1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )

131 99 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 2,77 MB
File đính kèm Bản Cad đồ án tốt nghiệp.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu mang giá trị cao và đầy đủ cho mọi người làm lĩnh vực đề tài nghiên cứu ... SKKN: Tài liệu cho anh em tham khảo định dạng bằng file word, cad,… đem lại cho anh em kỹ thuật 1 nguồn tài liệu bổ ích.

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG - CÔNG NGHIỆP

Trang 2

Lời Mở Đầu

Kính thưa quí thầy cô!

Trải qua 5 năm học, em đã hoàn thành chương trình đào tạo của nhà trường, để có những kết quả như ngày hôm nay, ngoài sự cố gắn nỗ lực của bản thân, phần lớn là nhờ công ơn của quí thầy cô giáo đã tận tình giảng dạy và truyền đạt những kiến thức, kinh nghiệm quý giá để phục vụ cho nghề nghiệp tương lai của em sau này.

Em xin cảm ơn sự tận tình hướng dẫn của quý thầy cô giáo, và đã chỉ bảo những sai sót của em trong suốt thời gian học tập và rèn luyện dưới mái trường Tạo điều kiện tốt cho em, để em hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp này.

Mặc dù em cố gắng rất nhiều trong đề tài này,song do kiến thức còn hạn chế nên gặp nhiều khó khăntrong tính toán, thiết kế và còn có nhiều thiếu sót Emkính mong quí thầy cô thông cảm và chỉ bảo cho emkhắc phục những thiếu sót, để mai sau em phục vụ tốthơn trong công tác sau này

Trong thời gian làm đồ án với đề tài: “NHÀ KHÁM

ĐA KHOA – HÀNH CHÍNH BỆNH VIỆN ĐA KHOA H TÂY SƠN” Dưới

sự hướng dẫn nhiệt tình, chu đáo của thầy, cô :

Thầy : ThS HUỲNH MINH SƠN Hướng dẫn

chính

Thầy : ThS KTS TRẦN ĐỨC QUANG Huớng dẫn

Kiến trúc

dẫn Kết cấu

Thầy :Ks ĐẶNG HƯNG CẦU Hướng

dẫn Thi công

Cùng quý thầy cô giáo trong khoa, và đến nay em đã hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ được giao.

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang8

Trang 3

Moôt laăn nöõa, em xin chađn thaønh cạm ôn quyù thaăy cođ ñaõ giuùp em hoaøn thaønh Ñoă aùn toât nghieôp.

Em xin kính chuùc quyù thaăy cođ vaø gia ñình thaønh ñát, mánh khoẹ vaø hánh phuùc.

Ñaø Naüng, ngaøy 20 thaùng 12 naím 2006 Sinh vieđn thöïc hieôn

MỤC LỤC  Phần I : KIẾN TRÚC (20%)Trang I.Sự cần thiết đầu tư xây dựng công trình: 1

II. Nội dung và hình thức đầu tư: 1

III. Địa điểm xây dựng và đặc điểm công trình: 2

IV. Các giải pháp thiết kế công trình: 3

V. Kết luận : 6

Phần II : KẾT CẤU (50%) CHƯƠNG 1: TÍNH SÀN TẦNG 3: 7

I.Sơ đồ tính và cấu tạo: 7

II. Tính toán tải trọng tác dụng lên sàn: 8

III.Xác định nội lực trong sàn: 10

IV. Tính toán cốt thép:

10 CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN DẦM D1, D2 TẦNG 3: 20

A TÍNH TOÁN DẦM D1 TRỤC B (từ trục 1-8) 20

SVTH:Ñaịng Xuađn Vuõ Lôùp:24X1B-BÑ

trang9

Trang 4

I.Cấu tạo và sơ đồ tính: 20

II. Xác định tải trọng tác dụng lên dầm: 20

III.Xác định nội lực: 24

IV. Tính toán nội lực dầm bằng phần mềm SAP 2000: 28 V. Tính toán cốt thép dầm: 34

B TÍNH TOÁN DẦM D2 TRỤC A (từ trục 8’-12) 37

I.Cấu tạo và sơ đồ tính: 37

II. Xác định tải trọng tác dụng lên dầm: 37

III Xác định nội lực: 41 IV.Tính toán nội lực dầm bằng phần mềm SAP 2000: 45 V. Tính toán cốt thép dầm: 49

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TRỤC 11-12:51 I.Giới thiệu cầu thang:

51

II Tính bản thang và tính cốt thép bản thang: 54

III Tính cốn thang và cốt thép trong cốn thang C1: 56

IV.Tính toán dầm thang(DCN1,2)(DCT) va tính cốt thép: 61

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN KHUNG K3: 62

I.Chọn sơ bộ td khung sơ đồ khung sơ đồ truyền tải:62 II. Xác định tải trọng truyền vào khung: 63

III.Giải nội lực khung: 64

IV. Tổ hợp nội lực khung: 71

V. Tính toán cốt thép: 110

CHƯƠNG 5: TÍNH MÓNG KHUNG TRỤC 3: 123

Tính toán móng nông M1 (Trục A): 124

Tính toán móng nông M2 (Trục D): 127

Phần III : THI CÔNG (30%) CHƯƠNG I: THI CÔNG PHẦN NGẦM: 131

A.CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT HỐ MÓNG: 131

SVTH:Ñaịng Xuađn Vuõ Lôùp:24X1B-BÑ

trang10

Trang 5

I Lựa chọn phương án móng và tính toán khối

lượng : 131

Chọn máy thi công :

134 B THI CÔNG BÊ TÔNG MÓNG: 162

Thiết kế ván khuôn móng :

136

Thiết kế biện pháp tổ chức thi công bê tông móng: 146

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN: 149

A Thiết kế hệ ván khuôn cho cột, dầm, sàn: 149

Thiết kế hệ ván khuôn cho thang bộ: 159

B Biện pháp thi công phân thân 162

C Tổ chức thi công phần thân : 171

Tính công lao động cho các công tác 175

TÀI LIỆU THAM KHẢO  1 NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC 2 CẤU TẠO KIẾN TRÚC NHÀ DÂN DỤNG;

Tác giả :PGS, PTS Nguyễn Đức Thiềm -Trần Bút 3 TUYỂN TẬP TCXD CỦA VIỆT NAM TẬP IV: TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG 4 KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP (Phần cấu kiện cơ bản); Tác giả: Ngô Thế Phong (chủ biên) 5 KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP (Phần kết cấu nhà cửa); Tác giả: Ngô Thế Phong (chủ biên) SVTH:Ñaịng Xuađn Vuõ Lôùp:24X1B-BÑ

trang11

Trang 6

6 SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI; Tác giả: GS, PTS Nguyễn Đình Cống

7 CƠ HỌC KẾT CẤU II; Tác giả: Lều Thọ Trình

8 KHUNG BÊTÔNG CỐT THÉP; Tác giả: PTS Trịnh Kim Đạm

9 SỔ TAY THỰC HÀNH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH;

Tác giả: PGS, PTS Vũ Mạnh Hùng

10 TIÊU CHUẨN TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG 2737-1995.

11 NỀN VÀ MÓNG; Tác giả: Lê Đức Thắng.

12 HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ MÓNG CỌC (Biên dịch dựa trên tài liệu cùng tên xuất bản bằng tiếng nga; NXB Xây Dựng).

13 CÔNG TÁC ĐẤT VÀ THI CÔNG BÊ TÔNG TOÀN KHỐI;

Tác giả: PTS Nguyễn Đình Thám

14 HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN MÔN HỌC: TỔ CHỨC THI CÔNG;

Tác giả: Th.sĩ Nguyễn Văn Ngọc - ĐHBK ĐÀ NẴNG.

15 HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THI CÔNG SAN ĐẤT VÀ ĐỔ BÊ TÔNG TOÀN KHỐI; Tác giả: Phạm Khắc Xuân - ĐHBK ĐÀ NẴNG.

16 ĐỊNH MỨC 1242 - BỘ XÂY DỰNG.

17 SỔ TAY CHỌN MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG; Tác giả: Nguyễn Tiến Thu ,NXB Xây Dựng.

18 CỐP PHA, GIÀN DÁO, CỘT CHỐNG -Catalog của CÔNG

TY HOÀ PHÁT- HÀ NỘI.



SVTH:Ñaịng Xuađn Vuõ Lôùp:24X1B-BÑ trang12

Trang 7

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG - CÔNG NGHIỆP

PHẦN II

PHẦN KẾT CẤU

( 50%)

GVHD KẾT CẤU :Th.S HUỲNH MINH SƠN

S V THỰC HIỆN : ĐẶNG XUÂN VŨ LỚP :24X1B-BĐ

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang13

Trang 8

1.5 8.5

1.31

m 1 = 0.0235 M 1 = 283.6 2.1 7.9 m 2 = 0.0118 M 2 = 143.1 1.5 8.5 k 1 = 0.0544 M I = -656.9 1.5 8.5 k 2 = 0.0239 M II = -288.7

1.5 8.5

1.24

m 1 = 0.0236 M 1 = 460.6 2.3 7.7 m 2 = 0.0135 M 2 = 263.4 1.5 8.5 k 1 = 0.0554 M I = -1,082.0 1.5 8.5 k 2 = 0.0274 M II = -535.5

S4 3.90 5.10 367.5 240.0 10.0 1.5 8.5 1.31 m 1 = 0.0319 M 1 = 385.6 0.059

2.2 7.8 m 2 = 0.0186 M 2 = 224.9 0.041 1.5 8.5 k 1 = 0.0711 M I = -859.1 0.132

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ

trang14

Trang 9

1.5 6.5

1.33

m 1 = 0.0297 M 1 = 117.4 0.031 2.1 5.9 m 2 = 0.0237 M 2 = 93.8 0.030 1.5 6.5 k 1 = 0.0000 M I = 0.0 0.000 1.5 6.5 k 2 = 0.0680 M II = -269.0 0.071

1.5 6.5

1.86

m 1 = 0.0192 M 1 = 105.6 0.028 2.1 5.9 m 2 = 0.0055 M 2 = 30.5 0.010 1.5 6.5 k 1 = 0.0414 M I = -228.0 0.060 1.5 6.5 k 2 = 0.0121 M II = -66.5 0.017

1.5 6.5

1.86

m 1 = 0.0286 M 1 = 157.4 0.041 2.1 5.9 m 2 = 0.0096 M 2 = 53.0 0.017 1.5 6.5 k 1 = 0.0575 M I = -316.8 0.083 1.5 6.5 k 2 = 0.0223 M II = -122.9 0.032

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ

trang15

Trang 10

1.5 8.5

1.00

m 1 = 0.0198 M 1 = 183.0 0.028 2.2 7.8 m 2 = 0.0226 M 2 = 208.8 0.038 1.5 8.5 k 1 = 0.0417 M I = -385.3 0.059 1.5 8.5 k 2 = 0.0556 M II = -513.7 0.079

1.5 8.5

1.00

m 1 = 0.0179 M 1 = 165.4 0.025 2.1 7.9 m 2 = 0.0179 M 2 = 165.4 0.029 1.5 8.5 k 1 = 0.0417 M I = -385.3 0.059 1.5 8.5 k 2 = 0.0417 M II = -385.3 0.059

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ

trang16

Trang 11

S10* 8 3.90 3.90 312.5 240.0 8.0

1.5 6.5

1.00

m 1 = 0.0179 M 1 = 150.4 0.040 2.1 5.9 m 2 = 0.0179 M 2 = 150.4 0.048 1.5 6.5 k 1 = 0.0417 M I = -350.4 0.092 1.5 6.5 k 2 = 0.0417 M II = -350.4 0.092

1.5 6.5

1.62

m 1 = 0.0204 M 1 = 337.2 0.089 2.3 5.7 m 2 = 0.0078 M 2 = 129.1 0.044 1.5 6.5 k 1 = 0.0450 M I = -743.8 0.196 1.5 6.5 k 2 = 0.0173 M II = -285.9 0.075

1.5 6.5

1.73

m 1 = 0.0198 M 1 = 116.8 0.031 2.1 5.9 m 2 = 0.0066 M 2 = 38.8 0.012 1.5 6.5 k 1 = 0.0433 M I = -255.7 0.067 1.5 6.5 k 2 = 0.0145 M II = -85.4 0.022

1.5 6.5

1.73

m 1 = 0.0290 M 1 = 171.1 0.045 2.1 5.9 m 2 = 0.0111 M 2 = 65.7 0.021 1.5 6.5 k 1 = 0.0591 M I = -348.6 0.092 1.5 6.5 k 2 = 0.0262 M II = -154.6 0.041

1.5 8.5

1.31

m 1 = 0.0267 M 1 = 322.5 2.1 7.9 m 2 = 0.0180 M 2 = 217.0 1.5 8.5 k 1 = 0.0567 M I = -684.9 1.5 8.5 k 2 = 0.0443 M II = -535.8 S17 3.90 5.10 367.5 240.0 10.0 1.5 8.5 1.31 m 1 = 0.0208 M 1 = 251.7

2.1 7.9 m 2 = 0.0122 M 2 = 147.1 1.5 8.5 k 1 = 0.0475 M I = -573.8

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ

trang17

Trang 12

1.5 6.5

1.25

m 1 = 0.0363 M 1 = 43.9 2.1 5.9 m 2 = 0.0280 M 2 = 33.9 1.5 6.5 k 1 = 0.0000 M I = 0.0 1.5 6.5 k 2 = 0.0791 M II = -95.8

Trang 13

CHƯƠNG I : TÍNH SÀN TẦNG 3

I.Sơ đồ tính và cấu tạo :

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ

trang19

Trang 14

1.Sơ đồ tính :

1 2 3 4 5 6 7

9 10 11 12

8 8'

1 2 3 4 5 6 7

10 11 12

8 8'

s1* s1 s8 s9 s8 s16 s19

s21 s21

s2 s6 s10 s6 s17 s19 s2 s6 s10* s6 s17 s19

s15 s13 s5 s8 s16 s19

s21 s21

TH¤ NG TÇNG

TH¤ NG TÇNG CÇU THANG

Các ô sàn được đánh số từ 1* đến 21

2 Chọn chiều dày sàn:

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang20

Trang 15

Chọn chiều dày sàn theo công thức :hb =

m

l D.

D =(0,8 1,4 )phụ thuộc vào tải trọng, chọn D =1

Với bản loại dầm : m = 30  35, chọn m = 35

Với bản kê 4 cạnh :m = 40  45

- Với ô sàn phòng làm việc, phòng khám bệnh,phòng vệ sinh, phòng kho (S1*,S2, S3, S4, S4*,S9, S9*, S10, S12, S13,

3 Cấu tạo các ô sàn :

+ Phòng làm việc, phòng khám, phòng kho: S2, S3, S4, S4*,

II.xác định tải trọng :

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang21

- GẠCH CERAMIC 300x300X7mm -VỮ A XI MĂ NG MÁ C 75 DÀ Y 20mm -SÀ N B.T.C.T ĐÁ 1X2 DÀ Y 100mm -LỚ P VỮ A TRÁ T TRẦ N MÁ C 75 DÀ Y 15mm

- GẠCH CHỐ NG TRƯỢT 200x200X7mm -VỮ A XI MĂ NG LÓ T MÁ C 75 DÀ Y 20mm -LỚ P BÊ TÔ NG GẠCH VỠ , DÀ Y 200 -SÀ N BTCT ĐÁ 1X2 DÀ Y 100mm -LỚ P VỮ A TRÁ T TRẦ N MÁ C 75 DÀ Y 15mm

