những quãng đường đặc biệt:

Trang 2

1 B

 2 B

 3

Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0 (<0), ngược lại v < 0 (>0)

+ Trước khi tính  cần xác định rõ  thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác (thường lấy -π <  ≤ π)

Bài 2 CON LẮC LÒ XO

I Con lắc lò xo :

Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, khối lượng lò xo không đáng kể

II Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt động lực học :

+ Biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng chu kỳ của li độ

+ Ngươc pha với li độ

III Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt năng lượng :

-Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

-Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua masát

-Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/v/2

-Thời gian liên tiếp giữa 2 lần động năng bằng thế năng là T/v/4

+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l CB = l 0 + l (l 0 là chiều dài tự nhiên)

+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l Min = l 0 + l 0 – A

+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l Max = l 0 + l 0 + A

l CB = (l Min + l Max )/2

2 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -m 2 x-= =ma

Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật

* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ

*có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

Trang 3

1 B

 2 B

 3

B 

3 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.

* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến

dạng)

* Với con lắc lò xo thẳng đứng:

+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:

* Fđh = k|l 0 + x| với chiều dương hướng xuống

* Fđh = k|l 0 - x| với chiều dương hướng lên

+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(l 0 + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất)

+ Lực đàn hồi cực tiểu:

* Nếu A < l 0  FMin = k(l 0 - A) = FKMin

* Nếu A ≥ l 0  FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)

4 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng

m1+m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4

Thì ta có: T32 T12T22 và T42 T12 T22

Bài 3 CON LẮC ĐƠN

I Thế nào là con lắc đơn :

Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể

II Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt động lực học :

s = S0cos(t + ) hoặc α = α0cos(t + ) với s = αl, S0 = α0l

α0 gọilà biên độ góc (góc lệch cực đại)

S0 gọi là biên độ dao động

 v = s’ = -S0 sin(t + )  v max = S 0 = α0√ gl

 a = v’ = -2S0cos(t + )

Lưu ý: S 0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

III Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt năng lượng :( dùng cho con lắn ban đầu được thả v=0)

5 Lực căng dây : T =mg(3cosα−2 cosα0)

IV Ứng dụng : Đo gia tốc rơi tự do

Trang 4

1 B

 2 B

 3

Khi con lắc đơn dao động với  0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dõy con lắc đơn

W = mgl(1-cos0); v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)

Lưu ý: - Cỏc cụng thức này ỏp dụng đỳng cho cả khi 0 cú giỏ trị lớn hoặc nhỏ

3 Tại cựng một nơi con lắc đơn chiều dài l 1 cú chu kỳ T 1 , con lắc đơn chiều dài l 2 cú chu kỳ T 2 , (với l 1 >l 2 ), con lắc đơn chiều dài ll2 cú chu kỳ T =T12± T22

*Nếu trong cựng một khoảng thời gian ∆t, clđ dài l 1 thực hiện n 1 lần dđ toàn phần, clđ dài l 2 thực hiện n 2

4 Sự chuyển húa năng lượng của con lắc lũ xo và con lắc đơn

max

Bài 4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

I Dao động tắt dần :

1 Thế nào là dao động tắt dần : Biờn độ dao động giảm dần, cơ năng giảm dần

2 Giải thớch : Do lực cản của khụng khớ, lực ma sỏt và lực cản càng lớn thỡ sự tắt dần càng nhanh.

3 Ứng dụng : Thiết bị đúng cửa tự động hay thiết bị giảm xúc.

II Dao động duy trỡ :

Giữ biờn độ dao động của con lắc khụng đổi mà khụng làm thay đổi chu kỳ dao động riờng bằng cỏch

cung cấp cho hệ một phần năng lượng đỳng bằng phần năng lượng tiờu hao do ma sỏt sau mỗi chu kỳ

III Dao động cưỡng bức :

1 Thế nào là dao động cưỡng bức : Là dđđh mà biờn độ dao động của con lắc được giữ khụng đổi bằng

cỏch tỏc dụng vào hệ một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

2 Đặc điểm :

- Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức.

- Biờn độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biờn độ lực cưỡng bức và độ chờnh lệch giữa tần số của lựccưỡng bức và tần số riờng của hệ dao động

Chỳ ý: Bài toỏn xe , xụ nước lắc mạnh nhất:

Hệ dao động có tần số dao động riêng là f0, nếu hệ chịu tác dụng của lực cỡng bức biến thiên tuần hoàn vớitần số f thì biên độ dao động của hệ lớn nhất khi: f0 = f hay T=T0

Vd: Một chiếc xe gắn máy chạy trên một con đờng lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đờng lại có một rãnh

nhỏ Chu kì dao động riêng của khung xe máy trên lò xo giảm xóc là 1,5s Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì

Trang 5

1 B

 2 B

 3

B 

1 Định nghĩa : Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực khi tần số f của lực

cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng

2 Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng không chỉ có hại mà còn có

II Phương pháp giản đồ Fre – nen :

Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùngphương, cùng tần số với 2 dao động đó

Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định :

A2= A12+ A22+2 A1A2cos (ϕ2− ϕ1)

tan ϕ= A1sin ϕ1+ A2sin ϕ2

A1cosϕ1+ A2cosϕ2 (dựa vào dấu của sin và cos để tìm )

Có thể dụa vào giản đồ vectơ để tìm 

*Ảnh hưởng của độ lệch pha :

- Nếu 2 dao động thành phần cùng pha :  = 2k  Biên độ dao động tổng hợp cực đại :

***Thực hiện bằng máy tính:570ES

Các cài đặt đơn vị đo góc Deg, Rad Nếu trên màn hình hiển thị kí hiệu D thì ta phải nhập các góc

ϕ có đơn vị đo góc là độ Nếu trên màn hình hiển thị kí hiệu R thì ta phải nhập các góc ϕ có đơn vị

đo góc là rad (dạng .

Để thực hiện phép tính thì ta phải chọn Mode của máy tính ở dạng Complex, bằng cách nhấn phím

MODE 2  phía trên màn hình xuất hiện chữ CMPLX.

thao tác nhập máy:

A 1 SHIFT (-) ϕ1 + A

2 SHIFT (-) ϕ2 SHIFT 2 3 rồi “=”

Trên màn hình sẽ xuất hiện kết quả A và ϕ

Nếu trên màn hình chỉ xuất hiện 1 kết quả thì đó là A, còn ϕ bằng 0

CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Bài 7 SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

I sóng cơ :

1 sóng cơ : Dao động lan truyền trong một môi trường

Trang 6

1 B

 2 B

 3

B 

2 Sóng ngang : Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

3 Sóng dọc : Phương dao động trùng với phương truyền sóng

sóng dọc truyền trong chất khí, chất lỏng và chất rắn

II Các đặc trưng của một sóng hình sin :

a Biên độ sóng : Biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

b Chu kỳ sóng ( không phụ thuộc vào môi trường): Chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường

có sóng truyền qua

Khi sóng truyền đi, chu kỳ, tần số không đổi

Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì (N-1)T=t => T = t

+ là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha

Trên 1 phương truyền sóng:

*Hai phần tử cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

*Hai phần tử cách nhau một số bán nguyên lần bước sóng thì dao động ngược pha

e Năng lượng sóng : Năng lượng dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua Năng

lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng

III Phương trình sóng :

Phương trình sóng tại gốc tọa độ : u0 = acost=a cos2 t/v/T

Phương trình sóng tại M cách gốc tọa độ một đọan x :

Sóng truyền theo chiều dương : uM= acos ω(t− x

v )

Hoặc: uM= a cos(ωt− ωx

v ) uM= acos(ωt− 2πx

λ )

Phương trình sóng là hàm tuần hoàn của thời gian và không gian

Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Δlϕ=2 π d2− d1

-Bài 8 GIAO THOA SÓNG

I Hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước ( xét 2 nguồn cùng pha)

1 Định nghĩa : Hiện tượng 2 sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định.

