Kiểm tra miệng GV giới thiệu chương trình môn toán 9, Đại số lớp 9 gồm 4 chương: chương I “căn bậc hai – căn bậc ba”, chương II “Hàm số bậc nhất”, chương III “Hệ phương trình bậc nhất ha[r]
Trang 11 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức
- HS biết: một số dương có hai giá trị căn bậc hai, chúng là hai số đối nhau, số âm không có căn bậc hai
- HS hiểu: khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học Liên
hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để so sánh các số
1.2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số, so sánh các căn bậc hai số học,
tìm số x không âm
1.3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác và phát triển tư duy cho HS.
2 TRỌNG TÂM: Định nghĩa căn bậc hai số học.
3 CHUẨN BỊ
3.1 Giáo viên: Tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng môn toán, bảng phụ ghi
định nghĩa + BT
3.2 Học sinh: Bảng phụ, ôn tập khái niệm về căn bậc hai ở lớp 7.
4 TIẾN TRÌNH
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: kiểm diện HS
Lớp 9A2:
Lớp 9A3:
4.2 Kiểm tra miệng
GV giới thiệu chương trình môn toán 9, Đại số lớp 9 gồm 4 chương: chương I “căn bậc hai – căn bậc ba”, chương II “Hàm số bậc nhất”, chương III “Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn”, chương IV
“Hàm số y = ax2 và phương trình bậc hai một ẩn” Nội dung chương I gồm: Căn bậc hai, Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 / /A , liên hệ giữa phép nhân (chia) và phép khai phương, các
phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
4.3 Bài mới
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
HS: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm? Với số dương a có mấy căn bậc
hai? Cho ví dụ?
GV: Nếu a = 0 => số 0 có mấy căn bậc hai?
GV: Tìm căn bậc haicủa các số sau (nếu có):
9; - 4
HS: Căn bậc hai của 9 là 3 và – 3
GV:Tại sao số âm không có căn bậc hai? VD?
HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình
phương của mọi số đều không âm
Ví dụ: số -2; -3 ; -4 không có căn bậc hai
HS làm ?1
GV:Tại sao 3 và –3lại là căn bậc hai của 9?
HS: Vì 9 3; 9 3
1 Căn bậc hai số học
a Nhắc lại kiến thức lớp 7
+ Căn bậc hai của một số a 0 là số x: x2 = a + a > 0 có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau
- Số dương: a
- Số âm: - a + Số 0 có 1 căn bậc hai là 0: 0 0
?1 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 Căn bậc hai của
4
9 là
2
3 và
2 3
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
Bài 1 - Tiết 1
Tuần dạy: 1
Trang 2GV:Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học.
Từ trên GV dẫn đến chú ý
GV: Đưa ra cách viết hai chiều để khắc sâu
kiến thức cho HS
HS: Làm ?2
HS: Xem hướng dẫn mẫu a sgk/5
GV: Giới thiệu phép tốn tìm căn bậc hai số
học của số khơng âm gọi là phép khai
phương
Để khai phương một số, người ta cĩ thể dùng
máy tính bỏ túi hoặc bảng số
HS: Làm ?3
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số
học
9 0
9 ntn 4 ?
4 0;9 4
Vậy a 0, b 0, nếu a < b a ntn với b ?
Từ đĩ GV rút ra định lý
GV: Cho HS đọc ví dụ 2 sgk/5 – 6
GV: Yêu cầu HS làm ? 4
?4: So sánh
a 4 và 15 (Nhĩm 1; 2)
b 11 và 3 (Nhĩm 3; 4)
HS: Đại diện nhĩm lên trình bày kết quả thảo
luận Nhận xét
GV: Nhận xét từng nhĩm
GV: Đưa bảng phụ ghi ?3 và cho HS đọc ví
dụ 3
GV: Yêu cầu HS làm ? 5
?5 Tìm số x khơng âm biết
a x > 1 (HS 1)
b x < 3 (HS 2)
Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
b Định nghĩa
Với a > 0, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng gọi là căn bậc hai số học của 0
0 0
x
x a a
x = a
?2
b 64 = 8 vì 8 > 0 và 82 = 64
c 81 = 9 vì 9 > 0 và 92 = 81
d 1, 21 = 1,1 vì 1,1 > 0 và 1,12 = 1,21
?3 64 cĩ 2 căn bậc hai là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9 Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2 So sánh các căn bậc hai số học
Định lý:
a, b 0 ta cĩ: a < b a < b
?4 Câu a 4 = 16
16 > 15 => 16 > 15 hay 4 > 15 Câu b 3 = 9
11 > 9 => 11 > 9 hay 11 > 3
?5 a x > 1 => x > 1 => x > 1
Do x 0 và x > 1 => x > 1
b x < 3 => x < 9
Vì x 0
0 x < 9 Và x > 9
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố
GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập
Bài tập: Trong các số sau, những số nào cĩ
căn bậc hai? 3; 5 ; 1,5; 6; -4 ; 0;
1 4
GV: Cho HS làm bài tập so sánh
a) 1 và 3 - 1 (Nhĩm 1)
b) 2 31 và 10 (Nhĩm 2; 3)
Bài giải Những số cĩ căn bậc hai là: 3; 5 ; 1,5; 6; 0
Trang 3c)
3
4
4
và
5 (Nhĩm 4) 3 15 4 20 3 4 c) Co ù = 15 16 15 16 < < 4 16 20 20 20 20 =
5 20 4 hay < 5
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học * Đối với bài học ở tiết học này: - Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a, 0, phân biệt với căn bậc hai của số a khơng âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu 2 0 0 x x a a x = a - Nắm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng - BTVN: 1, 2, 4, sgk/7 * Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: - Ơn lại định lý Py– Ta – Go và qui tắc giá trị tuyệt đối của một số - Xem trước bài "Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 / /A " 5 RÚT KINH NGHIỆM - Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: