Tìm số có 3 chữ số, biết rằng số đó chia cho tổng các chữ số của nó được thương là 11 không dư.. Cho 5 điểm A,B,C,D,E nằm trên một đường thẳng xy vẽ hình và cho biết trên hình vẽ có bao [r]
Trang 1Câu 1
a Thực hiện phép tính: 2181 729+243 81 27
3 2 9 2 234+18 54 162 9+723 729
b So sánh: A =
2012 2013
2012 1
2012 1
và B =
2011 2012
2012 1
2012 1
Câu 2
a Tìm số tự nhiên n lớn nhất có ba chữ số, sao cho chia nó cho 3, cho 4, cho 5, cho 6, cho 7 ta được các số dư theo thứ tự là: 1; 2; 3; 4; 5
b Tìm số nguyên a để 2a + 1 chia hết cho a - 5;
c Chứng minh rằng:
3 30 32 35 45 47 50 2
Câu 3
a Tìm x biết: 3- x = -x 5
b Tìm các số nguyên x y; sao cho:
1 1
y x
c Tìm số tự nhiên a và b biết: a b 5 và
a b
a b
Câu 4
Cho xOy= 1100, Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = a cm; điểm B nằm giữa
O và A, M là trung điểm OB; N là trung điểm của BA
a Tính MN?
b Vẽ xOz= 500 Tính yOz?
Câu 5 Cho phân số A =
6n 3 3n 1
( n Z ) a) Tìm giá trị nguyên của n để A có giá trị nguyên
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
c) Tìm n để A là phân số tối giản
Trang 2Câu 1 (2,0 điểm)
a Cho
11.15 15.19 19.23 51.55
;
5 11 1
1
3 2 3
= -ç ÷× × +ç ÷
Tính tích: A B.
b Chứng tỏ rằng các số tự nhiên có dạng: abcabc chia hết cho ít nhất 3 số nguyên tố
Câu 2 (2,0 điểm)
a Biết rằng: 12 22 32 10 2 385 Tính tổng S = 22 42 62 20 2
b Tìm số nguyên x sao cho x 2 1 x 2 4 x 2 7 x 2 10 0
c Cho n N, Cho A = 17n +111 1 (n chò sè 1 )
Chứng minh rằng : A chia hÕt cho 9
Câu 3 (1,5 điểm)
Cho: M = 1 +3 + 32+ 33 +…+ 3upload.123doc.net+ 3119
2 2 2 2 2
2 3 4 2009 2010
Chứng tỏ rằng:
a) M chia hết cho 13
b) N 1
Câu 4 (2,5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho
80 , 0 130 0
xOy xOz
a) Chứng tỏ tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
b) Gọi Ot là tia đối của tia Ox Tia Oz có phải là tia phân giác của tOy không? Vì sao?
c) Lấy các điểm A thuộc tia Ot; B thuộc tia Oz; C thuộc tia Oy; D thuộc tia Ox, (các điểm đó khác điểm O) Qua 5 điểm A, B, C, D, O vẽ được bao nhiêu đường thẳng phân biệt?
Câu 5:
Trªn tia Ox lÊy hai ®iÓm A vµ b sao cho OA = 4cm, OB = 6cm Trªn tia BA lÊy ®iÓm
C sao cho BC = 3cm
a) So s¸nh AB víi AC
b) Chøng tá r»ng C lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng OB
Trang 3Câu 1: a) Hãy xác định tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất dặc trưng của các phần
tử: A = {1;7 ;13 ;19 ;25 ;37}
b) Tính giá trị của biểu thức sau:
B = ( 3
1
2− 10
99+4
11
99− 5
8
299 ¿ ¿
1
3−
1
6¿
Câu 2: Tìm số nguyên x biết :
a) (3x – 24) 73 = 2.74
b) 3 |x − 1| 27 = 243
c) Chứng tỏ phân số sau đây là phân số tối giản với mọi n N: 12 n+1 30 n+2
d)Tìm số nguyên tố p để p+10; p+14 đều là các số nguyên tố
Câu 3: a) Tính tổng: S = 52
1 6+
52
6 11+
52 11.16+ +
52
96 101
c) Cho ( ab+cd+eg ¿ ⋮11 Chứng tỏ : abc deg ⋮11
Câu 4: Trên đường thẳng x/x lấy 1 điểm O Trên cùng 1 nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x/x ta kẻ 3 tia Oy, Ot, Oz sao cho góc x/Oy bằng 420; góc xOt bằng 970; goc xOz bằng 560
a) Chứng tỏ Ot nằm giữa 2 tia Oy, Oz
b) Chứng tỏ Ot là tia phân giác của góc zOy
Câu 5: Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 6cm, AC = 16cm Trên tia đối
của tia Ax lấy điểm D sao cho AD = 4cm Chứng minh rằng: A là trung điểm của CD
Trang 4Bài 1.(2 điểm ) Tìm x để
a x -
1
5 =
2 11
7 5
b 2x 3 5
c 2009 + 3x chia hết cho 13
Bài 2 ( 1,5 điểm ) Tính
a A =
.
15 35 63 99 143
b B = 3+
1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 100
c C 1.3 2.4 3.5 97.99 98.100
Bài 3 ( 1,5 điểm ) Cho M = 3 3 2 33 3 99 3100
a M có chia hết cho 5, cho 12 không ? vì sao?
b.Tìm số tự nhiên n biết rằng 2M+3 = 3n
Bài 4 ( 1,5 điểm )
a Tìm số có 3 chữ số, biết rằng số đó chia cho tổng các chữ số của nó được thương là 11 không dư
b.Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh
( p+5)(p+7) chia hết cho 24
c So s¸nh: 333444 và 444 333 ; 31 và 1711 14
Bài 5 ( 1,5 điểm )
a Cho 5 điểm A,B,C,D,E nằm trên một đường thẳng xy vẽ hình và cho biết trên hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng ? Có bao nhiêu tia ? Có bao nhiêu đoạn thẳng ? b.Cho 2009 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, cứ qua 2 điểm ta
vẽ một đường thẳng Hỏi có bao nhiêu đường thẳng
Bài 6: ( 2,0 điểm)
Cho các tia OB, OC nằm trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia OA Gọi OM là tia phân giác của góc BOC Tính góc AOM biết rằng
a) AOB 100 ; AOC 60 0 0
b) AOB m ; AOC n 0 0 ( Với m > n )