2 Giải thích :

- Những điểm đứng yên : 2 sóng ngược pha gặp nhau, triệt tiêu nhau

- Những điểm dao động cực đại : 2 sóng cùng pha gặp nhau tăng cường nhau

Trang 7

S1 S2

k = 0 -1

 2 B

 3

B 

II Cực đại và cực tiểu :

1 Phương trình giao thoa: x=2 a cos π ( d2− d1)

3 Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa :

a Vị trí các cực đại giao thoa : d2 – d1 = k

Những điểm tại đó dao động có biên độ cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của 2 sóng

từ nguồn truyền tới bằng một số nguyên lần bước sóng 

b Vị trí các cực tiểu giao thoa : d2− d1=( k + 1

2 ) λ

Những điểm tại đó dao động có biên độ triệt tiêu là những điểm mà hiệu đường đi của 2sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nữa nguyên lần bước sóng 

III Điều kiện giao thoa Sóng kết hợp :

Điều kiện để có giao thoa : 2 nguồn sóng là 2 nguồn kết hợp

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

λ /2 → số n là số nguyên lớn nhất mà nhỏ hơn kết quả ra

*Nếu n là số nguyên lẻ: có n điểm dđ cực đại, (n+1) điểmdđ cực

tiểu

* Nếu n là số nguyên chẵn: có n điểm dđ cực tiểu, (n+1) điểmdđ

cực đại

Cách khác: Số cực đại giao thoa (Số gợn sóng ) trong khoảng AB

là số nghiệm k nguyên, Số cực tiểu giao thoa (Số đường đứng yên ) trong

khoảng AB là số nghiệm k bán nguyên của bpt sau:

- Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

- Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

-Với đầu A là nguồn dao động dao động nhỏ có thể xem là nút sóng

II Sóng dừng :

1 Định nghĩa : Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là

sóng dừng

Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp bằng nữa bước sóng

2 Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định : l=n λ

Trang 8

 2

1 B

 2 B

 3

B 

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài

của sợi dây phải bằng một số lẻ lần

λ ¿ 4 ¿

¿ ¿

Số bụng = số nút = n + 1

Lưu ý

*Nguồn được nuối bằng dòng điện có tần số 50Hz thì tạo ra tần số dao động trên dây là 100Hz

* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng

* Đầu tự do là bụng sóng

* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha

* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha

* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi  năng lượng không truyền đi

-Bài 10 ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM

I Âm Nguồn âm :

1 Âm là gì : Sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn

2 Nguồn âm : Một vật dao động phát ra âm là một nguồn âm.

Chú ý: Dao động âm là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của nguồn phát.

3 Âm nghe được, hạ âm, siêu âm :

- Âm nghe được( âm thanh) tần số từ : 16Hz đến 20.000Hz

Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độvật chất và nhiệt độ của môi trường

II Những đặc trưng vật lý của âm :

1 Tần số âm : Đặc trưng vật lý quan trọng của âm

2 Cường độ âm và mức cường độ âm :

a Cường độ âm I : Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích

vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian Đơn vị W/v/m2

Cường độ âm:

W P

Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn

S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu

* Tai người cảm thụ được âm : 0dB đến 130dB

Chú ý: Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB)

Khi I tăng lên N lần thì L tăng thêm 10logN (dB)

3 Đồ thị dao đông âm: Hai nguồn âm khác nhau sẽ phát ra âm có đồ thị dđ âm khác nhau do số lượng và

biên độ các họa âm khác nhau

Âm cơ bản và họa âm :

Trang 9

 3

B 

- Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f0 ( âm cơ bản ) thì đồng thời cũng phát ra các âm có tần

số 2f0, 3f0, 4f0…( các họa âm) tập hợp các họa âm tạo thành phổ của nhạc âm

- Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm ta có đồ thị dao động của nhạc âm là đặc trưng vật

lý của âm

-Bài 11 ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM

I Độ cao : Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số.

Tần số lớn : Âm cao Tần số nhỏ : Âm trầm

Hai âm có cùng độ cao thì có cùng tần số

II Độ to : Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.(ngoài ra còn phụ thuộc tần số)

Cường độ càng lớn : Nghe càng to

III Âm sắc : Đặc trưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra.

Âm sắc liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

Âm do các nguồn âm khác nhau phát ra thì khác nhau về âm sắc

CHƯƠNG III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Bài 12 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(AC)

(dòng 1 chiều là DC)

I Khái niệm dòng điện xoay chiều :

+ Dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian theo quy luật hàm sin hay cosin

i=I0cos(ωt+ϕi)

Trên đồ thị nếu i đang tăng thì ϕ <0, nếu i đang giảm thì ϕ >0

+ Hiệu điện thế xoay chiều u=U0cos ( ωt+ϕu)

+ Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện ϕ=ϕuϕi

ϕ>0→ u sơm pha hơn i

ϕ<0→ u trễ pha hơn i

+ Lưu ý: Trong một giây dòng điện xoay chiều đổi chiều 2f lần

II Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều :

 Nguyên tắc : dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Từ thông qua cuộn dây :  = NBScost

Suất điện động cảm ứng : e = - ’(t) =NBSsint

Suất điện động cực đại: EONBS

III Giá trị hiệu dụng :

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là đại lượng có giá trị của cường độ dòng điện không đổisao cho khi đi qua cùng một điện trở R, thì công suất tiêu thụ trong R bởi dòng điện không đổi ấy bằngcông suất trung bình tiêu thụ trong R bởi dòng điện xoay chiều nói trên

Trang 10

 3

B 

HĐT tức thời 2 đầu R cùng pha với CĐDĐ :  = u - i = 0

II Mạch điện chỉ có C :(nếu mắc vào 2 đầu C mạch 1 chiều thì dòng điện không đi qua)

ZL > ZC : hiệu điện thế sớm pha hơn cường độ dòng điện

ZL < ZC: hiệu điện thế trễ pha hơn cường độ dòng điện

ZL = ZC: hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha

- Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch :

U2= U2R+ ( ULUC)2⇒ U=U2R+ ( ULUC)2

Chú ý: trong các công thức trên R là điện trở thuần tương đương của mạch

II.Hiện tượng cộng hưởng điện:

 Là hiện tượng cường độ dòng điện tăng đến giá trị cực đại

 Điều kiện để có cộng hưởng điện xảy ra:

L C

ZZ

1

L C

Trang 11

1 B

 2 B

 3

+ Hệ số công suất cực đại hoặc cos = 1

+ u cùng pha i hoặc độ lệch pha giữa u và i là = 0

+ u ở 2 hai đầu mạch điện lệch pha 2

so với u L , u C

+ Tổng trở bằng điện trở thuần: Z min = R

+ Các trường hợp: URmax=U; UL = UC ; ZL = ZC

Chú ý các đơn vị:

-Bài 15 CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU HỆ SỐ CÔNG SUẤT

I Công suất của mạch điện xoay chiều :

Công suất thức thời : p = ui

Công suất trung bình : P = UIcos =RI2 =

U2

2ϕ

Điện năng tieu thụ : W = Pt

II Hệ số công suất :

Hệ số công suất : cos =

*Nếu độ lệch pha giữa u này và u kia thì dựa vào tính chất hình vẽ

*Đề chouR viết uL và uC lấy pha uR +

Trang 12

1

2 3 0

Kí hiệu Máy phát điện ba pha

1 B

 2 B

 3

Bài 16 TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA MÁY BIẾN ÁP

I Bài toán truyền tải điện năng đi xa :

Công suất máy phát : Pphát = Uphát.Icos

Công suất hao phí : Phaophí = RI2 =

P2R

U2

Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp

U là điện áp ở nơi cung cấp

Giảm hao phí có 2 cách :

- Tăng U : Bằng cách dùng máy biến thế, cách này có hiệu quả, được áp dụng rộng rãi

Điện áp tăng n lần thì hao phí giảm n 2 lần

Ngược lại hao phí giảm a lần thì điện áp tăng a lần.

II Máy biến áp :

1 Định nghĩa : Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều

2 Cấu tạo : Gồm 1 khung sắt non có pha silíc ( Lõi biến áp) và 2 cuộn dây dẫn có số vòng khác nhau

quấn trên 2 cạnh của khung Cuộn dây nối với nguồn điện gọi là cuộn sơ cấp Cuộn dây nối với tải tiêu thụgọi là cuộn thứ cấp

3 Nguyên tắc hoạt động : Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra biến thiên từ thông trong cuộn thứ cấp làm phát

sinh dòng điện xoay chiều

4 Công thức :

N1, U1, I1 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

N2, U2, I2 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

5 Ứng dụng : Truyền tải điện năng, nấu chảy kim loại, hàn điện

Bài 17 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

I Máy phát điện xoay chiều 1 pha :

- Phần cảm : Là nam châm tạo ra từ thông biến thiên bằng cách quay quanh 1 trục – Gọi là rôto

- Phần ứng : Gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên 1 vòng tròn

- Tần số dòng điện xoay chiều do MPĐ xoay chiều phát ra là:

: : 60

f np np f

+ p: Số cặp cực của rôto (cặp cực N – B của NC) + f: Tần số dòng điện xoay chiều (Hz)

II Máy phát điện xoay chiều 3 pha :

1 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động :

Trang 13

- Phần cảm ( Rôto) thường là nam châm điện

- Phần ứng (Stato) gồm ba cuộn dây giống hệt nhau quấn quanh trên lõi thép và lệch nhau 120o trênvòng tròn stato

Nguyên lí hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Khi nam châm quay từ thông qua 3 cuộn dây

biến thiên lệch pha 2/v/3 làm xuất hiện 3 suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha 2/v/3

Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo nhờ MPĐ xoay chiều 3 pha

Là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều được tạo ra từ 3 sđđ có cùng tần số, cùng biên độ, nhưnglệch pha nhau

Mắc hình sao và hình tam giác

Trong cách mắc hình sao: Udây= √ 3Upha

3 Ưu điểm :

- Tiết kiệm được dây dẫn

- Cung cấp điện cho các động cơ 3 pha

II Động cơ không đồng bộ ba pha :

Stato : gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch 1200 trên 1 vòng tròn

Rôto : Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường

Bài 20 MẠCH DAO ĐỘNG

I Mạch dao động :

Cuộn cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C thành mạch điện kín

II Dao động điện từ tự do trong mạch dao động :

*q,u,i biến thiên điều hòa cùng tần số

*q,u, biến thiên điều hòa cùng pha

*Dòng điện qua L biến thiên điều hòa sớm pha hơn điện tích trên tụ điện C góc

π

2

2 Chu kỳ và tầ số riêng của mạch dao động :

Trang 14

Bước sóng của sóng điện từ thu được λ=c.2πLC=3.108LC

II Năng lượng điện từ :

Tổng năg lượng điện trường trên tụ điện và năng lượng tử trường trên cuộn cảm gọi là năng lượng điện từ + Năng lượng điện trường Wđ= q2

* Lưu ý: trong mạch dđ lí tưởng (R=0):

+ Năng lượng điện từ trường không đổi

+ Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/v/2, tần

số 2f

+ Hệ thức liên hệ I0= U0√ C L

+ Công suất cần cung cấp để mạch không bi tắt dần bằng công suất tỏa nhiệt: P=RI2

-Bài 21 ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

I Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường :

- Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy -Nếu tại một nơi có một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy

II Điện từ trường :

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của mộttrường thống nhất gọi là điện từ trường

Trong điện từ trường:+ E,B biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha theo 2 phương vuông góc

+  E, B,v vuông góc tạo thành tam diện thuận (  E, B,v )

- Sóng điện từ mang năng lượng

- Sóng điện từ bước sóng từ vài m đến vài km dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

II Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển :

Các phân tử không khí hấp thụ mạnh sóng dài, sóng trung, sóng cực ngắn tuy nhiên cố một số vùng sóngngắn ít bị hấp thụ

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li

Trang 15

Thang sóng điện từ

thông tin truyền thanh truyền hìnhtrên mặt đất, thông tin dưới nước

mạnh, dùng trong thông tin truyềnthanh trên mặt đất

thông tin truyền thanh trên mặt đất,truyền hình

dùng trong thông tin truyền thanh,truyền hình trên mặt đất, thông tin

vũ trụ

-Bài 23 NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN

I Nguyên tắc chung :

1 Phải dùng sóng điện từ cao tần để tải thông tin gọi là sóng mang

2 Phải biến điệu các sóng mang : “Trộn” sóng âm tần với sóng mang

3 Ở nơi thu phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang

4 Khuếch đại tín hiệu thu được

II Sơ đồ khối một máy phát thanh :

Micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten.

III Sơ đồ khối một máy thu thanh :

Anten, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm

Sự phân tách một chùm sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc gọi là sự tán sắc ánhsáng

Nguyên nhân: sự phụ thuộc của chiết suất môi trường vào màu sắc ánh sáng: Đối với mộtmôi trường chiết suất đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, ánh sáng tím là lớn nhất

2 Ánh sáng đơn sắc : ánh sáng có một màu nhất định và không bị tán sắc khi qua lăng kính gọi là

ánh sáng đơn sắc

3 Ánh sáng trắng: là tổng hợp gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

-Bài 25 SỰ GIAO THOA ÁNH SÁNG

I Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng: Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật

cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

II Hiện tượng giao thoa ánh sáng:

Trang 16

TN Y-âng chứng tỏ rằng hai chùm ánh sánh cũng có thể giao thoa với nhau, nghĩa là ánh sánh có tính chấtsóng.

III Vị trí các vân: Gọi a là k/v/c giữa hai nguồn kết hợp

D: là k/v/c từ hai nguồn đến màn

: là bước sóng ánh sáng

Khoảng vân (i):

- Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp

- Công thức tính khoảng vân:

D i a

k = 1, vân tối thứ hai

k = 2, vân tối thứ ba

Đối với vân tối, không có khái niệm bậc giao thoa

* Giao thoa trong môi trường chiết suất n : { λ= λ 0

IV Bước sóng ánh sáng và màu sắc :

-Bước sóng ánh sáng: mỗi ánh sáng đơn sắc, có một bước sóng hoặc tần số trong chân không hoàn toàn xácđịnh

V Điều kiện về nguồn kết hợp trong hiện tượng giao thoa :

- Hai nguồn phải phát ra ánh sáng có cùng bước sóng

- Hiệu số pha dao động của 2 nguồn phải không đổi theo thời gian

+ Công thức tính khoảng vân: i =

- Nếu k = 0: Ta được vân sáng trung tâm;

- Nếu k = 1: Ta được vân sáng bậc 1;

Trang 17

- Nếu k = 2: Ta được vân sáng bậc 2…

+ Vị trí vân tối: x = (k + 0,5)i = (k + 0,5)

λD a

- Nếu k = 0: vân tối thứ nhất;

- Nếu k = 1: Vân tối thứ hai

Lưu ý: Khi giải các bài tập về giao thoa sóng ánh sáng, các đại lượng D,a,i,x phải cùng đơn vị.

* Khoảng vân của bức xạ đơn sắc: i =

Nếu k là số nguyên => tại M là vân sáng bậc k

Nếu k là số bán nguyên => tại M là vân tối thứ k+0,5

2) Số vân sáng, vân tối trên bề rộng giao thoa trường L

Lưu ý: Số vân sáng trên giao thoa trường là số lẻ, số vân tối trên giao thoa trường là số chẵn;

L

in là phần nguyên của kết quả (vd:

L

i =2,3 n=2)

*Nếu n là số nguyên lẻ: có n vân sáng, (n+1) vân tối

*Nếu n là số nguyên chẵn: có n vân tối, (n+1) vân sáng

* Sự trùng nhau của các bức xạ 1, 2 (khoảng vân tương ứng là i1, i2 )

+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 =  k11 = k22 =

Lưu ý: Nhiều khi cho miền bước sóng của ánh sáng trắng: 0,4m   0,75m

Bài 26 CÁC LOẠI QUANG PHỔ

Quang phổ phát xạ được chia làm hai loại là quang phổ liên tục và quang phổ vạch

Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi bị nung nóngQuang phổ liên tục gồm một dãy có màu thay đổi một cách liên tục

Quang phổ liên tục không phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ Ở

nhiệt độ 500 C0 , các vật bắt đầu phát ra ánh sáng màu đỏ; ở nhiệt độ 12000C trở lên các vật phát ra quangphổ liên tục có màu biến thiên từ đỏ đến tím

Quang phổ vạch do các chất ở áp suất thấp phát ra , bị kích động bằng nhiệt hay bằng điện Quangphổ vạch chỉ chứa những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

Quang phổ vạch của mỗi nguyên tố thì đặc trưng cho nguyên tố đó về : số lượng vạch, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.

III Quang phổ hấp thụ:

là một hệ thống những vạch tối hiện trên nền quang phổ liên tục

Trang 18

Quang phổ hấp thụ của các chất khí chứa các vạch hấp thụ và đặc trưng cho chất khí đó.

Một nguyên tố phát ra vạch phổ nào thi có khả năng hấp thụ đúngvạch phổ đó

Điều kiện: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát raquang phổ liên tục

IV Hiện tượng đảo sắc: Ở một nhiệt độ nhất định, một đám khí hay hơi có khả năng phát ra những ánh

sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó.

Chú ý: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ, Bề mặt của Mặt Trời

phát ra quang phổ liên tục.

-Bài 27 TIA HỒNG NGOẠI VÀ TIA TỬ NGOẠI

I Phát hiện tia hồng ngoại và tử ngoại :

Ở ngoài quang phổ nhìn thấy được, ở cả 2 đầu đỏ và tím, còn có những bức xạ mà mắt không

nhìn thấy, nhưng phát hiện nhờ mối hàn của cặp nhiệt điện và bột huỳnh quang

II Bản chất và tính chất chung :

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất với ánh sáng Tuân theo các định luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ, gây ra được hiện giao thoa, nhiễu xạ

III Tia hồng ngoại :

Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bản chất là sóng điện từ và có bước sóng lớn

hơn bước sóng as màu đỏ

Vật có nhiệt độ cao hơn 0K thì có khả năng phát ra tia hồng ngoạiVật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh thì phát ra tia hồng ngoại ra môi trường.Nguồn hồng ngoại thông dụng là bóng đèn dây tóc, bếp ga, bếp than, điốt hồng ngoại

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tác dụng hóa học, tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại, có thểgây ra hiện tượng quang điện trong, có thể biến điệu biên độ Được ứng dụng để sưởi ấm, sấy khô, làm các

bộ phận điều khiển từ xa…

IV Tia tử ngoại

Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bản chất là sóng điện từ và có bước sóng nhỏ

hơn bước sóng as màu tím.

Vật có nhiệt độ cao hơn 2000 C0 thì phát ra tia tử ngoại.

Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh, kích thích sự phát quang của một số chất, làm ion hóachất khí, gây hiện tượng quang điện, có tác dụng sinh lí, bị nước và thuỷ tinh hấp thụ

Được ứng dụng : tiệt trùng thực phẩm, dụng cụ y tế, tìm vết nứt trên bề mặt kim loại, khửtrùng; chữa bệnh còi xương

-Bài 28 TIA X

I Nguồn phát tia X: Mỗi khi một chùm tia catôt(tia âm cực), tức là một chùm electron có năng lượng

lớn, đập vào một vật rắn thì vật đó phát ra tia X

II Cách tạo ra tia X :

Ống Culítgiơ : Ống thủy tinh chân không, dây nung, anốt, catốt

- Anốt : Kim loại có nguyên tử lượng lớn, chịu nhiệt cao Hiệu điện thế UAK = vài chục ngàn vôn

III Bản chất và tính chất của tia X :

Tia X có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng vào khoảng từ 10 m11

đến 10 m8

.Tia X có khả năng đâm xuyên : Xuyên qua tấm nhôm vài cm, nhưng không qua tấm chì vàimm

Tia X làm đen kính ảnhTia X làm phát quang 1 số chấtTia X làm Ion hóa không khíTia X tác dụng sinh líCông dụng : Chuẩn đoán chữa 1 số bệnh trong y học, , chữa bệnh ung thư nông, tìm khuyếttật trong các vật đúc, kiểm tra hành lí, nghiên cứu cấu trúc vật rắn

IV Thang sóng điện từ :

Trang 19

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều có cùng bản

chất là sóng điện từ, chỉ khác nhau về tần số (hay) bước sóng

CHƯƠNG VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Bài 30.HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN.THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

I Định nghĩa hiện tượng quang điện

Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện (ngoài)

II Định luật về giới hạn quang điện

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích () phải nhỏ hơn bằng giới hạn quangđiện (0) của kim loại đó:   0

III Thuyết lượng tử ánh sáng :

Giả thuyết Plăng

Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử hay phân tử hâp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác

địnhvà bằng hf ,trong đó ,f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay được phát ra, còn h là 1 hằng số.

Lượng tử năng lượng :  hf =

h.c λ

Với h = 6,625.1034

(J.s): gọi là hằng số Plăng

Thuyết lượng tử ánh sáng

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Với mỗi ánh sáng có tần số f, các phôtôn đều giống nhau Mỗi phô tôn mang năng lượng bằng hf

Phôtôn bay với vận tốc c=3.108 m/v/s dọc theo các tia sáng.

Mỗi lần 1 nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ 1phôtôn

: Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện ( J )

IV Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng :

Ánh sáng vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt Vậy ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

BT tìm điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện: 3 cách

* Bước sóng của bức xạ chiếu tới:   0

Hoặc tần số của bức xạ chiếu tới lớn hơn hoặc bằng tần số giới hạn quang điện: f f o

Hoặc năng lượng phô tôn của bức xạ chiếu tới lớn hơn hoặc bằng công thoát:  A

Với f o =c=A/h

-Bài 31 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG

1 Chất quang dẫn : Chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành dẫn điện tốt khi bị chiếu

ánh sáng thích hợp

Trang 20

M N O P

Pasen

n=3 n=4 n=5 n=6

2 Hiện tượng quang điện trong : Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron liên kết để cho chúng

trở thành các êlectron dẫn đồng thời giải phóng các lổ trống tự do gọi là hiện tượng quang điện trong

3 Pin quang điện : Là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng, nó biến đổi trực tiếp quang năng

thành điện năng, Pin hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp chặn

-Bài 32 HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG

1 Hiện tượng quang – phát quang : Là sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có

bước sóng khác

2 Huỳnh quang và lân quang :

- Sự huỳnh quang (đối với chất lỏng và khí): Ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh

Trong một số bt có thể lấy as phát quang <  as kích thích

Bài 33.MẪU NGUYÊN TỬ BO

1 Mẫu nguyên tử Bo bao gồm mô hình hành tinh nguyên tử và hai tiên đề của Bo

Hai tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử:

Tiên đề về các trạng thái dừng.

Nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định,gọi là các trạng thái dừng, khi ở

trạng thái dừng thì nguyên tử Bo không bức xạ:

Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên những quỹ đạo

có bán kính hoàn toàn xác định gọi là các quỹ đạo dừng:

Ở nguyên tử Hydro các bán kính quĩ đạo dừng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp: r = n 2 r o

Với r0 = 5,3.10-11m gọi là bán kính Bo

Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng ( En) sang trạng thái dừng có năng lượng thấp

hơn (Em) thì nó phát ra một phôtôncó năng lượng đúng bằng hiệu En-Em:

(   hfmEn-Em)

Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở trong trạng thái dừng có năng lượng Em mà hấp thụ được một

phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệuEn-Em thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao En.

2 Quang phổ phát xạ và hấp thụ của hidrô :

- Khi electron chuyển từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp thì nó phát ra một phôtôn

có năng lượng hf = Ecao - Ethấp

- Mỗi phôton có tần số f ứng với 1 sóng ánh sáng có bước sóng  ứng với 1 vạch quang phổ phát xạ

- Ngược lại : Khi nguyên tử hidrô đang ở mức năng lượng thấp mà nằm trong vùng ánh sáng trắngthì nó hấp thụ 1 phôtôn làm trên nền quang phổ liên tục xuất hiện vạch tối

Các electron ở trạng thái kích thích tồn tại khoảng 10 s8

nên giải phóng năng lượng dưới dạng phôtôn để trở về các trạng thái có mức năng lượng thấp hơn

* Sơ đồ mức năng lượng

-Dãy Laiman: thuộc vùng tử ngoại.Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K

- Dãy Banme: Một phần nằm trong vùng tử ngoại, một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L

Vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch:

Trang 21

Laiman K

L

Banme

H H H H

n=1 n=2

- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại

Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngồi về quỹ đạo M

Mối liên hệ giữa các bước sĩng và tần số của các vạch quang phổ của nguyên từ hiđrơ:

* Cách tính số vạch (số lọai phơtơn) phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo thứ n về trạng thái cơ bản:

N = 1 + 2 + 3 +… + (n-1)

Chú y: + Khi làm bài tập thì đơn vị của các đại lượng phải dùng trong hệ đơn vị SI.

+ Các đơn vị khácđề bài thường cho trong dạng bài tập này là :

Bài 34 SƠ LƯỢC VỀ LAZE

1 Laze là một nguồn sáng phát ra một chùm sáng cĩ cường độ lớn dựa trên việc ứng dụng hiện tượng

phát xạ cảm ứng

Tia laze cĩ đặc điểm : Tính đơn sắc cao, tính định hướng, tính kết hợp rất cao và cường độ lớn.

3 Cấu tạo laze :

3 loại laze : Laze khí, laze rắn, laze bán dẫn

Laze rubi : Gồm một thanh rubi hình trụ hai mặt mài nhẵn, 1 mặt mạ bạc mặt kia mạ lớp mỏng cho50% cường độ sáng truyền qua Ánh sáng đỏ của rubi phát ra là màu của laze

4 Ứng dụng laze :

-Chương VẬT LÝ HẠT NHÂN Bài 35 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN

1 Cấu tạo của hạt nhân

Hạt nhân được cấu tạo bởi hai loại hạt là prơtơn và nơtron, gọi chung là nuclon

Trang 22

Kí hiệu của hạt nhân Z A X

27

1,67262.10 prôtôn

1,6.10 được tạo nên từ

1,67493.10 ( - ) nơtrôn

0 : không mang điện

p p A

Z

n p

3 Đồng vị: là các hạt nhân cĩ cùng số prơton Z, khác nhau số nơtron.

