1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE 56CO DAP AN THI THU DH MON TOAN

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 459,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu III 1 điểm: Tính tích phân: Câu IV 1 điểm: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với đáy, G là trọng tâm tam giác SAC, mặt phẳng ABG cắt SC tại M, cắt[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 5 THI THỬ ĐẠI HỌC

Môn: Toán A Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3(m1)x26mx 3m4

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vớim 0

2 Gọi  là tiếp tuyến của đồ thị (Cm) tại điểm A có hoành độ là 1 Tìm m để  cắt đồ thị tại một điểm B khác A sao cho OABlà tam giác vuông cân tại O

Câu II (2,0 điểm)

1. Giải phương trình lượng giác: 4sin3x 2 cos (sinx x1) 4sin x 1 0

2. Giải hệ phương trình: 2 2

1 3 2

x y x y

  

 

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:

1

0

(3xx1)(2x1)dx

Câu IV (1,0 điểm) Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB2a, AD a 2

SA vuông góc với đáy ABCD Gọi M là trung điểm CD và góc giữa hai mặt phẳng (SBM) và (ABCD) là 60o CMR BM (SAC) và tính thể tích khối chóp S.BCM theo a

Câu V(1,0 điểm) Cho a b, , a b, 0 CMR:

Câu VI(1,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho ABC có đỉnh A(1;2) đường trung tuyến BM:

2x y  1 0đường phân giác trong CD: x y 1 0 Viết phương trình cạnh BC

Câu VII(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz choA 2;2; 2 , B 0; 1; 2 ,      

C 2;2; 1

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với BC và các trục

y’Oy, z’Oz tại M và N khác với gốc tọa độ sao cho ON 2OM

Câu VIII(1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n biết:

2C22n1 3.2.2C23n1 ( 1) (  k k k1)2k2C2k n1 2 (2 n n1)22n1C22n n1140200

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5.

I a) Khi m 0 ta có y x 3 3x24.

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên:

 Chiều biến thiên:y' 3 x2 6x

0 ' 0

2

x y

x

   

 H/s ĐB trên các khoảng ( ;0) và (2;), NB trên khoảng(0; 2)

 Cực trị: H/s đạt CĐ tại x0 :y CD 4

H/s đạt CT tại x2 :y CT 0

 Giới hạn: lim

x y

x y

    

 Chiều biến thiên: y, 3x2 6x 3x x 2   

H/s không có tiệm cận

 Bảng biến thiên:

* Đồ thị :

Đồ thị đi qua (0;4) và (-1;0), nhận

điểm uốn I(1;2) làm tâm đối xứng

2) Ta có: y' 3 x2 6(m1)x6m

x  y  y 

PTTT: y3(x1) 2

PT hoành độ giao điểm của tiếp tuyến  và đồ thị (Cm):

xmxmxm  x 

( 1) ( 3 1) 0

x

Ta có: B(3m 1; 9m 2   ) OA 1;2 , OB m(3  1; 9m2)

B A m1

x   0 2  '

y + 0 - 0 +

y 4 

  0

x y

O

4

2

I

-1

2

1

Trang 3

(3 1) 2( 9 2) 0

3

OA OB

m

 

Vậy

1 3

m 

là giá trị cần tìm

II 1 Giải phương trình lượng giác: 4sin3x 2cos (sinx x1) 4sin x 1 0

2

4sin (1x cos ) 2cos (sinx 1) 4sinx x x 1 0

2

4sin cosx x 2sin cosx x 2cosx 1 0

       (2cosx1)( 2sin x1) 0

2 2 3

6 5 2 6



2 Giải hệ phương trình: 2 2

1 3 (1)

2 (2)

x y x y

  

 

Nhận thấy y 0 không phải là nghiệm của hệ nên chia cả hai vế của phương trình (1) cho y

và phương trình (2) cho y2ta được:

2 2

1

3

1

2 (4) 2

x

x

y y

y y

x

x

y y

1

thay vào (4) ta có:

2

x y

x

y

+

1

x

x y

y    thay vào (2) ta được:

y

y

  

 



+

x

y    thay vào (2) ta được:

1

2

y

y

 

Vậy hệ có 4 nghiệm:

1 (1 2;1 2), (2,1), ( 1; )

2

III

Tính tích phân:

1

0

(3xx1)(2x1)dx

Ta có:

(3xx1)(2x1)dx 3 (2x x1)dxx1(2x1)dx M N 

1

0

3 (2x 1)

M  xdx

Trang 4

Đặt

2

3 3

ln 3

x x

du dx

1

0 0

x

1

0

1(2 1)

N  xxdx

Đặt t  x 1 x t  1 dx dt

Đổi cận:

2

Nt tdttt dt tt   

Vậy

1

2 0

8ln 3 4 28 2 2

xxxdx   

IV Gọi I là giao điểm của AC và MB Xét ABC và BCM

BCCM    

ACB BMC  MBC BMC MBC ACB   

BIC

  Vuông tại I hay BMAC,

SA(ABCD)BMBMSA

   góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SBM)

Là góc giữa SI và AI hay SIA  60o

Ta có: ABCABI

3 6

AI

Xét SAIvuông tại A Ta có:

3

AI

2

BCM

a

SA là chiểu cao của khối chóp S BCM. nên

.

S BCM BCM

(đvtt)

V

Cho a b, , a b, 0 CMR:

CM

Ta có

2

a  baa   a b a    a b   a b

Tương tự

b  a   a b

Ta sẽ CM:

2

x 0 1

t 1 2

Trang 5

Thật vậy:

(a b) 0

Dấu “=” xảy ra

1 2

a b

VI Điểm C CD x y :  1 0  C t( ;1 ) t suy ra trung điểm của AC

1 3

;

M   

Điểm

MBM x        

7 ( 7;8)

Từ A(1;2) kẻ AKCD x y:   1 0 ( K BC )

Tọa độ điểm I thỏa mãn hệ

1 0

(0;1)

1 0

x y

I

x y

  

  

ACK

 cân tại C nên I là trung điểm của AK nên tọa độ của K(-1;0)

Đường thẳng BC qua C, K nên có phương trình 4x3y 4 0

VII Từ giải thiết ta chọn M(0; ;0)mN(0;0; )n trong đó mn 0 và n2m.

Gọi n

là vectơ pháp tuyến của (P) thì do (P)//BC và (P) đi qua M, N nên nBC(2;3; 3)

 

,

(0; ; )

nMN m n

nên ta chọn nBC MN,  (3n4 ; 2 ; 2 )mnm

  

+ n2mn(9 ; 4 ; 2 )mmm

và (P) đi qua A ( 2; 2; 2) nên (P) có phương trình:

3x 4y 2z10 0

+n2mn ( 9 ;4 ; 2 )m mm

và (P) đi qua A ( 2; 2; 2) nên (P) có phương trình:

9x 4y2z30 0

Vậy  P : 3x 4y 2z10 0

Hoặc 9x 4y2z30 0

VIII Tìm số nguyên dương n biết:

2C n  3.2.2C n  ( 1) (  k k k1)2kC k n  2 (2 n n1)2 nC n n 40200

* Xét

− 1¿k C 2 n+1 k x k+ −C2n +1 2n +1 x 2 n+1 1− x¿2 n +1=C 2n +10 − C 2 n+11 x+C 2 n+ 12 x2− +¿

¿

(1)

* Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta có:

(2 1)(1 ) n 2 ( 1)k k k (2 1) n n

Lại lấy đạo hàm hai vế của (2) ta có:

−1¿k k (k − 1)C 2n +1 k x k −2+ −2 n(2 n+1)C2 n+1 2 n+1 x 2 n −1

1− x¿2 n −1=2C2 n+12 −3 C 2 n +13 x + +¿

2 n(2 n+1)¿ Thay x = 2 vào đẳng thức trên ta có:

2n(2n 1) 2C 3.2.2C ( 1) k(k 1)2  C 2n(2n 1)2  C 

Phương trình đã cho ⇔2 n(2 n+1)=40200 ⇔2 n2

+n− 20100=0 ⇔n=100

Trang 6

ĐỀ SỐ 6 THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu I (2 điểm): Cho hàm số

1

x y

x

1) Khảo sát và vẽ đồ thị  C

của hàm số trên

2) Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k Tìm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm

M, N và MN 3 10

Câu II (2 điểm):

1) Giải phương trình: sin 3x 3sin 2x cos 2x3sinx3cosx 2 0

2) Giải hệ phương trình:

1 4

Câu III (1 điểm): Tính tích phân:

2

3 0

3sin 2 cos (sin cos )

Câu IV (1 điểm):

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với SA vuông góc với đáy, G là trọng tâm tam giác SAC, mặt phẳng (ABG) cắt SC tại M, cắt SD tại N Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết

SA=AB=a và góc hợp bởi đường thẳng AN và mp(ABCD) bằng 300

Câu V (1 điểm): Cho các số dương a b c ab bc ca, , :   3.

1a b c(  ) 1 b c a(  ) 1 c a b(  ) abc

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)).

1 Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn ( ) :C x2 – 2 – 2 1 0,y2 x y  

( ') :C xy 4 – 5 0x cùng đi qua M(1; 0) Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường

tròn ( ), ( ')C C lần lượt tại A, B sao cho MA= 2MB.

Trang 7

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).

Câu VII.a (1 điểm): Khai triển đa thức: (1 3 ) x 20 a0 a x a x1  2 2 a x20 20

Tính tổng: Sa0 2a1 3a2  21 a20

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực

tâm H(1;0), chân đường cao hạ từ đỉnh B là K(0; 2), trung điểm cạnh AB là M(3;1)

2) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng: ( ) :1 1 1 2

và 2

( ) :

Tìm tọa độ các điểm M thuộc ( )d1 và N thuộc ( )d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt

phẳng  P : – 2010 0x yz  

độ dài đoạn MN bằng √2

Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình

2

log ( 5) log ( 4) = 1

……… HẾT………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6.

I Làm đúng, đủ các bước theo Sơ đồ khảo sát hàm số

Từ giả thiết ta có: ( ) :d y k x ( 1) 1. Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau có

hai nghiệm ( ; ), ( ; )x y1 1 x y2 2 phân biệt sao cho x2 x12y2 y12 90(*)

( 1) 1

( ) 1

( 1) 1

x

k x

I x

y k x

 

( )

( 1) 1

I

y k x

 

Dễ có (I) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình kx2 (2k 3)x k  3 0(**)

có hai nghiệm phân biệt Khi đó dễ có được

3

8

kk

Ta biến đổi (*) trở thành: 2  2 2  2

(1k ) xx  90 (1k )[ xx  4x x] 90(***)

Theo định lí Viet cho (**) ta có: 1 2 1 2

thế vào (***) ta có phương trình: 8k327k28k3 0  (k3)(8k23k1) 0

KL: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên.

II sin 3x 3sin 2x cos 2x3sinx3cosx 2 0 

(sin 3xsin ) 2sinxx 3sin 2x (cos 2x 2 3cos ) 0x

Trang 8

2sin 2 cosx x 2sinx 6.sin cosx (2cos x 3cosx 1) 0

2sin cosx x 2sinx 6.sin.cosx (2cos x 3cosx 1) 0

+)

2

5 2

2 6



+)

2

2

2 3

  



+) cosx 1 x k 2 , ( k Z ).

KL:Vậy phương trình có 5 họ nghiệm như trên.

Dễ thấy y 0, ta có:

2

2

1

4

1 4

x

x y y

x y

y

Đặt

,

x

y

+) Với v3,u1ta có hệ:

2, 5

+) Với v5,u9ta có hệ:

nghiệm

KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}.x y 

III

Đặt x 2 t dx dt x, 0 t 2,x 2 t 0.

Suy ra:

(sin cos ) (cos sin ) (cos sin )

(Do tích phân không phụ thuộc vào kí hiệu cảu biến số)

Suy ra:

2

(sin cos ) (cos sin ) (sin cos )

=

=

2

KL: Vậy 2.

1

I 

IV + Trong mp(SAC) kẻ AG cắt SC tại M, trong mp(SBD) kẻ BG cắt SD tại N.

+ Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên dễ có S

Trang 9

2 3

SG

SO suy ra G cũng là trọng tâm tam giác SBD.

Từ đó suy ra M, N lần lượt là trung điểm của

SC, SD.

