1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án tốt nghiệp: THiết kế kết cấu và biện pháp thi công chung cư CT5 Khu đô Thị trung văn(File Cad kèm theo)

141 268 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 3,11 MB
File đính kèm Bản vẽ kiến trúc.rar (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu mang giá trị cao và đầy đủ cho mọi người làm đồ án tốt nghiệp tham khảo ... SKKN: Tài liệu cho anh em tham khảo định dạng bằng file word, cad,… đem lại cho anh em kỹ thuật 1 nguồn tài liệu bổ ích.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

TÊN ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ KẾT CẤU VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH CHUNG CƢ CAO TẦNG CT5-KHU

ĐÔ THỊ MỚI TRUNG VĂN, TỪ LIÊM, HÀ NỘI

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : ĐỖ VĂN LINH

: NGUYỄN DANH TOÀN SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐOÀN TUẤN THÀNH

TP.HCM, 10 tháng 11 năm 2015

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN KIẾN TRÚC 9

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 1

1.2 CÁC GI I PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH 2

1.2.1 Gi i ph p m t ng 2

1.2.2 Gi i ph p m t ắt v u t o 4

1.2.3 Gi i ph p m t ng v h nh khối 4

1.2.4 Gi i pháp kết u công trình kiến tr 5

1.2.5 C gi i ph p kỹ thuật kh ng tr nh 6

1 2 5 1 p p o n o p n n n p n n on n o công t n 6

1 2 5 2 p p n n 6

1 2 5 3 p p p o n 7

1 2 5 4 p p p n 8

1 2 5 5 p p p n 8

1 2 5 6 p p n n n 8

PHẦN KẾT CẤU 9

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU 10

2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU 10

2.2 LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN 10

2.2.1 Ph n t h lự họn gi i ph p kết u ph n th n 10

2 2 1 1 Lự ọn p p o k ổn ể 10

2 2 1 2 Lự ọn p p k n 12

2.2.2 Vật liệu s ụng ho ng tr nh 12

2.2.3 K h th ớ u kiện ng tr nh 12

2.2.4 M t ng kết u s n nh 17

CHƯƠNG 3: T I TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 17

3.1 T I TRỌNG THƯỜNG XUYÊN 17

3.1.1 T i trọng ph n ố ều tr n s n 17

3.1.2 T i trọng o t ờng 18

3.1.3 T i trọng kh nếu : k nh, n n hớp, m i t n 19

3.2 HOẠT T I SỬ DỤNG 19

3.3 T I TRỌNG GIÓ 20

3.3.1 Th nh ph n t nh t i trọng gi 20

3.3.2 Th nh ph n ộng t i trọng gi : 23

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SÀN 30

4.1 MẶT BẰNG CÁC Ô SÀN 30

4.2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ô SÀN 30

Trang 3

4.2.1 T i trọng: 30

4.2.2 X ịnh nội lự s n : 31

4.2.3 T nh to n ốt thép : 34

4.2.4 Kiểm tr ộ võng s n : 38

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 40

5.1 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TH1 40

5.1.1 M t ng kết u u th ng 40

5.1.2 T nh to n thiết kế th ng 41

5 1 2 1 n o n n n 41

5 1 2 2 n o n m n 46

CHƯƠNG 6: TOÁN THIẾT KẾ KHUNG 52

6.1 SƠ ĐỒ HÌNH HỌC VÀ SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG 52

6.1.1 S ồ h nh họ khung 52

6.1.2 S ồ t nh khung 53

6.2 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG 53

6.2.1 Ph ng ph p ịnh nội lự 53

6.2.2 T nh to n nội lự 54

6 2 2 1 n ự k n 54

6 2 2 2 ổ p n ự k n 55

6.3 THIẾT KẾ CHI TIẾT CẤU KIỆN 55

6.3.1 Vật liệu s ụng: 55

6.3.2 T nh to n ố tr ốt thép m 55

6.3.3 T nh to n ố tr ốt thép ột C6, t ng h m: 61

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 64

7.1 PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GI I PHÁP MÓNG 64

7.1.1 Điều kiện ị h t ng tr nh 64

7.1.2 Ph n t h lự họn ph ng n m ng 65

7.2 THIẾT KẾ CHI TIẾT MÓNG 65

7.2.1 S ộ họn ọ v i ọ 66

7.2.2 Kiểm tr hiều s u h n ọ : 66

7.2.3 T nh to n s hịu t i ọ 68

7 2 3 1 ọ o 68

7 2 3 2 ọ o n n 68

7.2.4 Tính toán móng M1( móng biên) 69

7 2 4 1 X n ố n ố ọ : 69

7 2 4 2 K ểm ọn ụn n ọ : 70

7 2 4 3 K ểm ờn n n : 71

7 2 4 4 K ểm ún ủ m n ọ : 72

7 2 4 5 n o n ọ : 72

7.2.5 T nh to n m ng M2 m ng giữ 74

Trang 4

7 2 5 1 X n ố n ố ọ : 74

7 2 5 2 K ểm ọn ụn n ọ : 75

7 2 5 3 K ểm ờn n n : 76

7.2.5.4 K ểm ún ủ m n ọ : 77

7 2 5 5 n o n ọ : 77

PHẦN THI CÔNG 82

CHƯƠNG 8: THI CÔNG PHẦN THÂN 83

CHƯƠNG 8: 83

8.1 LẬP BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN: 83

8.2 CÁC YÊU CẦU KĨ THUẬT: 83

8.2.1 Y u u ối với v n khu n, gi o, ột 83

8.2.2 Y u u với ốt thép: 84

8.2.3 Y u u với vữ t ng: 84

8.2.4 Y u u khi ổ t ng: 85

8.2.5 Y u u khi m t ng: 86

8.2.6 B o ỡng t ng: 86

8.2.7 Y u u khi ổ t ng: 86

CHƯƠNG 9: KĨ THUẬT THI CÔNG CỘT 86

CHƯƠNG 9: 86

9.1 CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ TIM CỘT: 86

9.2 CÔNG TÁC CỐT THÉP: 86

9.3 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN : 86

9.4 CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỘT: 90

9.5 CÔNG TÁC B O DƯỞNG BÊ TÔNG : 90

9.6 CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN CỘT: 90

CHƯƠNG 10: KĨ THUẬT THI CÔNG DẦM 91

CHƯƠNG 10: 91

10.1 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN: 91

10.2 CÔNG TÁC CỐT THÉP DẦM: 94

10.3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG DẦM: 94

CHƯƠNG 11: KĨ THUẬT THI CÔNG SÀN 95

CHƯƠNG 11: 95

11.1 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN SÀN : 95

11.2 CÔNG TÁC CỐT THÉP SÀN: 97

11.3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG SÀN : 97

11.4 CÔNG TÁC B O DƯỠNG BÊ TÔNG: 97

11.5 CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN DẦM, SÀN: 98

CHƯƠNG 12: KĨ THUẬT THI CÔNG VÁCH 98

CHƯƠNG 1: 98

12.1 CÔNG TÁC CỐT THÉP : 98

Trang 5

12.2 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN : 98

12.3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG : 101

12.4 CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN : 101

CHƯƠNG 13: KĨ THUẬT THI XÂY TƯỜNG VÀ HOÀN THIỆN 102

13.1 CÔNG TÁC XÂY : 102

13.2 CÔNG TÁC TRÁT,B : 102

13.3 CÔNG TÁC LÁT NỀN : 102

13.4 CÔNG TÁC QUÉT SƠN : 103

13.5 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA : 103

CHƯƠNG 14: TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG THI CÔNG 104

CHƯƠNG 15: THIẾT KẾ TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG 116

CHƯƠNG 16: TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG 122

16.1 PHÂN TÍCH MẶT BẰNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 122

16.2 TÍNH TOÁN TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 122

16.2.1 Diện t h kho ãi 122

16.2.2 T nh to n m t ng tr n ng tr ờng 124

16.2.2.1 Dân ố n n ờn 124

16.2.2.2 D n n n m 125

16.2.2.3 n o n n n p ụ ụ n n 125

Trang 6

Mục lục hình ảnh:

H nh 1.1: M t ng t ng h m 2

H nh 1.2: M t ng t ng 1 2

H nh 1.3: M t ng t ng iển h nh 3

H nh 1.4: M t ng 5

H nh 2.1: Hệ Khung – Lõi hịu lự 11

H nh 2.2 : S ồ khung- gi ng 11

H nh 2.3: S n s ờn 12

H nh 2.4: Diện hịu t i ột giữ 14

H nh 2.5 : Diện hịu t i ột i n 16

Hình 2.6: Lõi thang máy 17

H nh 2.7 : m t ng kết u t ng iển h nh 17

H nh 4.1: M t ng kết u s n 30

H nh 4.2: S ồ t nh to n s n số 1 31

H nh 4.3: S ồ t nh to n s n số 8 33

H nh 4.4: S ồ t nh to n s n số 9 34

H nh 4.5: S ồ t nh to n s n số 11 34

H nh 5.1: C u t o u th ng ộ t ng iển h nh 40

H nh 5.2: S ồ t nh to n 41

H nh 5.3: Biểu ồ nội lự t nh thép 43

H nh 5.4: S ồ t nh to n hiếu nghỉ 44

H nh 5.5: C u t o ốt thép n th ng v hiếu nghỉ 46

H nh 5.6 : C u t o ốt thép m hiếu nghỉ 48

H nh 5.7 : S ồ t nh to n m hiếu nghỉ 49

H nh 5.8 : C u t o ốt thép m hiếu tới D2 51

H nh 6.1 S ồ h nh họ khung trụ 4 52

Hình 6.2 Mô hình khung 3d 53

H nh 6.3 S ồ nội lự khung 54

H nh 6.4 Bố tr thép hịu m men m ho m 56

H nh 6.5 Bố tr thép hịu m men ng ho m 57

H nh 6.6 T i trọng ph n ố tr n m 58

H nh 6.7: Bố tr thép ột 63

H nh 7.1: Trụ ị h t 64

H nh 7.2 : Chiều s u mũi ọ 67

Trang 7

H nh 7.3: Bố tr ọ i n trụ 4 70

H nh 7.4: Bố tr ọ giữ trụ 4 75

H nh 7.5 : S ồ t nh họ th ng i m ng M2 79

H nh 7.6 : S ồ t nh to n ốt thép i m ng M2 80

H nh 9.1 S ồ t nh to n s ờn ng 88

H nh 10.1: S ồ t nh to n s ờn ng ng 92

H nh 10.2: S ồ t nh to n m ỡ tr n 93

H nh 11.1: S ồ t nh to n m ỡ tr n 95

Hình 12.1: S ồ t nh to n s ờn ng 99

H nh 15.1 : Biểu ồ nh n ng 121

Trang 8

Mục lục bảng

B ng 2.1: Chọn ột giữ 15

B ng 2.2: Chọn ột i n 16

B ng 3.1: B ng khối l ợng t i trọng ho n thiện 18

B ng 3.2: B ng khối l ợng t ờng kh ng 19

B ng 3.3: Ho t t i t ng 1: 19

B ng 3.4: B ng ho t t i t ng iển h nh: 20

B ng 3.5: Th nh ph n t nh gi theo ph ng X 21

B ng 3.6: T i trọng gi t ụng theo ph ng X 21

B ng 3.7: Th nh ph n t nh gi theo ph ng Y 22

B ng 3.8 : T i trọng gi t ụng theo ph ng Y 22

B ng 3.9: T n số o ộng: 23

B ng 3.10: T nh gi ộng ph ng X 25

B ng 3.11: T nh gi ộng ph ng Y 28

B ng 3.12: Gi trị t nh to n th nh ph n ộng t i trọng gi : 29

B ng 4.1: S ồ l m việ s n 31

B ng 5.1: B ng t nh t i u th ng 42

B ng 5.2: B ng t nh t i hiếu nghỉ 44

B ng 14.1: B ng thống k kh i l ợng t ng t ng 2 104

B ng 14.2: B ng thống k khối l ợng ốt thép t ng 2: 105

B ng 14.3: B ng thống k khối l ợng v n khu n: 106

B ng 14.4: B ng thống k khối l ợng t ờng : 106

B ng 14.5: B ng thống k khối l ợng tr t ngo i: 107

B ng 14.6: B ng thống k khối l ợng tr t trong: 107

B ng 14.7: B ng thống k khối l ợng s n ngo i: 108

B ng 14.8: B ng thống k khối l ợng s n trong: 108

B ng 14.9: B ng thống k khối l ợng l t nền: 109