4 Khối lượng hạt nhân

Khối lượng hạt nhân rất lớn so với khối lựơng của êlectron, vì vậy khối lượng nguyên tử gần như tậptrung tồn bộ ở hạt nhân

Khối lượng hạt nhân tính ra đơn vị u

1u = 1,66055.1027

kg = 931,5 MeV/v/c2

5 Khối lượng và năng lượng hạt nhân

- Một hạt đứng yên cĩ khối lượng m o thì cĩ năng lượng nghỉ: E o = m o c 2

( mo (kg): khối lượng của vật, c = 3.108m/v/s: tốc độ ánh sáng trong chân khơng)

2 Năng lượng liên kết hạt nhân.

Vậy khối lượng của một hạt nhân luơn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đĩ

Năng lượng liên kết(W LK)

Năng lượng liên kết của một hạt nhân được tính bằng tích số của độ hụt khối của hạt nhân với thừa số

2

c

WLK= Δlm.c2

Trang 23

Năng lượng kiên kết riêng : WLKR= WLK

4 Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.

+ Bảo toàn điện tích Z1+ Z2= Z3+ Z4

+ Bảo toàn số nuclon A1+ A2= A3+ A4

+ Bảo toàn năng lượng toàn phần

+ Bảo toàn động lượng

5 Năng lượng của phản ứng hạt nhân

+ Tính theo khối lượng hạt nhân : W= ( mA+ mBmCmD) c2= ( MtruocMsau) c2

+ Tính theo độ hụt khối : W= ( ΔlmC+ ΔlmDΔlmAΔlmB) c2= WLKsauWLKtruoc

W > 0 phản ứng hạt nhân toả năng lượng

W< 0 phản ứng hạt nhân thu năng lượng

Lưu ý: - Không có định luật bảo toàn khối lượng Số prôtôn không bảo tòan

$ Các hằng số và đơn vị thường sử dụng

* Số Avôgađrô: NA = 6,022.1023 mol-1

* Đơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10-19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J

* Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10-27kg = 931,5 MeV/v/c2

* Điện tích nguyên tố: e = 1,6.10-19 C

* Khối lượng prôtôn: mp = 1,0073u

* Khối lượng nơtrôn: mn = 1,0087u

* Khối lượng electrôn: me = 9,1.10-31kg = 0,0005u

-Bài 37 PHÓNG XẠ

1 Hiện tượng phóng xạ: là quá trình phân hủy tự phát của một hạt nhân không bền vững( tự nhiên

hay nhân tạo ) Quá trình phân hủy này kèm theo sự tạo ra các hạt và có thể kèm theo sự phát ra các bức xạđịên từ Hạt nhân tự phân hủy gọi là hạt nhân mẹ, hạt nhân được tạo thành sau khi phân hủy gọi là hạt nhâncon

2 Đặc điểm: + Không phụ thuộc tác động bên ngoài mà là do nguyên nhân bên trong.

+ Là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

Tia +

Chùm hạt Pôzitron +10e + Bị lệch trong điện trường và từ trường

+ Tốc độ 3.108m/v/s+ Khả năng ion hoá yếu hơn tia  nhưng khả năngđâm xuyên mạnh hơn tia 

Trang 24

Tia  Sóng điện từ < 10-11m + Không bị lệch trong điện trường và từ trường.

+ Tốc độ 3.108m/v/s+ Khả năng đâm xuyên rất mạnh , khả năng ion hoámạnh

+ Không làm biến đổi hạt nhân nguyên tử

Là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vở thành hai hạt nhân nhẹ hơn

2 Phản ứng phân hạch tỏa năng lượng.

Phản ứng phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng, năng lượng đó gọi là năng lượng phân hạch

3 Phản ứng phân hạch dây chuyền.

Gỉa sử một lần phân hạch có k nơtron được giải phóng đến kích thích các hạt nhân 235U tạo nên

những phân hạch mới Sau n lần phân hạch liên tiếp, số nơtron giải phóng là k và kích thích n n

k phân

hạch mới

Khi k<1: Phản ứng dây chuyền không xảy ra

Khi k1 thì phản ứng phân hoạch dây chuyền được duy trì

Khối lượng tối thiểu của chất phân hạch để phản ứng phân hoạch duy trì được gọi là khối lượng tốihạn

4 Phản ứng phân hạch khi có điều khiển.

Khi k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và năng lượng phát ra không đổi theo thời gian.Đây là phản ứng phân hạch có điêu khiển được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân

-Bài 39 PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

1 Phản ứng nhiệt hạch : là phản ứng trong đó 2 hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành một hạt nhân

nặng hơn

2 Điều kiện để có phản ứng nhiệt hạch xảy ra:

Nhiệt độ cao khoảng 100 triệu độ

Mật độ hạt nhân trong plasma phải đủ lớn

Thời gian  duy trì trạng thái plasma ở nhiệt độ cao độ phải đủ lớn:

3 Năng lượng nhiệt hạch :

Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng rất lớn

Năng lượng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của hầu hết các vì sao

4 Ưu điểm của năng lượng nhiệt hạch :

Nguồn nguyên liệu dồi dào

Phản ứng nhiệt hạch không gây ô nhiễm môi trường

-PHẦN II: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CƠ BẢN

BÀI TẬP CHƯƠNGI: DAO ĐỘNG CƠ

Trang 25

B Bài tập trắc nghiệm định tính:

Câu 1: Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi điều hoà:

A Cùng pha so với li độ B Sớm pha  /v/2 so với li độ.

C Ngược pha so với li độ D Trễ pha so /v/2 với li độ.

Câu 2: Vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hòa có pha dao động:

Câu 3: Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành:

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và tần số f thì phát biểu nào sau đây không đúng:

A Động năng biến thiên điều hòa với tần số 2f. B Thế năng biến thiên điều hòa với chu kỳ T/v/2.

C Cơ năng biến thiên điều hòa với chu kỳ T/v/2 D Động năng cực đại bằng thế năng cực đại Câu 5: Động năng của dao động điều hoà:

A Biến đổi điều hòa với chu kì T/v/2 B Biến đổi theo hàm số sin của thời gian.

C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T D Bảo toàn theo thời gian.

Câu 6: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với khi vật thực hiện dao động:

Câu 7: Trong dao động điều hoà :

A Vận tốc và li độ luôn cùng chiều B Gia tốc và li độ luôn cùng chiều.

C Vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều D Gia tốc và li độ luôn ngược chiều.

Câu 8: Dao động tự do là dao động có:

A Tần số phụ thuộc vào các tác nhân bên ngoài B Biên độ không đổi theo thời gian

C Tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ C Tần số và biên độ không đổi theo thời gian Câu 9: Dao động duy trì được thực hiện bằng cách:

A Cung cấp một phần năng lượng nhất định vào mỗi chu kì dao động.

B Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

C Làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.

D Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.

Câu 10: Nếu hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng pha thì li độ của chúng:

A Trái dấu khi biên độ bằng nhau và ngược lại B Luôn luôn bằng nhau.

C Bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ D Luôn luôn trái dấu.