- GẠCH CERAMIC 300x300X7mm -VỮ A XI MĂ NG MÁ C 75 DÀ Y 20mm -SÀ N B.T.C.T MÁ C 75 DÀ Y 80mm -VỮ A TRÁ T TRẦ N MÁ C 75 DAỲ 15mm

Trang 16

bề dày cấu kiện (m).

n : Hệ số vượt tải, tra theo TCVN 2737-1995Kết quả được thể hiện ở bảng I-1

Lớp BT gạch vỡ 1600 0,2 320 1,

Trang 17

n là hệ số vượt tải, tra theo TCVN 2737-1995

Kết quả được thể hiện ở bảng I.2

1.Phân loại bản :

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang23

Trang 18

-Một đầu ngàm, một đầu khớp :

Mn = 9q.l12/128

Mg = -q.l1 /8

b Bản kê bốn cạnh : (  2):

( Các ô sàn1,2,3,4,4*,5,6,8,9,9*,10,

10*,11,14,15,16,17,18,19,21 )

Tính theo sơ đồ đàn hồi :

-Mô men dương ở nhịp :

- Cắt 1 dãi bản bề rộng b = 1m, chiều cao h = hb

- Tính như cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữnhật b x hb

o

n b h R

M

2

< Ao =0,428

Chọn a = 1,5 cm (a = 1,52 cm) ho = h – a ; ho đượcphân ra 2 trường hợp:

Trang 19

+ Nếu A  Ao Tính  = 0,5.(1+ 1 2A) hoặctừ A tra bảng Tính Fa =

o

a CH

h b F

max%

+ min%=0,05%

Đối với bản % = 0,3%0,9% là hợp lý

Kết quả tính toán được ghi ở bảng sau:

- Bố trí thép chịu lực :

Khoảng cách giữa các thanh là a =

a tt

a

F

f b.

.Trong đó fa : diện tích tiết diện một thanh thép

b : bề rộng dải bản dùng tính toán

Cốt thép giữa nhịp theo phương cạnh ngắn phải bố trí

ra phía ngoài để tăng chiều cao làm việc ho Do đó khitính cốt thép theo phương cạnh dài trong bản kê 4 cạnh ,chiều cao làm việc ho lúc này là : ho = h – a – 0,5(d1 + d2)với d1 lần lượt là đường kính cốt thép giữa nhịp theophương cạnh ngắn và dài

Cốt thép cấu tạo để chịu mômen âm không ít hơn50% cốt thép chịu lực tính toán ở các gối giữa và cũngkhông ít hơn 50% trong 1m dài

Cốt thép cấu tạo để chịu mômen dương trong ô bảnloại dầm mà trong tính toán ta cho phép bỏ qua lấykhông ít hơn 20% Fa khi 2l1< l2 < 3l1 và không nhỏ hơn 15%

Cốt thép phân bố không ít hơn 10% cốt thép chịu lực

l2 / l1 3 không ít hơn 20% cốt thép chịu lực nếu l2 < l1 3khoảng cách các thanh 35 cm, đường kính cốt thép phânbố  đường kính cốt thép chịu lực

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang25

Trang 20

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang10

Trang 21

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang10

Trang 22

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang11

Trang 23

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang12

Trang 24

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang13

Trang 25

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang14

Trang 26

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang15

Trang 27

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang16

Trang 28

CHƯƠNG III: TÍNH CẦU THANG TRỤC 11-12 I.Giới thiệu về cầu thang:

1 Mặt bằng cầu thang :

2 Giới thiệu cầu thang :

- Loại bản, 2 vế, nhịp 3,9m ; 12 bậc thang

- chiều rộng bậc thang : h = 300mm

- chiều cao bậc thang : h = 150mm

- chiều dày đan thang h b = 90mm

II Tính bản thang :

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang17

1800 300 1800

Trang 29

II 1 Cấu tạo bản thang :

B:

- Lớp đá Granito, d=20

- Lớp vữa XM lót #75, d=20

- Gạch xây bậc, h=150

- Đan thang BTCT, d=90

- Lớp vữa trát XM #75, d=15

II.2 Xác định tải trọng :