S ABD S BCD S ABCD

Theo công thức tỷ số thể tích ta có:

.

.

S ABN

S ABN

S ABD

.

.

S BMN

S ABN

S BCD

Từ đó suy ra:

3 8

S ABMN S ABN S BMN

+ Ta có:

1

3

VSA dt ABCD

; mà theo giả thiết SA(ABCD) nên góc hợp bởi AN với

mp(ABCD) chính là góc NAD , lại có N là trung điểm của SC nên tam giác NAD cân tại N,

suy ra NAD NDA  30 0 Suy ra: tan 300 3

SA

Suy ra:

3

VSA dt ABCDa a aa

Suy ra: thể tích cần tìm là:

3

MNABCD S ABCD S ABMN

a

V

Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có:3ab bc ca  3 (3 abc)2  abc1

Suy ra:

2

a b c abc a b c a ab bc ca a

1b c a(  )3b 1c a b(  )3c

Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:

ab bc ca

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca   3 a b c  1, ( , ,a b c0).

M N

O

C

B

G

Trang 10

VIa + Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R1, ' 3R  , đường

thẳng (d) qua M có phương trình a x( 1)b y(  0) 0  ax by a  0, (a2b2 0)(*)

+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM.

Khi đó ta có: MA2MBIA2 IH2 2 I A' 2 I H' '2

1 d I d( ; ) 4[9 d I d( '; ) ]

,

IA IH

9

4 d I d( '; ) d I d( ; ) 35 4 a b 35

36

Dễ thấy b 0 nên chọn

6 1

6

a b

a



   

Kiểm tra điều kiện IA IH rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn

+ Ta có: AB(2; 2; 2), AC(0; 2; 2).

Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của AB,

AC là: x y z  1 0, y z  3 0.

+ Vecto pháp tuyến của mp(ABC) là nAB AC,  (8; 4; 4).

 

   

Suy ra (ABC):

2x y z   1 0

+ Giải hệ:

  Suy ra tâm đường tròn là I(0; 2;1). Bán kính là R IA  ( 1 0)  2(0 2) 2( 1)1 2  5.

xx aa xa x   a x

(1 3 )x 60 (1 3 )x x a 2a x 3a x 21a x

do đó thay x 1 vào cả hai vế của (*) ta có:

22

VIb + Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận

( 1; 2)

HK  

làm vtpt và AC đi qua K nên

(AC x) :  2y 4 0 Ta cũng dễ có:

(BK) : 2x y  2 0

+ Do A AC B BK ,  nên giả sử

(2 4; ), ( ; 2 2 )

A aa B bb Mặt khác M(3;1)là

trung điểm của AB nên ta có hệ:

Suy ra: A(4; 4), (2; 2).B

+ Suy ra: AB  ( 2; 6)

, suy ra: (AB) : 3x y  8 0

+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HA (3; 4)

, suy ra:

(BC) : 3x4y 2 0

Trang 11

KL: Vậy : (AC x) :  2y 4 0,(AB) : 3x y  8 0 , (BC) : 3x4y 2 0.

+ M N, ( ), ( )d1 d2 nên ta giả sử

M t t t N   t ttNM  tttt tt

+ MN song song mp(P) nên: n NM P  0 1.(t12t21) 1.( t1 t2) 1(2 t1 t21) 0

 

+ Ta có:

1

1

0

7

t

t

 

+ Suy ra: M(0; 0; 0), ( 1; 0;1)N  hoặc

( ; ; ), ( ; ; )

+ Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào M( ).P

KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn.

VII.b

+ Điều kiện:

2

( )

I

+ Ta có:

2log [(1 )( 2)] 2log (1 ) 6 ( )

log ( 5) log ( 4) = 1

I

 

log ( 2) log (1 ) 2 0 (1)

log ( 5) log ( 4) = 1 (2)

 

+ Đặt log2y(1 x)t

thì (1) trở thành:

2

1

t

Với t 1 ta có: 1 x  y 2 yx1 (3). Thế vào (2) ta có:

2

0 2

x x

  

 Suy ra:

1 1

y y



+ Kiểm tra thấy chỉ có x2, y1thoả mãn điều kiện trên

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x2, y1

Ngày đăng: 10/09/2021, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w