B ng 15.1: B ng thống k số l ợng nh n ng t ng t ng iển h nh 116

B ng 15.2: B ng thống k số l ợng nh n ng ốt thép t ng iển h nh 117

B ng 15.3: B ng thống k số l ợng nh n ng v n khu n t ng iển h nh 117

B ng 15.4 :B ng thống k số l ợng nh n ng t ờng 118

B ng 15.5 :B ng thống k số l ợng nh n ng tr t ngo i 118

B ng 15.6 :B ng thống k số l ợng nh n ng tr t trong 119

B ng 15.7:B ng thống k số l ợng nh n ng s n ngo i 119

Trang 9

B ng 15.8 :B ng thống k số l ợng nh n ng s n trong 120

B ng 15.9: B ng thống k số l ợng nh n ng l t nền 120

B ng 16.1 L ợng vật liệu s ụng lớn nh t trong 1 kỳ kế ho h 1 th ng : 122

B ng 16.2 B ng l ợng vật liệu s ụng h ng ng lớn nh t: 123

B ng 16.3 Diện t h kho ãi 124

B ng 16.4 Thống k s ụng iện 126

B ng 16.5: T nh to n l ợng n ớ phụ vụ ho s n u t : 128

Trang 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

VIỆN KỸ THUẬT XÂY DỰNG

PHẦN KIẾN TRÚC

KHỐI LƯỢNG: 10%

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : ĐỖ VĂN LINH

SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐOÀN TUẤN THÀNH

KIẾN TRÚC (10%) Nội dung:

Trang 11

1

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

T n n tr nh: CHUNG CƢ CAO TẦNG CT5 ;

i m y n : khu th mới Trun Văn, Từ Li m, Hà Nội;

h năn nhi m v n tr nh: trong gi i o n hiện n , tr ớ sự ph t

triển ã hội, n số ở th nh phố lớn ng ng t ng, ẫn tới nhu u nh ở trở nên c p thiết, nh m m o ng ời n hổ ở h t l ợng, tr nh t nh tr ng ựng

tr n l n, ồng thời ũng nh m t o r kiến tr th nh phố hiện i, phù hợp với qu

ho h hung, th việ ựng nh hung l lự họn n thiết Từ iều kiện thự

tế ở Việt Nam v ụ thể l ở H Nội th hung l một trong thể lo i nh ở ợ ựng nh m gi i qu ết v n ề thiếu nh ở Nh ở hung tiết kiệm ợ t i,

h t ng k thuật v kinh tế Sự ph t triển theo hiều o ho phép thị ợ tiết kiệm t i ựng, nh h ng ho sự ph t triển sở h t ng th nh phố ũng nh

ho phép tổ h những khu vự nh nghỉ ng i gi i tr C o ố h một ph n thị ũng ho phép thu hẹp ớt một h hợp lý iện t h h ng, gi m ớt qu

tr nh l n hiếm t i n ng nghiệp, một v n ề lớn t r ho một n ớ ng n nh Việt N m Đ l một trong những m h nh nh ở th h hợp ho thị, tiết kiệm t

i ễ ng p ng ợ iện t h nh nh v nhiều, t o r iều kiện sống tốt nhiều m t

nh : m i tr ờng sống, gi o ụ , nghỉ ng i, qu n hệ ã hội, tr ng thiết ị k thuật, khí hậu họ , ộ m t thị hiện i văn minh Do vậ hung o t ng CT5 ợ

l p II

V tr iới h n khu v y n n tr nh: ng tr nh n m trong qu ho h

tổng thể khu thị mới n n ợ ố tr r t hợp lý N m g n ờng giao thông thị, giữ kho ng h tối u so với ng tr nh l n ận ung qu nh ng tr nh

nh, khu vui h i gi i tr ho ng ời n, ợ ựng ồng ộ T o iều kiện sống tốt nh t ho ng ời n, t t ều phù hợp với nh qu n hung khu thị Ngo i r n nh ng tr nh òn 4 n ngu n kh : CT1, CT2, CT3, CT4