1.Tĩnh tải : Xác định dựa vào các lớp cấu tạo của kiến

n:là hêï số vượt tải , tra theo TCVN 2737-1995

Kết quả được thể hiện ở bảng III.1

Trang 30

ngh

Lớp vữa XM lót #75

Trọng lượng của gạch xây bậc : g gạch = h tb gạch

15,03,0.2

5,0.3,0

2

2

2

2

2 2

h b S

h b S n

n h b l

n h b l f

- F:diện tích mặt cắt ngang của n bậc gạch

- b :bề rộng bậc thang, h=300mm

- h: chiều cao bậc thang, h=150mm

- S :chiều dài bậc thang, S= b 2 h2

3 Tổng tải trọng tác dụng :

q tt = g tt + p tt (kG/m 2 ) (Đối với chiếu nghỉ)

q tt = g tt + p.cos  (Đối với bản thang)

Kết quả thể hiện ở bảng III.2

II.3 Xác định nội lực:

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang19

Trang 31

1.Bản thang ô1 : Làm việc như một dầm đơn giản, một

đầu gác lên dầm

chân thang, đầu gác lên tường

Cắt 1 dải bản rộng 1m theo phương làm việc của cầu thang

2 sàn chiếu nghỉ ô2: Làm việc như một ô sàn, 1 đầu

gác lên tường, 1 đầu gác lên dầm chiếu nghỉ

Cắt 1 dải bản rộng 1m theo phương làm việc của cầu thang.

Ta có: l 2 /l 1 = 3,9/2,4 = 1,625  thuộc bản kê 4 cạnh

Tính tương tự như sàn, kết quả thể hiện ở bảng III

3 ô sàn S5 : đã tính trong phần tính sàn tầng 3

II.4 Tính cốt thép:

1327(kG/m) 1397(kG)

1397(kG) 3800

Trang 32

(cm )

(cm )

(kg.m/m )

(cm 2 /m )

(mm )

(mm )

III Tính toán cốn thang :

1 Tính toán cốn thang C1 :

a Xác định tải trọng :

Cốn thang C1 là dầm đơn giản, 2 đầu liên kết khớp

với dầm chiếu nghỉ và dầm sàn.

- Chọn kích thước tiết diện cốn : 100x350(mm)

- Trọng lượng phần bê tông :

g bt =n .b(h-h b ) = 1,1.2500.0,1(0,35-0,09) = 71.5 (kG/m ).

- Trọng lượng phần vữa trát :

g tr =n . (b+2h-h b ) 0,09)=24,92(kG/m ).

- Trọng lượng lan can :

Sơ đồ tính cốn C1

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang21

1519.84(kG) 3800

M (kG.m)

Trang 33

b Xác định nội lực và tính thép :

2 Tính cốt thép cho cốn C1 :

a) Chọn vật liệu cho dầm:

- Dùng bê tông M200 có : R n = 90(kG/cm2),R k =7,5(kG/cm 2 ).

- Cốt dọc chịu lực dùng thép AII có :

R a =R a ’=2700(kG/cm 2 ).

- Cốt đai dùng thép AI có: R a =R a ’=2100(kG/cm 2 );R ađ

=1700(kG/cm 2 ).

- Chọn a =3 (cm) nên h o =h-a =35-4 =31 (cm).

b)Tính toán cốt dọc:

Bảng tính cốt thép cốn C1

Trang 34

(cm )

(cm )

(cm )

(mm )

(cm ) (cm)

(cm )

(mm )

IV.Tính toán dầm thang( DCN 1,2) (DCT) :

* chọn tiết diện DCN1 :

Sơ bộ chọn kích thước dầm thang :

d

l m

l

Trong đó: m d = 12  20; chọn m d = 15 ; l = 3.9m

 h = 3900/15 = 260 ; chọn h = 300mm

+ Bề rộng tiết diện: b = (0,3  0,5)h  Chọn b = 200(mm)

IV.1.Xác định tải trọng :

Tải trọng tác dụng gồm :

- Tải trọng do trọng lượng bản thân dầm và lớp vữa

trát

- Tải trọng do sàn chiếu nghỉ, sàn chiếu tới và bản thang truyền vào.

a trọng lượng bản thân dầm DCN1 :

- Trọng lượng phần BTCT:

g BT = n .b.(h- h b ) =1,1 2500 0,2.(0,3 - 0,09) = 116(kG/m)

- Trọng lượng lớp trát :

g Tr = n   ( b+ 2.h – 2.h b ) = 1,3 1800 0,015 (0,2+2 0,3 – 0,09)

= 24,92(kG/m)

* sơ đồ truyền tải:

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang23

Trang 35

-Trọng lượng do ô bản 2 truyền vào dầm chiếu nghỉ dạng hình thang nên qui về phân bố đều :

4,2

x =0.308

q ô 2 =727

2

4,

2 .(1 - 2 0,308 2 + 0,308 3 ) =732,37(kG/m) Tổng tải trọng phân bố trên dầm chiếu nghỉ :

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang24

SƠ ĐỒ Ø TRUYỀ N TẢ I

ED

1800 300 1800

DCT

Ô 1 Ô 1 DCN1

3183,79 (kG)

M (kG.m) 873,29 (kG/m)

Q

Trang 36

Xác định tải trọng :

- Trọng lượng bản thân dầm : g BT = 116(kG/m)

- Trọng lượng lớp trát : g Tr =24,92(kG/m)

- Trọng lượng bản chiếu nghỉ (ô2) truyền vào : q ô 2

- Chọn tiết diện DCT : bxh =200x300 (mm)

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang25

944.45(kG/m)

1796,64(kG/m) 1841,68(kG)

1841,68(kG)

3900

M (kG.m)

Q (kG)

Trang 37

Xác định tải trọng :

- Trọng lượng bản thân dầm : g BT = 116(kG/m)

- Trọng lượng lớp trát : g Tr = 24,92(kG/m)

- Trọng lượng bản do ô bản chiếu tới truyền vào Tải trọng ô bản chiếu tới đã tính ở chương sàn:

8,2

x =0.359

q S5 =672,5

2

8,

2 .(1 - 2 0,359 2 + 0,359 3 ) =742,38(kG/m) Tổngcộng lực phân bố dều lên dầm chiếu tới :

Trang 38

a) Chọn vật liệu cho dầm:

- Dùng bê tông M200 có : R n =

- Chọn a =3 (cm) nên h o =h-a =30-3 =27 (cm).

b)Tính toán cốt dọc: Tính tương tự như dầm

P 0 20 3 27 0.00 c.tạo 0.54 0.10% 2Ø18 5.09 0.94% Trên 0 20

30 3 27 0.00 c.tạo 0.54 0.10% 2Ø14 3.08 0.57% Dưới 4,326 20 3 27 0.33 0.79 7.49 1.39% 3Ø18 7.63 1.41% DCN2 GỐ

(kG) 2998,56

2298,56

4145,33

1800 300

1800

1480,879 (kG) 1480,879 (kG)

778,3 (kG/m)

Trang 39

P 0 20 3 27 0.00 c.tạo 0.54 0.10% 2Ø16 4.02 0.74% Trên 0 20

30 3 27 0.00 c.tạo 0.54 0.10% 2Ø14 3.08 0.57% Dưới 1,796 20 3 27 0.14 0.93 2.66 0.49% 2Ø16 4.02 0.74%

P 0 20 3 27 0.00 c.tạo 0.54 0.10% 2Ø18 5.09 0.94% Trên 0 20

30

3 27 0.00 c.tạo 0.54 0.10% 2Ø14 3.08 0.57% Dưới 4,145 20 2 28 0.29 0.82 6.68 1.19% 1Ø16 +2Ø18 7.10 1.27%

Ghi chú : - TT : Cốt thép đặt theo tính toán

- CT : Cốt thép đặt theo cấu tạo

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang28

Trang 40

SVTH:Đặng Xuân Vũ Lớp:24X1B-BĐ trang29

Ngày đăng: 12/09/2021, 20:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Döïa vaøo ñieău kieôn ñòa hình, ñòa chaât thuyû vaín  vaø  ñaịc   ñieơm   cođng  trình,   cođng  trình   lađn   caôn, - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
a vaøo ñieău kieôn ñòa hình, ñòa chaât thuyû vaín vaø ñaịc ñieơm cođng trình, cođng trình lađn caôn, (Trang 50)
Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm khuôn phẳng: - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
ng đặc tính kỹ thuật của tấm khuôn phẳng: (Trang 73)
Bảng đặc tính kỹ thuật tấm khuôn góc ngoài: - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
ng đặc tính kỹ thuật tấm khuôn góc ngoài: (Trang 74)
- Tiến hành lắp các tấm này theo hình dạng kết cấu móng, tại các vị trí góc dùng những tấm góc ngoài.móng, tại các vị trí góc dùng những tấm góc ngoài. - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
i ến hành lắp các tấm này theo hình dạng kết cấu móng, tại các vị trí góc dùng những tấm góc ngoài.móng, tại các vị trí góc dùng những tấm góc ngoài (Trang 79)
- Thi công lắp các tấm coffa kim loại, dùng liên kết là chốt U và L. - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
hi công lắp các tấm coffa kim loại, dùng liên kết là chốt U và L (Trang 79)
bảng chọn nhịp công tác của các dây chuyền bộ phận như sau: - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
bảng ch ọn nhịp công tác của các dây chuyền bộ phận như sau: (Trang 88)
1. Thiết kế ván khuôn sàn: tính ch oô sàn điển hình. 1.1. Tính toán số lượng ván khuôn: - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
1. Thiết kế ván khuôn sàn: tính ch oô sàn điển hình. 1.1. Tính toán số lượng ván khuôn: (Trang 90)
Ta chọn được thép hình C5 có: h= 50mm, b=32mm, W=9.1(cm3)&gt;1.85(cm3),   J=22.8(cm4)&gt;5.62(cm4 ) - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
a chọn được thép hình C5 có: h= 50mm, b=32mm, W=9.1(cm3)&gt;1.85(cm3), J=22.8(cm4)&gt;5.62(cm4 ) (Trang 92)
75  120 nên chọn  12 0, tra bảng có hệ số uốn dọc - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
75  120 nên chọn  12 0, tra bảng có hệ số uốn dọc (Trang 97)
75  120 nên chọn  12 0, tra bảng có hệ số uốn dọc - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
75  120 nên chọn  12 0, tra bảng có hệ số uốn dọc (Trang 101)
Ta chọn được thép hình C5 có: h= 50mm, b=32mm, W=9.1(cm3)&gt;6.36(cm3),   J=22.8(cm4)&gt;19.02(cm4 ) - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
a chọn được thép hình C5 có: h= 50mm, b=32mm, W=9.1(cm3)&gt;6.36(cm3), J=22.8(cm4)&gt;19.02(cm4 ) (Trang 104)
Như vậy ta chọn thép hình chữ C10 có: h= 100mm, b=46mm,                           W=34.8(cm3 )  &gt;23.83(cm 3 ), J=174(cm4)&gt;115.39cm4) đảm bảo yêu cầu - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
h ư vậy ta chọn thép hình chữ C10 có: h= 100mm, b=46mm, W=34.8(cm3 ) &gt;23.83(cm 3 ), J=174(cm4)&gt;115.39cm4) đảm bảo yêu cầu (Trang 105)
Sau đây là bảng tổng hợp thời gian tiến hành các công việc, tổ thợ thi công cho các công việc thành phần. - Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng công trình dân dụng Bản FULL (Có file cad kèm theo )
au đây là bảng tổng hợp thời gian tiến hành các công việc, tổ thợ thi công cho các công việc thành phần (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w