Câu 11: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

C Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

D Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

Câu 12: Chu kỳ của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian ngắn nhất để vật:

A Đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên C Trở về vị trí ban đầu khi bắt đầu chuyển động.

B Thực hiện một dao động D Đi từ vị trí biên này đến vị trí biên bên kia.

Câu 13: Trong một dao động điều hòa

A Tần số phụ thuộc vào li độ B Li độ là giá trị cực đại của biên độ

C Biên độ là giá trị cực đại của li độ D Li độ không thay đổi

Câu 14: Trong các loại dao động thì:

A Dao động điều hòa là một dao động tuần hoàn B Con lắc đơn luôn dao dộng điều hòa.

C Con lắc lò xo luôn dao dộng điều hòa D Dao động tuần hoàn là một dao động điều hòa Câu 15: Hai dao động điều hoà cùng tần số Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi:

A Hai dao động cùng biên độ và tần số B Hai dao động cùng biên độ và cùng pha.

C Hai dao động cùng pha và tần số D Hai dao động ngược pha và cùng biên độ Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa

A Biên độ nhỏ thì tần số nhỏ B Biên độ lớn thì chu kì lớn

C Biên độ không ảnh hưởng tới tần số D Biên độ chỉ ảnh hưởng tới chu kì

Câu 17: Trong dao động điều hoà giá trị gia tốc của vật :

Trang 26

A Lệch pha /v/2 so với giá trị vận tốc cùng thời điểm.

B Ngược phaso với giá trị vận tốc cùng thời điểm

C Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.

D Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng:

A Động năng tỉ lệ với bình phương tần số góc của vật.

B Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.

C Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ góc.

D Thế năng tỉ lệ với bình phương tần số góc của vật.

Câu 19: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi vật ở vị trí :

C Vận tốc của vật đạt cực tiểu D Li độ bằng không.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm trong mỗi chu kì.

B Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.

C Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

D Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

Câu 21: Dao động cưỡng bức có đặc điểm:

A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

B Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

C Biên độ của dao động cưỡng bức là chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

Câu 22: Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, fo là tần số dao động riêng của hệ Hiện tượng cộng hưởng làhiện tượng:

A Tần số của dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = fo.

B Biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = fo.

C Biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = fo.

D Tần số của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi fo lớn nhất.

Câu 23: Dao động là dao động được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của

A Điều hòa, ngoại lực tuần hoàn B Tuần hoàn, lực đàn hồi.

C Cưỡng bức, ngoại lực tuần hoàn D Duy trì, lực hồi phục.

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A cost Gốc thời gian đã được chọn khi vật qua vị

trí :

A Vị trí cân bằng theo chiều dương B Vị trí cân bằng theo chiều âm.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng:

A Vận tốc cực đại, gia tốc bằng không B Vận tốc và gia tốc cực đại

C Vận tốc bằng không, gia tốc cực đại D Vận tốc và gia tốc bằng không

C Bài tập trắc nghiệm định lượng:

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình:

Câu 2: Một vật khối lượng 2 kg được gắn vào lò xo có độ cứng 100N/v/m Nó dao động điều hòa trên quỹ đạo

dài 8cm Vận tốc của vật ở vị trí động năng bằng thế năng là:

Trang 27

Câu 3: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình 1 4cos( )

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox , quả cầu có khối lượng m =50g, lò xo có k = 20N/v/

m Kéo quả cầu ra khỏi VTCB một đoạn 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc 40cm/v/s Gốc thời gian là lúc quả cầuqua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của con lắc:

Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện 6 dao động trong thời gian t Người ta giảm bớt độ dài của

nó 16 cm, cũng trong thời gian t nó thực hiện 10 dao động Chiều dài con lắc lúc đầu là:

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 s Tại thời điểm t = 0 con lắc đi qua vị trí cân

bằng theo chiều dương với tốc độ 62,8 cm/v/s Phương trình dao động của con lắc là:

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/v/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động

điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên độ dương Quãng đường vật điđược trong

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Vào thời điểm t = 0,5 s vật đi qua vị trí x = 3cm

theo chiều âm với vận tốc v = 9,42cm/v/s Phương trình dao động của vật là:

Câu 11: Một con lắc lò xo, gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, được treo thẳng đứng Khi

con lắc cân bằng, lò xo giãn ra một đoạn l = 9cm Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 2 m/v/s2.Tính chu kỳ của con lắc là:

Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số Biên độ dao động

thành phần là A1 = 6cm, A2 = 3cm Pha ban đầu của chúng là 1 3

 

, 2   Biên độ và pha ban đầucủa dao động tổng hợp là:

Trang 28

Câu 13: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/v/m, vật nặng có khối lượng m Con lắc dao động

với chu kỳ T =  s Khối lượng vật nặng là:

Câu 14: Một con lắc lò xo có độ cứng là k = 100N/v/m treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật

nặng Khi cân bằng độ giãn của lò xo là ∆l = 4cm Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứngvới biên độ là A 5cm Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là :

Câu 17: Một con lắc đơn đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/v/s2, dao động với chu tần số f = 1 Hz.

Chiều dài con lắc đơn là:

A l = 25 cm B l = 0,5 m C l = 25 m D l = 2 cm

Câu 18: Trên một đoạn đường có các vạch giảm tốc, khoảng cách giữa hai vạch liên tiếp là 15 cm Chu kỳ

dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là T = 0,01s Xe bị xóc mạnh nhất khi chạy với tốc độ :

Câu 20: Pittông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn đường 16cm thực hiện 1200 dao động

trong 1 phút Lúc t = 0 pittông qua vị trí biên độ âm Phương trình dao động của pittông là:

Câu 21: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s Trong khoảng thời gian 4s vật đi được

quãng đường 40 cm Biên độ của dao động là:

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T, nếu người ta tăng khối lượng lên 4 lần và giảm độ cứng đi

hai lần thì chu kỳ của nó sẽ là:

T

Trang 29

Câu 24: Một vật thực hiện dao động điều hòa: x5cos(2t0, 2 ) (cm) Vận tốc của vật khi qua vị trícân bằng là:

A v = 20 cm/v/s B v = 10 cm/v/s C v = 50 cm/v/s D v = 5 cm/v/s

Câu 25: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 500g, lò xo có độ cứng k = 100N/v/m thì dao động

với chu kỳ T Người ta cắt lò xo bớt một đoạn bằng một nửa lò xo, thì nó dao động với chu kỳ T’ Tính chu

kỳ T’ của con lắc :

Câu 26: Một vật khối lượng 200g dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s, vận tốc của vật khi qua vị trí cân

bằng là 20 cm/v/s Lấy π2 = 10 Cơ năng của vật dao động là:

Câu 32: Một vật dao động điều hòa với tần số 20Hz Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho vật vận tốc 60 

cm/v/s Lúc t = 0 vật đi qua vị trí 7,5 mm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

Câu 34: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 800g, dây dài 200 cm Góc lệch cực đại của dây treo

so với phương thẳng đứng là 0,175 rad Lấy g = 9,8 m/v/s2 , 210 Cơ năng của con lắc này là:

Trang 30

Câu 35: Một người gánh hai thùng nước trên vai, đi với tốc độ v = 3,6 km/v/h Chu kỳ dao động riêng của đòn

gánh là T = 0,35 s Khi nước trong thùng bị dao động mạnh nhất thì chiều dài mỗi bước là :

Câu 39: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có biên độ 3 cm và 5 cm Dao động tổng có thể có

biên độ là:

Câu 40: Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A thì năng lượng là 0,16 J Nếu tăng khối

lượng lên 3 lần và giảm biên độ 2 lần thì năng lượng dao động là:

Câu 41: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lược là 5 cm và 2cm, ngược pha

nhau Dao động tổng hợp có biên độ là:

Câu 42: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lược là 6 cm và 8 cm, lệch pha nhau

1 góc /v/2 Dao động tổng hợp có biên độ là:

Câu 43: Một con lắc lò xo dao độngvới chu ky T =  (s), khi đó lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu là 34

cm và 30cm Vận tốc của vật dao động qua VTCB là:

BÀI TẬP CHƯƠNG II: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

B Bài tập trắc nghiệm định tính:

Câu 1: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào :

Câu 2: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng

A Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

C Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.

D Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.

Câu 3: Chọn phát biểu sai: Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình :

A truyền năng lượng.

B truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

C lan truyền của pha dao động.

D lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:

A Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

B Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

C Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.

D Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng

Câu 5: Để phân loại sóng và sóng dọc người ta dựa vào:

A Vận tốc truyền sóng và bước sóng B Phương truyền sóng và tần số sóng.

Trang 31

C Phương dao động và phương truyền sóng D Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

Câu 6: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

Câu 7: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

A Khác nhau về tần số B Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau.

C Độ cao và độ to khác nhau D Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau

Câu 8: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

Câu 9: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:

Câu 10: Chọn phát biểu đúng Vận tốc truyền âm:

A Cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/v/s

B Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.

C Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.

D Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng

Câu 11: Âm của nốt LA do Đàn guitar và kèn cùng phát ra thì không cùng:

A tần số B mức cường độ âm C cường độ âm D đồ thị dao động âm Câu 12: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt

vuông góc với phương truyền âm gọi là:

A Cường độ âm B Độ to của âm C Mức cường độ âm D Năng lượng âm Câu 13: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm có cùng:

A biên độ phát ra do cùng một loại nhạc cụ.

B biên độ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.

C tần số phát ra do cùng một loại nhạc cụ.

D tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.

Câu 14: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn

Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ là do:

A Tần số và biên độ âm khác nhau B Tần số và năng lượng âm khác nhau.

C Biên độ và cường độ âm khác nhau D Tần số và cường độ âm khác nhau.

Câu 15: Âm RÊ và SOL của cùng một cây đàn guitar phát ra có thể cùng

Câu 16: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

C Tần số và mức cường độ âm D Vận tốc và bước sóng.

Câu 17: Các đặc tính sinh lí của âm gồm:

A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, cường độ.

C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, độ to.

Câu 18: Một ống bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f Sau khi bỏ đầu bịt đi, tần số của

âm cơ bản phát ra sẽ như thế nào ?

Câu 19: Trên đoạn nối 2 nguồn kết hợp, tính từ cực đại trung tâm, khoảng cách từ cực đại số 1 và cực tiểu số

D

3 2

Câu 20: Sóng âm là loại sóng:

Câu 21: Sóng dọc không truyền được trong môi trường:

Câu 22: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có:

Trang 32

A Cùng biên độ và tần số B Cùng biên độ và cùng pha

C Cùng tần số và độ lệch pha không đổi D Cùng biên độ và độ lệch pha không đổi

Câu 23: Điều kiện để có cực tiểu giao thoa:

Câu 24: Hai nguồn sóng A, B đồng bộ nằm trong nước, tại M và N đều có hiệu đường đi tới hai nguồn bằng

một lẻ nguyên lần nửa bước sóng, M nằm trên AB, N nằm ngoài AB Phát biểu nào sau đây đúng:

A Các phần tử nước tại M và N đứng yên

B Các phần tử nước tại M và N đều dao động

C Phần tử nước ở M dao động, ở N đứng yên

D Phần tử nước ở N dao động, ở M đứng yên

Câu 25: Để tạo một hệ sóng dừng trên sợi dây với hai đầu cố định thì chiều dài ngắn nhất của dây phải bằng:

Câu 26: Sóng nào sau đây không cùng loại với các sóng còn lại:

C Bài tập trắc nghiệm định lượng:

Câu 1: Có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8,2 cm trên mặt nước, dao động cùng pha Tần số dao động

80 HZ, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 40 cm/v/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là

Câu 2: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u 28cos 20x 2000t cm      

, trong đó x làtọa độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là

Câu 3: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng của

sóng truyền trên dây là

Câu 5: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/v/s

và 1452 m/v/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A tăng 4,4 lần B giảm 4,4 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần.

Câu 6: Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là

Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên dây có

tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/v/s Số bụng sóng trên dây là

Câu 8: Một sợi dây đàn một đầu được nối vào một nhánh của âm thoa, đầu kia giữ cố định Khi âm thoa dao

động với tần số 600 HZ thì tạo ra sóng dừng trên dây có bốn điểm bụng, tốc độ truyền sóng trên dây là 400m/v/s Coi đầu nhánh âm thoa là một điểm cố định Chiều dài sợi dây là

3 m.

2 m.

3

Câu 9: Một sóng âm có tần số 400 Hz, truyền với tốc độ 360 m/v/s trong không khí Hai điểm trên phương

truyền sóng cách nhau 2,7 m sẽ dao dộng

4

Câu 10: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và

cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40

Trang 33

Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhaunhất cách nhau 1,5 cm Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng

Câu 11: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là  u6cos4t0,02x

; trong đó u và x tínhbằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là

Câu 12: Quan sát sóng dừng trên dây AB = 2,4 m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả 2 điểm ở hai đầu A và

B Biết tần số sóng là 25HZ Tốc độ truyền sóng trên dây là

hai điểm có độ lệch pha 4

đối với nhau là 1 m Tốc độ truyền sóng sẽ là

Câu 14: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng

truyền trên dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 16: Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5 m Chu kỳ dao động của

một vật nổi trên mặt nước là 0,8 s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 17: Một sợi dây đàn hồi  = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số50Hz , trên dây có 3 nút sóng không kể hai đầu A và B Tốc độ truyền sóng trên dây

Câu 18: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính

bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là

Câu 19: Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 450 Hz

Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 20: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta

quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thờigian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 21: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

Câu 22: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50

HZ Trên đoạn AB có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 23: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng

cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

Câu 24: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng u 3cos10 t cm,s    

, tốc độ truyền sóng là 1 m/v/s Phươngtrình dao động tại M cách O một đoạn 5 cm có dạng

A  u=3cos10πt-πcm.

B u 3cos 10 t -0,5       cm 

Ngày đăng: 13/09/2021, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w