T t ều ợ thiết kế t ng ối giống nh u, t o th nh một qu n thể kiến tr hiện

i, t ộ thẩm m o Ch nh v vậ n n việ ố tr tổ h thi ng ựng v s ụng ng tr nh r t thuận tiện v t hiệu qu o C ng tr nh hung o t ng CT5

l một trong những ng tr nh n m trong hiến l ợ ph t triển nh ở o p trong

Trang 12

nh r t thuận tiện ho gi o th ng i l i, ũng nh m o về m t kiến tr , thẩm mỹ

200 1425 1600

Trang 13

3

T ng 1 ợ hi l m 2 ph n, một ph n t ở o tr nh -1,00m, cao 4,7m, dùng

ố tr lối v o t o r kh ng gi n tho ng ãng tr ớ khu ị h vụ v ở o tr nh 0,00m,

o 3,7m ùng ố tr khu ị h vụ Với ố tr u th ng ộ từ t ng h m ở giữ nh ùng với u th ng ộ từ 2 n nh , r t thuận tiện ho việ gi o th ng i l i T ng 1 ợ thiết kế nh một khu sinh ho t hung, gồm một phòng tr , fe, một khu ị h vụ phụ

ng l iểm thu h t ối với nhiều ng ời, iệt l n ộ, n kinh o nh l m việ v sinh sống trong nội th nh

Trang 14

ng ều sổ 1200 1800mm v lối i thuận tiện ẫn r n ng ể l m t ng

th m sự tiện nghi ho uộ sống

-g ¹ c h l ¸ t 1.5c m -v ÷ a l ã t 2c m

- XM c h è n g t h Êm 1.5c m

1.2.3 Giải pháp mặt đứng và hình kh i

M t ng thể hiện ph n kiến tr n ngo i ng tr nh g p ph n ể t o th nh

qu n thể kiến tr , qu ết ịnh ến nhịp iệu kiến tr to n ộ khu vự kiến tr

M t ng ng tr nh ợ tr ng tr tr ng nhã, hiện i, với hệ thống k nh khung

nh m t i văn phòng Với ăn hộ hệ th ng sổ mở r kh ng gi n rộng l m tăng tiện nghi, t o m gi tho i m i ho ng ời s ụng C n ng nh r sẽ t o

kh ng gi n th ng tho ng ho ăn hộ Giữ ăn hộ ợ ngăn ởi t ờng 220mm, giữ phòng trong một ăn hộ ợ ngăn ởi t ờng 110mm, tr t vữ i măng 2 m t v s n 3 lớp theo hỉ ẫn k thuật

Trang 15

+12.7 +18.7

+24.7 +27.7 +30.7 +33.7 +36.7 +39.7

+15.7

+12.7 +18.7

+24.7 +27.7 +30.7

t l 1:120 mặt đứ n g t r ụ c 7-1 7

+43.25 +45.95 +47.95

1200

+47.00 +47.95

s n m u tr ng tr t o vẻ ẹp kiến tr ho ng tr nh

M t n v m t s u ng tr nh n ng nh r 1,2m, nh m tăng iện t h s ụng nh N ũng ợ tr ng tr v lắp t k nh t ng tự nh m t

ng ph tr ớ

1.2.4 Giải phỏp kết cấu cụng trỡnh củ kiến trỳc

Giải phỏp về vật li u:

- Về vật liệu: tr n thự tế ng tr nh ựng n ớ t hiện n vẫn s ụng t ng ốt thộp l lo i vật liệu h nh Chọn vật liệu t ng ốt thộp s ụng

ho to n ộ ng tr nh B t ng s ụng p ộ ền B25, dựng cỏc bờ tụng

Trang 16

6

th ng phẩm t i tr m trộn ến, ể r t ngắn tiến ộ, t ng s ụng phụ gi v ợ t nh to n p phối o m t ng t ờng ộ theo u u

- Vật liệu ùng ể tr ng tr nội th t m o ợ ờng ộ, phù hợp thẩm m kiến tr v s ụng ợ thời gi n l u i

- Ngo i r òn s ụng lo i vật liệu hống th m v ốp h nhiệt

Giải pháp về kết ấu :

- Kết u m ng:lự họn ph ng n m ng ọ kho n nhồi

- Kết u ph n th n: hệ kết u khung v lõi kết hợp l m việ C u th ng ộ ố

tr v h ng th ho ột

1.2.5 Các giải pháp k thuật khác củ công trình

1.2.5.1 Giải pháp i o th n th o ph n n n và ph n n tron và n oài

n tr nh

a) Giải pháp i o th n th o ph n n n

- Gi o th ng theo ph ng ng ng ợ m o nhờ hệ thống h nh l ng C

h nh l ng ợ thiết kế rộng m o rộng rãi, ho ng ời qu l i

- C h nh l ng nối với n t gi o th ng theo ph ng ng l u th ng ộ v ũng l u th ng tho t hiểm khi n thiết

b) Giải pháp i o th n th o ph n n

- Gi o th ng theo ph ng ng 2 th ng ộ h nh ,2 th ng m t h nh giữ nhà

- Gi o th ng theo ph ng ng ng : h nh l ng phụ vụ gi o th ng nội ộ giữ t ng, ẫn ến phòng v ẫn ến hệ thống gi o th ng ng

- C u th ng , h nh l ng ợ thiết kế ng ngu n lý kiến tr m o l u

th ng thuận tiện ho s ụng h ng ng v khi r ho ho n

1.2.5.2 Giải pháp th n i hiếu sán

a) Th n i hiếu sán t nhi n

- Th ng gi l một trong những u u qu n trọng trong thiết kế kiến tr ,

nh m m o vệ sinh, s khoẻ ho on ng ời khi l m việ v nghỉ ng i

Trang 17

7

- Về tổng thể, to n ộ ng tr nh n m trong khu tho ng m t, iện t h rộng rãi,

m o kho ng h vệ sinh so với nh kh Do ũng m o u u

ợ ợ ố tr tiếp gi p với n ngo i m o hiếu s ng tự nhi n

- Khu vự h nh l ng hung giữ ăn hộ ợ hiếu s ng nh n t o v ợ

- N ớ th i ở khu vệ sinh ợ tho t theo 2 hệ thống ri ng iệt: hệ thống tho t

n ớ ẩn v hệ thống tho t n ớ ph n N ớ ẩn từ phễu thu s n, hậu r , tắm ng, ồn tắm ợ tho t v o hệ thống ống ng tho t ri ng r hố g tho t

n ớ ẩn rồi tho t r hệ thống tho t n ớ hung

- Ph n từ ệ ợ thu v o hệ thống ống ng tho t ri ng về ngăn h

ể tự ho i C ố tr Ф60 o qu m i 70 m

Trang 18

- Mỗi t ng,mỗi khu vự ều thiết ị kiểm so t iện nh ptom t, u o

- C phụ t i gồm :hệ thống iều hò trung t m,th ng m ,hệ thống iều hò

ụ ộ ho từng ăn hộ, thiết ị iện n ụng ùng trong gi nh,tổng i

o h ,m ng l ới iện tho i,hệ thống iện hiếu s ng khu nh

1.2.5.5 Giải pháp ph n háy h háy

- Thiết ị ph t hiện o h ợ ố tr ở mỗi t ng v mỗi phòng, ở n i ng ộng những n i kh năng g h o nh nh ếp, nguồn iện M ng l ới

o h gắn ồng hồ v èn o h

- Mỗi t ng ều nh ựng C n i C on t v it Sunfuri vòi phun ể phòng khi ho ho n

- Về tho t ng ời khi h , ng tr nh hệ thống gi o thông ngang là hành

l ng rộng rãi, li n hệ thuận tiện với hệ thống ng l u th ng ố tr r t linh ho t tr n m t ng o gồm u th ng ộ v u th ng m , 1 th ng

m v 1 th ng ộ phụ vụ ho 4 ăn hộ ở mỗi t ng

- Khi ph t hiện h , phòng o vệ v qu n lý sẽ nhận ợ t n hiệu v kịp thời kiểm so t khống hế ho ho n ho ng tr nh

1.2.5.6 Giải pháp về th n tin li n l

Th ng tin với n ngo i ợ thiết kế m ng iện tho i v hệ thống tru ền h nh

p CATV Ngo i r , òn h nh th th ng th ờng nh : v tu ến, internet, f

Trang 19

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : ĐỖ VĂN LINH

SINH VIÊN THỰC HIỆN : ĐOÀN TUẤN THÀNH

Trang 20

10

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU

2.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU

Ph m Văn T , Đo n Ngọ Tr nh, Ho ng Văn Qu ng

2.2 LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN

ho việ ố tr m t ng với ng tr nh l nh ở ũng nh gi o ị h u n n Vậ ể tho mãn u u kiến tr v kết u t r ho một nh o t ng l m hung

ho hộ gi nh t họn iện ph p s ụng hệ hỗn hợp l hệ ợ t o th nh từ sự kết hợp giữ h i ho nhiều hệ n Dự tr n ph n t h tr n, t họn hệ kết u hịu

lự ho ng tr nh l hệ khung – lõi Trong hệ kết u n th khung v lõi ùng kết hợp l m việ , khung hịu t i trọng ng v một ph n t I trọng ng ng Lõi hịu t i trọng ng ng Ch ng ợ ph n phối hịu t i theo ộ ng t ng ng khung v lõi Ph ng n n sẽ l m gi m trọng l ợng n th n ng tr nh, kh ng gi n kiến tr

n trong rộng rãi, t nh to n v thi ng n gi n h n

Trang 21

11

Hình 2.1: Hệ Khung – Lõi hịu lự

Lự họn s ồ l m việ ho kết u hịu lự :

Kết u hịu lự l m việ theo s ồ khung-gi ng Ở s ụng kết u lõi lõi

u th ng m kết hợp với khung Sự hỗ trợ lõi l m gi m t i trọng ng ng t ụng

v o từng khung sẽ gi m ợ kh nhiều trị số m men o gi g r nhờ ộ ng

hống uốn lõi l r t lớn Sự l m việ ồng thời khung v lõi l u iểm nổi ật

hệ kết u n Do vậ t lự họn hệ khung gi ng l hệ kết u h nh hịu lự ho công trình

Y u u ộ ng ng tr nh tr n ọ hiều o nh v ph ng ng ng nh

kh ng n n th ổi ộ ng , ờng ộ một t ng một v i t ng ho một ph n n o .Bởi v khi u t hiện một t ng mềm th iến ng sẽ tập trung v o t ng mềm n ễ

n ến ngu sụp ổ to n ộ ng tr nh ho ph n tr n t ng mềm

Trang 22

- Thép hịu lự ùng thép AII, ờng ộ Rs = Rsc = 280 MP , thép i ùng thép

AI, ờng ộ Rs = Rsc = 225 MPa

2.2.3 K ch thước các cấu kiện củ công trình

a) họn s bộ hiều ầy bản sàn

Với ph ng n s n s ờn t ng ốt thép to n khối, hiều s n phụ thuộ h

ếu v o nhịp n v t i trọng t ụng l n n v li n kết n với u kiện khác

Ô s n tỷ số nh lớn nh t l L2/L1= 7,5/4,2 = 1,78 <2 => s n l n k ốn

nh l m việ theo h i ph ng

Để ịnh s ộ hiều n s n t thể ùng ng th s u:

Trang 25

15

B ng 2.1: Chọn ột giữ

Tầng

Diện tích truyền

Trang 27

17

Hình 2,6: Lõi thang máy

Chi tiết v h ng giữ trụ C-2,3 v C5,6: họn rộng 220cm, dài 4100cm ,

h: hiều s n

Trang 28

N

Tính toán (kN/m2)

h: hiều o t ờng,

b: ề rộng lớp u t o,

: trọng l ợng ri ng vật liệu t ờng,

Trang 29

3

Chiều cao

m

Tiêu chuẩn kN/m

n

Tính toán kN/m

Tổng kN/m

Trang 33

2, ξi : hệ số ộng lự ng với ng o ộng th I, kh ng th ngu n, phụ thuộ v o th ng số 1 v ộ gi m log o ộng

1 = Trong :

Trang 34

ji Fj j

ji j j

- : Khối l ợng tập trung ph n ng tr nh th j T n ,

- : Gi trị ti u huẩn th nh ph n ộng t ụng l n t ng th j ng trình,

Trang 36

26

Tính

1 2 1

n

ji Fj j

ji j j

0,0005 0,00000025 843,1322 98,71 0,04936 0,0002108 9,13 1,64 6,31 0,0012 0,00000144 1229,522 90,81 0,10897 0,0017705 9,13 1,64 22,09 0,0021 0,00000441 1229,522 92,28 0,19379 0,0054222 9,13 1,64 38,65 0,003 0,000009 1224,685 93,94 0,28182 0,0110222 9,13 1,64 55 0,0041 0,00001681 1220,851 95,13 0,39003 0,0205225 9,13 1,64 74,93 0,0052 0,00002704 1220,851 94,9 0,49348 0,0330118 9,13 1,64 95,03 0,0063 0,00003969 1220,851 95,25 0,60008 0,0484556 9,13 1,64 115,13 0,0073 0,00005329 1220,851 96,12 0,70168 0,0650592 9,13 1,64 133,41 0,0084 0,00007056 1215,088 96,93 0,81421 0,0857366 9,13 1,64 152,78 0,0093 0,00008649 1210,771 97,51 0,90684 0,1047196 9,13 1,64 168,55 0,0103 0,00010609 1210,771 97,49 1,00415 0,1284507 9,13 1,64 186,68 0,0111 0,00012321 1210,771 97,42 1,08136 0,1491791 9,13 1,64 201,17 0,0119 0,00014161 1210,771 97,31 1,15799 0,1714573 9,13 1,64 215,67 0,0126 0,00015876 1025,377 97,8 1,23228 0,1627888 9,13 1,64 193,39

Trang 37

27

1 2 1

n

ji Fj j

ji j j

- : Khối l ợng tập trung ph n ng tr nh th j T n ,

- : Gi trị ti u huẩn th nh ph n ộng t ụng l n t ng th j ng trình,

Trang 38

ji Fj j

ji j j

-0,0004 0,00000016 843,1322 32,26 -0,0129 0,000134901 -2,99 1,61 1,62 -0,001 0,000001 1229,522 30,43 -0,03043 0,001229522 -2,99 1,61 5,92 -0,0018 0,00000324 1229,522 30,92 -0,05566 0,00398365 -2,99 1,61 10,66 -0,0027 0,00000729 1224,685 31,48 -0,085 0,00892795 -2,99 1,61 15,93 -0,0038 0,00001444 1220,851 31,88 -0,12114 0,01762909 -2,99 1,61 22,35 -0,0049 0,00002401 1220,851 31,8 -0,15582 0,029312635 -2,99 1,61 28,82 -0,006 0,000036 1220,851 31,92 -0,19152 0,04395064 -2,99 1,61 35,29 -0,0071 0,00005041 1220,851 32,21 -0,22869 0,061543104 -2,99 1,61 41,75 -0,0082 0,00006724 1215,088 32,48 -0,26634 0,081702544 -2,99 1,61 48 -0,0093 0,00008649 1210,771 32,67 -0,30383 0,10471961 -2,99 1,61 54,24 -0,0104 0,00010816 1210,771 32,67 -0,33977 0,130957024 -2,99 1,61 60,66 -0,0113 0,00012769 1210,771 32,64 -0,36883 0,154603387 -2,99 1,61 65,91 -0,0123 0,00015129 1210,771 32,61 -0,4011 0,18317759 -2,99 1,61 71,74 -0,0132 0,00017424 1025,377 32,77 -0,43256 0,178661619 -2,99 1,61 65,2

Trang 40

30

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SÀN

4.1 MẶT BẰNG CÁC Ô SÀN

s2 s3

s4

s5

s8 s1

s2 s3

s1

s4

s5

s6 s7

s2 s3 s1

s2 s3

s1 2

s11

s11

s10 s10

Hình 4,1: M t ng kết u s n

4.2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ô SÀN

Ph ng ph p t nh to n: Do s n tỷ lệ nh kh nh u một số l m việ theo 2 ph ng, một số l m việ theo một ph ng , Do vậ ể n gi n t l n

Ngày đăng: 21/02/2019, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w