Tài liệu mang giá trị cao và đầy đủ cho mọi người làm đồ án tốt nghiệp tham khảo ... SKKN: Tài liệu cho anh em tham khảo định dạng bằng file word, cad,… đem lại cho anh em kỹ thuật 1 nguồn tài liệu bổ ích.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TÊN ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ KẾT CẤU VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH CHUNG CƢ CAO TẦNG CT5-KHU
ĐÔ THỊ MỚI TRUNG VĂN, TỪ LIÊM, HÀ NỘI
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : ĐỖ VĂN LINH
: NGUYỄN DANH TOÀN SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐOÀN TUẤN THÀNH
TP.HCM, 10 tháng 11 năm 2015
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN KIẾN TRÚC 9
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1
1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 1
1.2 CÁC GI I PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH 2
1.2.1 Gi i ph p m t ng 2
1.2.2 Gi i ph p m t ắt v u t o 4
1.2.3 Gi i ph p m t ng v h nh khối 4
1.2.4 Gi i pháp kết u công trình kiến tr 5
1.2.5 C gi i ph p kỹ thuật kh ng tr nh 6
1 2 5 1 p p o n o p n n n p n n on n o công t n 6
1 2 5 2 p p n n 6
1 2 5 3 p p p o n 7
1 2 5 4 p p p n 8
1 2 5 5 p p p n 8
1 2 5 6 p p n n n 8
PHẦN KẾT CẤU 9
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU 10
2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU 10
2.2 LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN 10
2.2.1 Ph n t h lự họn gi i ph p kết u ph n th n 10
2 2 1 1 Lự ọn p p o k ổn ể 10
2 2 1 2 Lự ọn p p k n 12
2.2.2 Vật liệu s ụng ho ng tr nh 12
2.2.3 K h th ớ u kiện ng tr nh 12
2.2.4 M t ng kết u s n nh 17
CHƯƠNG 3: T I TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 17
3.1 T I TRỌNG THƯỜNG XUYÊN 17
3.1.1 T i trọng ph n ố ều tr n s n 17
3.1.2 T i trọng o t ờng 18
3.1.3 T i trọng kh nếu : k nh, n n hớp, m i t n 19
3.2 HOẠT T I SỬ DỤNG 19
3.3 T I TRỌNG GIÓ 20
3.3.1 Th nh ph n t nh t i trọng gi 20
3.3.2 Th nh ph n ộng t i trọng gi : 23
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SÀN 30
4.1 MẶT BẰNG CÁC Ô SÀN 30
4.2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ô SÀN 30
Trang 34.2.1 T i trọng: 30
4.2.2 X ịnh nội lự s n : 31
4.2.3 T nh to n ốt thép : 34
4.2.4 Kiểm tr ộ võng s n : 38
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 40
5.1 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TH1 40
5.1.1 M t ng kết u u th ng 40
5.1.2 T nh to n thiết kế th ng 41
5 1 2 1 n o n n n 41
5 1 2 2 n o n m n 46
CHƯƠNG 6: TOÁN THIẾT KẾ KHUNG 52
6.1 SƠ ĐỒ HÌNH HỌC VÀ SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG 52
6.1.1 S ồ h nh họ khung 52
6.1.2 S ồ t nh khung 53
6.2 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG 53
6.2.1 Ph ng ph p ịnh nội lự 53
6.2.2 T nh to n nội lự 54
6 2 2 1 n ự k n 54
6 2 2 2 ổ p n ự k n 55
6.3 THIẾT KẾ CHI TIẾT CẤU KIỆN 55
6.3.1 Vật liệu s ụng: 55
6.3.2 T nh to n ố tr ốt thép m 55
6.3.3 T nh to n ố tr ốt thép ột C6, t ng h m: 61
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 64
7.1 PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GI I PHÁP MÓNG 64
7.1.1 Điều kiện ị h t ng tr nh 64
7.1.2 Ph n t h lự họn ph ng n m ng 65
7.2 THIẾT KẾ CHI TIẾT MÓNG 65
7.2.1 S ộ họn ọ v i ọ 66
7.2.2 Kiểm tr hiều s u h n ọ : 66
7.2.3 T nh to n s hịu t i ọ 68
7 2 3 1 ọ o 68
7 2 3 2 ọ o n n 68
7.2.4 Tính toán móng M1( móng biên) 69
7 2 4 1 X n ố n ố ọ : 69
7 2 4 2 K ểm ọn ụn n ọ : 70
7 2 4 3 K ểm ờn n n : 71
7 2 4 4 K ểm ún ủ m n ọ : 72
7 2 4 5 n o n ọ : 72
7.2.5 T nh to n m ng M2 m ng giữ 74
Trang 47 2 5 1 X n ố n ố ọ : 74
7 2 5 2 K ểm ọn ụn n ọ : 75
7 2 5 3 K ểm ờn n n : 76
7.2.5.4 K ểm ún ủ m n ọ : 77
7 2 5 5 n o n ọ : 77
PHẦN THI CÔNG 82
CHƯƠNG 8: THI CÔNG PHẦN THÂN 83
CHƯƠNG 8: 83
8.1 LẬP BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN: 83
8.2 CÁC YÊU CẦU KĨ THUẬT: 83
8.2.1 Y u u ối với v n khu n, gi o, ột 83
8.2.2 Y u u với ốt thép: 84
8.2.3 Y u u với vữ t ng: 84
8.2.4 Y u u khi ổ t ng: 85
8.2.5 Y u u khi m t ng: 86
8.2.6 B o ỡng t ng: 86
8.2.7 Y u u khi ổ t ng: 86
CHƯƠNG 9: KĨ THUẬT THI CÔNG CỘT 86
CHƯƠNG 9: 86
9.1 CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ TIM CỘT: 86
9.2 CÔNG TÁC CỐT THÉP: 86
9.3 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN : 86
9.4 CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỘT: 90
9.5 CÔNG TÁC B O DƯỞNG BÊ TÔNG : 90
9.6 CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN CỘT: 90
CHƯƠNG 10: KĨ THUẬT THI CÔNG DẦM 91
CHƯƠNG 10: 91
10.1 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN: 91
10.2 CÔNG TÁC CỐT THÉP DẦM: 94
10.3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG DẦM: 94
CHƯƠNG 11: KĨ THUẬT THI CÔNG SÀN 95
CHƯƠNG 11: 95
11.1 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN SÀN : 95
11.2 CÔNG TÁC CỐT THÉP SÀN: 97
11.3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG SÀN : 97
11.4 CÔNG TÁC B O DƯỠNG BÊ TÔNG: 97
11.5 CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN DẦM, SÀN: 98
CHƯƠNG 12: KĨ THUẬT THI CÔNG VÁCH 98
CHƯƠNG 1: 98
12.1 CÔNG TÁC CỐT THÉP : 98
Trang 512.2 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN : 98
12.3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG : 101
12.4 CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN : 101
CHƯƠNG 13: KĨ THUẬT THI XÂY TƯỜNG VÀ HOÀN THIỆN 102
13.1 CÔNG TÁC XÂY : 102
13.2 CÔNG TÁC TRÁT,B : 102
13.3 CÔNG TÁC LÁT NỀN : 102
13.4 CÔNG TÁC QUÉT SƠN : 103
13.5 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA : 103
CHƯƠNG 14: TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG THI CÔNG 104
CHƯƠNG 15: THIẾT KẾ TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG 116
CHƯƠNG 16: TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG 122
16.1 PHÂN TÍCH MẶT BẰNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 122
16.2 TÍNH TOÁN TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 122
16.2.1 Diện t h kho ãi 122
16.2.2 T nh to n m t ng tr n ng tr ờng 124
16.2.2.1 Dân ố n n ờn 124
16.2.2.2 D n n n m 125
16.2.2.3 n o n n n p ụ ụ n n 125
Trang 6Mục lục hình ảnh:
H nh 1.1: M t ng t ng h m 2
H nh 1.2: M t ng t ng 1 2
H nh 1.3: M t ng t ng iển h nh 3
H nh 1.4: M t ng 5
H nh 2.1: Hệ Khung – Lõi hịu lự 11
H nh 2.2 : S ồ khung- gi ng 11
H nh 2.3: S n s ờn 12
H nh 2.4: Diện hịu t i ột giữ 14
H nh 2.5 : Diện hịu t i ột i n 16
Hình 2.6: Lõi thang máy 17
H nh 2.7 : m t ng kết u t ng iển h nh 17
H nh 4.1: M t ng kết u s n 30
H nh 4.2: S ồ t nh to n s n số 1 31
H nh 4.3: S ồ t nh to n s n số 8 33
H nh 4.4: S ồ t nh to n s n số 9 34
H nh 4.5: S ồ t nh to n s n số 11 34
H nh 5.1: C u t o u th ng ộ t ng iển h nh 40
H nh 5.2: S ồ t nh to n 41
H nh 5.3: Biểu ồ nội lự t nh thép 43
H nh 5.4: S ồ t nh to n hiếu nghỉ 44
H nh 5.5: C u t o ốt thép n th ng v hiếu nghỉ 46
H nh 5.6 : C u t o ốt thép m hiếu nghỉ 48
H nh 5.7 : S ồ t nh to n m hiếu nghỉ 49
H nh 5.8 : C u t o ốt thép m hiếu tới D2 51
H nh 6.1 S ồ h nh họ khung trụ 4 52
Hình 6.2 Mô hình khung 3d 53
H nh 6.3 S ồ nội lự khung 54
H nh 6.4 Bố tr thép hịu m men m ho m 56
H nh 6.5 Bố tr thép hịu m men ng ho m 57
H nh 6.6 T i trọng ph n ố tr n m 58
H nh 6.7: Bố tr thép ột 63
H nh 7.1: Trụ ị h t 64
H nh 7.2 : Chiều s u mũi ọ 67
Trang 7H nh 7.3: Bố tr ọ i n trụ 4 70
H nh 7.4: Bố tr ọ giữ trụ 4 75
H nh 7.5 : S ồ t nh họ th ng i m ng M2 79
H nh 7.6 : S ồ t nh to n ốt thép i m ng M2 80
H nh 9.1 S ồ t nh to n s ờn ng 88
H nh 10.1: S ồ t nh to n s ờn ng ng 92
H nh 10.2: S ồ t nh to n m ỡ tr n 93
H nh 11.1: S ồ t nh to n m ỡ tr n 95
Hình 12.1: S ồ t nh to n s ờn ng 99
H nh 15.1 : Biểu ồ nh n ng 121
Trang 8Mục lục bảng
B ng 2.1: Chọn ột giữ 15
B ng 2.2: Chọn ột i n 16
B ng 3.1: B ng khối l ợng t i trọng ho n thiện 18
B ng 3.2: B ng khối l ợng t ờng kh ng 19
B ng 3.3: Ho t t i t ng 1: 19
B ng 3.4: B ng ho t t i t ng iển h nh: 20
B ng 3.5: Th nh ph n t nh gi theo ph ng X 21
B ng 3.6: T i trọng gi t ụng theo ph ng X 21
B ng 3.7: Th nh ph n t nh gi theo ph ng Y 22
B ng 3.8 : T i trọng gi t ụng theo ph ng Y 22
B ng 3.9: T n số o ộng: 23
B ng 3.10: T nh gi ộng ph ng X 25
B ng 3.11: T nh gi ộng ph ng Y 28
B ng 3.12: Gi trị t nh to n th nh ph n ộng t i trọng gi : 29
B ng 4.1: S ồ l m việ s n 31
B ng 5.1: B ng t nh t i u th ng 42
B ng 5.2: B ng t nh t i hiếu nghỉ 44
B ng 14.1: B ng thống k kh i l ợng t ng t ng 2 104
B ng 14.2: B ng thống k khối l ợng ốt thép t ng 2: 105
B ng 14.3: B ng thống k khối l ợng v n khu n: 106
B ng 14.4: B ng thống k khối l ợng t ờng : 106
B ng 14.5: B ng thống k khối l ợng tr t ngo i: 107
B ng 14.6: B ng thống k khối l ợng tr t trong: 107
B ng 14.7: B ng thống k khối l ợng s n ngo i: 108
B ng 14.8: B ng thống k khối l ợng s n trong: 108
B ng 14.9: B ng thống k khối l ợng l t nền: 109
B ng 15.1: B ng thống k số l ợng nh n ng t ng t ng iển h nh 116
B ng 15.2: B ng thống k số l ợng nh n ng ốt thép t ng iển h nh 117
B ng 15.3: B ng thống k số l ợng nh n ng v n khu n t ng iển h nh 117
B ng 15.4 :B ng thống k số l ợng nh n ng t ờng 118
B ng 15.5 :B ng thống k số l ợng nh n ng tr t ngo i 118
B ng 15.6 :B ng thống k số l ợng nh n ng tr t trong 119
B ng 15.7:B ng thống k số l ợng nh n ng s n ngo i 119
Trang 9B ng 15.8 :B ng thống k số l ợng nh n ng s n trong 120
B ng 15.9: B ng thống k số l ợng nh n ng l t nền 120
B ng 16.1 L ợng vật liệu s ụng lớn nh t trong 1 kỳ kế ho h 1 th ng : 122
B ng 16.2 B ng l ợng vật liệu s ụng h ng ng lớn nh t: 123
B ng 16.3 Diện t h kho ãi 124
B ng 16.4 Thống k s ụng iện 126
B ng 16.5: T nh to n l ợng n ớ phụ vụ ho s n u t : 128
Trang 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
VIỆN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
PHẦN KIẾN TRÚC
KHỐI LƯỢNG: 10%
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : ĐỖ VĂN LINH
SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐOÀN TUẤN THÀNH
KIẾN TRÚC (10%) Nội dung:
Trang 111
1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
T n n tr nh: CHUNG CƢ CAO TẦNG CT5 ;
i m y n : khu th mới Trun Văn, Từ Li m, Hà Nội;
h năn nhi m v n tr nh: trong gi i o n hiện n , tr ớ sự ph t
triển ã hội, n số ở th nh phố lớn ng ng t ng, ẫn tới nhu u nh ở trở nên c p thiết, nh m m o ng ời n hổ ở h t l ợng, tr nh t nh tr ng ựng
tr n l n, ồng thời ũng nh m t o r kiến tr th nh phố hiện i, phù hợp với qu
ho h hung, th việ ựng nh hung l lự họn n thiết Từ iều kiện thự
tế ở Việt Nam v ụ thể l ở H Nội th hung l một trong thể lo i nh ở ợ ựng nh m gi i qu ết v n ề thiếu nh ở Nh ở hung tiết kiệm ợ t i,
h t ng k thuật v kinh tế Sự ph t triển theo hiều o ho phép thị ợ tiết kiệm t i ựng, nh h ng ho sự ph t triển sở h t ng th nh phố ũng nh
ho phép tổ h những khu vự nh nghỉ ng i gi i tr C o ố h một ph n thị ũng ho phép thu hẹp ớt một h hợp lý iện t h h ng, gi m ớt qu
tr nh l n hiếm t i n ng nghiệp, một v n ề lớn t r ho một n ớ ng n nh Việt N m Đ l một trong những m h nh nh ở th h hợp ho thị, tiết kiệm t
i ễ ng p ng ợ iện t h nh nh v nhiều, t o r iều kiện sống tốt nhiều m t
nh : m i tr ờng sống, gi o ụ , nghỉ ng i, qu n hệ ã hội, tr ng thiết ị k thuật, khí hậu họ , ộ m t thị hiện i văn minh Do vậ hung o t ng CT5 ợ
l p II
V tr iới h n khu v y n n tr nh: ng tr nh n m trong qu ho h
tổng thể khu thị mới n n ợ ố tr r t hợp lý N m g n ờng giao thông thị, giữ kho ng h tối u so với ng tr nh l n ận ung qu nh ng tr nh
nh, khu vui h i gi i tr ho ng ời n, ợ ựng ồng ộ T o iều kiện sống tốt nh t ho ng ời n, t t ều phù hợp với nh qu n hung khu thị Ngo i r n nh ng tr nh òn 4 n ngu n kh : CT1, CT2, CT3, CT4
T t ều ợ thiết kế t ng ối giống nh u, t o th nh một qu n thể kiến tr hiện
i, t ộ thẩm m o Ch nh v vậ n n việ ố tr tổ h thi ng ựng v s ụng ng tr nh r t thuận tiện v t hiệu qu o C ng tr nh hung o t ng CT5
l một trong những ng tr nh n m trong hiến l ợ ph t triển nh ở o p trong
Trang 12nh r t thuận tiện ho gi o th ng i l i, ũng nh m o về m t kiến tr , thẩm mỹ
200 1425 1600
Trang 133
T ng 1 ợ hi l m 2 ph n, một ph n t ở o tr nh -1,00m, cao 4,7m, dùng
ố tr lối v o t o r kh ng gi n tho ng ãng tr ớ khu ị h vụ v ở o tr nh 0,00m,
o 3,7m ùng ố tr khu ị h vụ Với ố tr u th ng ộ từ t ng h m ở giữ nh ùng với u th ng ộ từ 2 n nh , r t thuận tiện ho việ gi o th ng i l i T ng 1 ợ thiết kế nh một khu sinh ho t hung, gồm một phòng tr , fe, một khu ị h vụ phụ
ng l iểm thu h t ối với nhiều ng ời, iệt l n ộ, n kinh o nh l m việ v sinh sống trong nội th nh
Trang 14ng ều sổ 1200 1800mm v lối i thuận tiện ẫn r n ng ể l m t ng
th m sự tiện nghi ho uộ sống
-g ¹ c h l ¸ t 1.5c m -v ÷ a l ã t 2c m
- XM c h è n g t h Êm 1.5c m
1.2.3 Giải pháp mặt đứng và hình kh i
M t ng thể hiện ph n kiến tr n ngo i ng tr nh g p ph n ể t o th nh
qu n thể kiến tr , qu ết ịnh ến nhịp iệu kiến tr to n ộ khu vự kiến tr
M t ng ng tr nh ợ tr ng tr tr ng nhã, hiện i, với hệ thống k nh khung
nh m t i văn phòng Với ăn hộ hệ th ng sổ mở r kh ng gi n rộng l m tăng tiện nghi, t o m gi tho i m i ho ng ời s ụng C n ng nh r sẽ t o
kh ng gi n th ng tho ng ho ăn hộ Giữ ăn hộ ợ ngăn ởi t ờng 220mm, giữ phòng trong một ăn hộ ợ ngăn ởi t ờng 110mm, tr t vữ i măng 2 m t v s n 3 lớp theo hỉ ẫn k thuật
Trang 15+12.7 +18.7
+24.7 +27.7 +30.7 +33.7 +36.7 +39.7
+15.7
+12.7 +18.7
+24.7 +27.7 +30.7
t l 1:120 mặt đứ n g t r ụ c 7-1 7
+43.25 +45.95 +47.95
1200
+47.00 +47.95
s n m u tr ng tr t o vẻ ẹp kiến tr ho ng tr nh
M t n v m t s u ng tr nh n ng nh r 1,2m, nh m tăng iện t h s ụng nh N ũng ợ tr ng tr v lắp t k nh t ng tự nh m t
ng ph tr ớ
1.2.4 Giải phỏp kết cấu cụng trỡnh củ kiến trỳc
Giải phỏp về vật li u:
- Về vật liệu: tr n thự tế ng tr nh ựng n ớ t hiện n vẫn s ụng t ng ốt thộp l lo i vật liệu h nh Chọn vật liệu t ng ốt thộp s ụng
ho to n ộ ng tr nh B t ng s ụng p ộ ền B25, dựng cỏc bờ tụng
Trang 166
th ng phẩm t i tr m trộn ến, ể r t ngắn tiến ộ, t ng s ụng phụ gi v ợ t nh to n p phối o m t ng t ờng ộ theo u u
- Vật liệu ùng ể tr ng tr nội th t m o ợ ờng ộ, phù hợp thẩm m kiến tr v s ụng ợ thời gi n l u i
- Ngo i r òn s ụng lo i vật liệu hống th m v ốp h nhiệt
Giải pháp về kết ấu :
- Kết u m ng:lự họn ph ng n m ng ọ kho n nhồi
- Kết u ph n th n: hệ kết u khung v lõi kết hợp l m việ C u th ng ộ ố
tr v h ng th ho ột
1.2.5 Các giải pháp k thuật khác củ công trình
1.2.5.1 Giải pháp i o th n th o ph n n n và ph n n tron và n oài
n tr nh
a) Giải pháp i o th n th o ph n n n
- Gi o th ng theo ph ng ng ng ợ m o nhờ hệ thống h nh l ng C
h nh l ng ợ thiết kế rộng m o rộng rãi, ho ng ời qu l i
- C h nh l ng nối với n t gi o th ng theo ph ng ng l u th ng ộ v ũng l u th ng tho t hiểm khi n thiết
b) Giải pháp i o th n th o ph n n
- Gi o th ng theo ph ng ng 2 th ng ộ h nh ,2 th ng m t h nh giữ nhà
- Gi o th ng theo ph ng ng ng : h nh l ng phụ vụ gi o th ng nội ộ giữ t ng, ẫn ến phòng v ẫn ến hệ thống gi o th ng ng
- C u th ng , h nh l ng ợ thiết kế ng ngu n lý kiến tr m o l u
th ng thuận tiện ho s ụng h ng ng v khi r ho ho n
1.2.5.2 Giải pháp th n i hiếu sán
a) Th n i hiếu sán t nhi n
- Th ng gi l một trong những u u qu n trọng trong thiết kế kiến tr ,
nh m m o vệ sinh, s khoẻ ho on ng ời khi l m việ v nghỉ ng i
Trang 177
- Về tổng thể, to n ộ ng tr nh n m trong khu tho ng m t, iện t h rộng rãi,
m o kho ng h vệ sinh so với nh kh Do ũng m o u u
ợ ợ ố tr tiếp gi p với n ngo i m o hiếu s ng tự nhi n
- Khu vự h nh l ng hung giữ ăn hộ ợ hiếu s ng nh n t o v ợ
- N ớ th i ở khu vệ sinh ợ tho t theo 2 hệ thống ri ng iệt: hệ thống tho t
n ớ ẩn v hệ thống tho t n ớ ph n N ớ ẩn từ phễu thu s n, hậu r , tắm ng, ồn tắm ợ tho t v o hệ thống ống ng tho t ri ng r hố g tho t
n ớ ẩn rồi tho t r hệ thống tho t n ớ hung
- Ph n từ ệ ợ thu v o hệ thống ống ng tho t ri ng về ngăn h
ể tự ho i C ố tr Ф60 o qu m i 70 m
Trang 18- Mỗi t ng,mỗi khu vự ều thiết ị kiểm so t iện nh ptom t, u o
- C phụ t i gồm :hệ thống iều hò trung t m,th ng m ,hệ thống iều hò
ụ ộ ho từng ăn hộ, thiết ị iện n ụng ùng trong gi nh,tổng i
o h ,m ng l ới iện tho i,hệ thống iện hiếu s ng khu nh
1.2.5.5 Giải pháp ph n háy h háy
- Thiết ị ph t hiện o h ợ ố tr ở mỗi t ng v mỗi phòng, ở n i ng ộng những n i kh năng g h o nh nh ếp, nguồn iện M ng l ới
o h gắn ồng hồ v èn o h
- Mỗi t ng ều nh ựng C n i C on t v it Sunfuri vòi phun ể phòng khi ho ho n
- Về tho t ng ời khi h , ng tr nh hệ thống gi o thông ngang là hành
l ng rộng rãi, li n hệ thuận tiện với hệ thống ng l u th ng ố tr r t linh ho t tr n m t ng o gồm u th ng ộ v u th ng m , 1 th ng
m v 1 th ng ộ phụ vụ ho 4 ăn hộ ở mỗi t ng
- Khi ph t hiện h , phòng o vệ v qu n lý sẽ nhận ợ t n hiệu v kịp thời kiểm so t khống hế ho ho n ho ng tr nh
1.2.5.6 Giải pháp về th n tin li n l
Th ng tin với n ngo i ợ thiết kế m ng iện tho i v hệ thống tru ền h nh
p CATV Ngo i r , òn h nh th th ng th ờng nh : v tu ến, internet, f
Trang 19GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : ĐỖ VĂN LINH
SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐOÀN TUẤN THÀNH
Trang 2010
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU
2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU
Ph m Văn T , Đo n Ngọ Tr nh, Ho ng Văn Qu ng
2.2 LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN
ho việ ố tr m t ng với ng tr nh l nh ở ũng nh gi o ị h u n n Vậ ể tho mãn u u kiến tr v kết u t r ho một nh o t ng l m hung
ho hộ gi nh t họn iện ph p s ụng hệ hỗn hợp l hệ ợ t o th nh từ sự kết hợp giữ h i ho nhiều hệ n Dự tr n ph n t h tr n, t họn hệ kết u hịu
lự ho ng tr nh l hệ khung – lõi Trong hệ kết u n th khung v lõi ùng kết hợp l m việ , khung hịu t i trọng ng v một ph n t I trọng ng ng Lõi hịu t i trọng ng ng Ch ng ợ ph n phối hịu t i theo ộ ng t ng ng khung v lõi Ph ng n n sẽ l m gi m trọng l ợng n th n ng tr nh, kh ng gi n kiến tr
n trong rộng rãi, t nh to n v thi ng n gi n h n
Trang 2111
Hình 2.1: Hệ Khung – Lõi hịu lự
Lự họn s ồ l m việ ho kết u hịu lự :
Kết u hịu lự l m việ theo s ồ khung-gi ng Ở s ụng kết u lõi lõi
u th ng m kết hợp với khung Sự hỗ trợ lõi l m gi m t i trọng ng ng t ụng
v o từng khung sẽ gi m ợ kh nhiều trị số m men o gi g r nhờ ộ ng
hống uốn lõi l r t lớn Sự l m việ ồng thời khung v lõi l u iểm nổi ật
hệ kết u n Do vậ t lự họn hệ khung gi ng l hệ kết u h nh hịu lự ho công trình
Y u u ộ ng ng tr nh tr n ọ hiều o nh v ph ng ng ng nh
kh ng n n th ổi ộ ng , ờng ộ một t ng một v i t ng ho một ph n n o .Bởi v khi u t hiện một t ng mềm th iến ng sẽ tập trung v o t ng mềm n ễ
n ến ngu sụp ổ to n ộ ng tr nh ho ph n tr n t ng mềm
Trang 22- Thép hịu lự ùng thép AII, ờng ộ Rs = Rsc = 280 MP , thép i ùng thép
AI, ờng ộ Rs = Rsc = 225 MPa
2.2.3 K ch thước các cấu kiện củ công trình
a) họn s bộ hiều ầy bản sàn
Với ph ng n s n s ờn t ng ốt thép to n khối, hiều s n phụ thuộ h
ếu v o nhịp n v t i trọng t ụng l n n v li n kết n với u kiện khác
Ô s n tỷ số nh lớn nh t l L2/L1= 7,5/4,2 = 1,78 <2 => s n l n k ốn
nh l m việ theo h i ph ng
Để ịnh s ộ hiều n s n t thể ùng ng th s u:
Trang 2515
B ng 2.1: Chọn ột giữ
Tầng
Diện tích truyền
Trang 2717
Hình 2,6: Lõi thang máy
Chi tiết v h ng giữ trụ C-2,3 v C5,6: họn rộng 220cm, dài 4100cm ,
h: hiều s n
Trang 28N
Tính toán (kN/m2)
h: hiều o t ờng,
b: ề rộng lớp u t o,
: trọng l ợng ri ng vật liệu t ờng,
Trang 293
Chiều cao
m
Tiêu chuẩn kN/m
n
Tính toán kN/m
Tổng kN/m
Trang 332, ξi : hệ số ộng lự ng với ng o ộng th I, kh ng th ngu n, phụ thuộ v o th ng số 1 v ộ gi m log o ộng
1 = Trong :
Trang 34ji Fj j
ji j j
- : Khối l ợng tập trung ph n ng tr nh th j T n ,
- : Gi trị ti u huẩn th nh ph n ộng t ụng l n t ng th j ng trình,
Trang 3626
Tính
1 2 1
n
ji Fj j
ji j j
0,0005 0,00000025 843,1322 98,71 0,04936 0,0002108 9,13 1,64 6,31 0,0012 0,00000144 1229,522 90,81 0,10897 0,0017705 9,13 1,64 22,09 0,0021 0,00000441 1229,522 92,28 0,19379 0,0054222 9,13 1,64 38,65 0,003 0,000009 1224,685 93,94 0,28182 0,0110222 9,13 1,64 55 0,0041 0,00001681 1220,851 95,13 0,39003 0,0205225 9,13 1,64 74,93 0,0052 0,00002704 1220,851 94,9 0,49348 0,0330118 9,13 1,64 95,03 0,0063 0,00003969 1220,851 95,25 0,60008 0,0484556 9,13 1,64 115,13 0,0073 0,00005329 1220,851 96,12 0,70168 0,0650592 9,13 1,64 133,41 0,0084 0,00007056 1215,088 96,93 0,81421 0,0857366 9,13 1,64 152,78 0,0093 0,00008649 1210,771 97,51 0,90684 0,1047196 9,13 1,64 168,55 0,0103 0,00010609 1210,771 97,49 1,00415 0,1284507 9,13 1,64 186,68 0,0111 0,00012321 1210,771 97,42 1,08136 0,1491791 9,13 1,64 201,17 0,0119 0,00014161 1210,771 97,31 1,15799 0,1714573 9,13 1,64 215,67 0,0126 0,00015876 1025,377 97,8 1,23228 0,1627888 9,13 1,64 193,39
Trang 3727
1 2 1
n
ji Fj j
ji j j
- : Khối l ợng tập trung ph n ng tr nh th j T n ,
- : Gi trị ti u huẩn th nh ph n ộng t ụng l n t ng th j ng trình,
Trang 38ji Fj j
ji j j
-0,0004 0,00000016 843,1322 32,26 -0,0129 0,000134901 -2,99 1,61 1,62 -0,001 0,000001 1229,522 30,43 -0,03043 0,001229522 -2,99 1,61 5,92 -0,0018 0,00000324 1229,522 30,92 -0,05566 0,00398365 -2,99 1,61 10,66 -0,0027 0,00000729 1224,685 31,48 -0,085 0,00892795 -2,99 1,61 15,93 -0,0038 0,00001444 1220,851 31,88 -0,12114 0,01762909 -2,99 1,61 22,35 -0,0049 0,00002401 1220,851 31,8 -0,15582 0,029312635 -2,99 1,61 28,82 -0,006 0,000036 1220,851 31,92 -0,19152 0,04395064 -2,99 1,61 35,29 -0,0071 0,00005041 1220,851 32,21 -0,22869 0,061543104 -2,99 1,61 41,75 -0,0082 0,00006724 1215,088 32,48 -0,26634 0,081702544 -2,99 1,61 48 -0,0093 0,00008649 1210,771 32,67 -0,30383 0,10471961 -2,99 1,61 54,24 -0,0104 0,00010816 1210,771 32,67 -0,33977 0,130957024 -2,99 1,61 60,66 -0,0113 0,00012769 1210,771 32,64 -0,36883 0,154603387 -2,99 1,61 65,91 -0,0123 0,00015129 1210,771 32,61 -0,4011 0,18317759 -2,99 1,61 71,74 -0,0132 0,00017424 1025,377 32,77 -0,43256 0,178661619 -2,99 1,61 65,2
Trang 4030
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SÀN
4.1 MẶT BẰNG CÁC Ô SÀN
s2 s3
s4
s5
s8 s1
s2 s3
s1
s4
s5
s6 s7
s2 s3 s1
s2 s3
s1 2
s11
s11
s10 s10
Hình 4,1: M t ng kết u s n
4.2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ô SÀN
Ph ng ph p t nh to n: Do s n tỷ lệ nh kh nh u một số l m việ theo 2 ph ng, một số l m việ theo một ph ng , Do vậ ể n gi n t l n