Haõy phaùt bieåu vaø ghi toùm taét ñònh nghóa hai tam giác đồng dạng 4 ñieåm 2.. Veõ hình, vieát GT-KL vaø neâu noäi dung định lí đã học?[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1 Hãy phát biểu và ghi tóm tắt định nghĩa hai tam giác đồng dạng (4 điểm)
2 Vẽ hình, viết GT-KL và nêu nội dung
định lí đã học? (6 điểm)
Trang 2C” B”
AB’C’ ABC theo tỉ số 1
2
AB”C” ABC theo tỉ số 1
2
Bài 25 trang 72
Trang 3Bài 28 trang 72
a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho
b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40dm, tính chu vi của mỗi tam giác
A'B'C' ABC
tỉ số k = 3
5
theo tỉ số đồng dạng k = 3
5
A'B'C' ABC
C A'B'C'
GT
KL a) Tính CA'B'C'
CABC
b) Tính và C A'B'C' C ABC
Trang 4Bài 28 trang 72
Giải:
A
A’
a) Ta có:
A'B'C' ABC tỉ số k = 3
5
=
AB +BC+ CA
A’B’ + B’C’ + C’A’
nên A’B’ B’C’ C’A’
Vậy CA'B'C'
CABC
3 5
=
T/c tỉ lệ thức
b = d = f
= b + d + fa + c + e
b) Gọi chu vi A'B'C':
Gọi chu vi ABC:
p’
p
Trang 5Bài 28 trang 72
Giải:
A
A’
b) Gọi chu vi A'B'C':
Gọi chu vi ABC:
p’
p
Ta có CA'B'C'
CABC
p’
p
5
=
Mà C ABC - C A'B'C' = 40 dm (gt)
p’
p - p’ =5 3- 3
40
2
=
p’=
2
40.3
2
120
= = 60 (dm)
Và p = 40 + 60 = 100 (dm)
T/c tỉ lệ thức
b = d
b - a
a
=
d - c c
Trang 6Tuần 25
I Kiến thức trọng tâm
1 Định nghĩa
A'B'C' ABC
A B ' B
A' = ; = ; C' = C
A’B’ B’C’ C’A’
AB = BC = CA
{
2 Định lí
ABC, MN // BC (M AB; N AC)
AMN ABC
3 Tính chất tỉ lệ
thứca c e
b = d = f = b + d + fa + c + e b - a
a
=
d - c
c
b = d
II Bài tập
III Bài học kinh nghiệm
Hai tam giác đồng dạng thì có tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng
Trang 7Hướng dẫn tự học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 26, 27/trang 72 (SGK)
- Xem lại các trường hợp bằng nhau của tam giác ở lớp 7
- Vẽ trước hình 32/trang 73
- Đọc “Có thể em chưa biết”
- Hướng dẫn: Bài 27/trang 72
Trang 8Hướng dẫn bài 27/trang 72
A
M
L N
AMN ? MBL (t/c bắc cầu)