1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DAP AN THI THU DH LAN 2 MON TOAN KHOI B NAM 2013 BG

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ LƯỢC CÁC BƯỚC GIẢI 1.1 điểm +Tập xác định,tìm các tiệm cận +Tính đạo hàm, xét dấu đạo hàm, lập bảng biến thiên + Chỉ ra sự biến thiên, cực trị + Đồ thị đúng... Ta có IA=IB nên..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG HDC ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

LẦN 2 NĂM 2013 MƠN: TỐN; KHỐI: B

1.(1 điểm)

+Tính đạo hàm, xét dấu đạo hàm, lập bảng biến thiên 0,25

+ Chỉ ra sự biến thiên, cực trị 0,25

2.(1 điểm)

+ d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt 1

1

x

x

+

− cĩ 2 nghiệm pb

( )

2

1 0 1

⇔ − + + = cĩ 2 nghiệm pb khác 1

2

2 2 2

4 4 0

m

m

 > +

∆ = − − >

+ Giả sử A x( 1;− +x1 m), B x( 2;− +x2 m) Khi đĩ x x1, 2 là các nghiệm của (1) Theo

Viet 1 2

+ =

= +

0.25

+ Tính được ( 2 ) ( )2

AB= mm− =  m− −  , ( ), 2

2

m

Câu 1

(2

điểm)

+ Theo bài ta cĩ

2

5

1

IAB

m

m

=

= −

+ Kết luận m=5 hoặc m= −1

0.5

1 (1 điểm)

+ Điều kiện:

3 sin cos 0

6

Phương trình 2 cos 2 1 2 cos 1

3 sin cos

x

x

+

2

2 cos 2 1 2 3 sin cos 2 cos 3 s inx cos

2 cos 2 1 3 sin 2 os2 1 3 s inx cos

0.25

cos 2 3 sin 2 3 s inx+ cos 2 0 cos 2 sin 1 0

Câu 2

(2

điểm)

( )

2

6

6 2

x

π

π

π

  + =  =

+Kiểm tra điều kiện và kết luận

0.25

Trang 2

+ Điều kiện: 1; 3

2

1 x 2x xy 2y 0 x 2 x y 0 x

= −

=

+Thế x = y vào (2) được:

2

4 3 3 4 3 2 2 1 2

(4 4 3 ( 3)) (2 1 2 2 1 1) 0

(2 3) ( 2 1 1) 0 1

+ với x=1⇒y=1

0.5

1 ( 1 điểm)

Đặt lnx = t dx dt

x

⇒ = khi x=1⇒t=0; x=et =1 0.25 Khi đó I =

1

2

0

Đặt

2

2 ln( 1 )

1

dt du

t

dv dt

v t

 =

 = + + ⇒

+

=

1 1 2

2 0

0

2 0

I= ln( 1 )

1+t

1 (1 )

t

t

+

+

0.25

0.25 2.( 1 điểm)

F

I E

C M

B

A

D S

.3

ABCD

Gọi M là trung điểm của BC Có DMBC I, ∈DM Gọi F là hình chiếu của I trên

, 45

IF=a SFI= ⇒SI=a

0.25

+

3 2

1 3

3 2 2

SABCD

a

Câu 3

(2

điểm)

+ DC/ /AMDC/ /(SAM)

( )

; , V SAMD V SABCD

Trang 3

+ Tính được 1 2 ( ) 3

SAM

a

+ Đặt x=ab bc ca y+ + , =abc

+ Suy ra được:

2 2 2

3 3 3

1 2

1 3 3

+ + = −

+ + = − +

0.25

Ta có: ( 3 3 3) ( 2 2 2)

2 a + +b c +3 a + +b c +12abc=18y−12x+5

Ta chứng minh: 18 12 5 5 2 5

yx+ ≥ ⇔ x− ≤y

0.25

Câu 4

(1

điểm) Xét hàm số: ( )( )( ) 3 2

( )

f t = −t a tb t− = − + −c t t tx y

Ta có: ( )2 2 2 2 2 4

f = −a −b −c= x− −y

+ Chứng minh được: ( )2 1

3 27

f ≤ suy ra 2 5

3x− ≤y 27 (đpcm)

Dấu bằng xảy ra khi: 1

3

a= = =b c

0.5

1 (1 điểm)

F

D M I A

+ Viết được phương trình AD: x+ − =y 2 0

+ Vì A=ADAMnên tọa độ A( )1;1

+ Vì M =CBAMnên tọa độ 7, 1

2 2

M − 

 

0.25

+Viết được phương trình đường trung trực (IF) của AD: x− − =y 3 0

+Viết được phương trình đường trung trực (IM) của BC: x+ − =y 3 0

+Tìm được tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I( )3; 0

0.25

+ Giả sử B x x( , − ∈4) BC (x>3) Ta có IA=IB nên

2

x

x

=

=

+Suy ra B(5;1) và C(2;–2)

0.25

Câu 5a

(2

điểm)

+Phương trình AB là: y =1

0.25

Trang 4

+Phương trình AC là 3x+y–4=0

2.(1 điểm)

+ Giả sử giao tuyến của 2 mặt phẳng x− − =y 3 0, 3x−2z=0 là ∆

+Tìm được 2 điểm thuộc ∆ là M(0, 3, 0 ;− ) (N 2, 1, 3− )⇒MN =(2; 2;3)là 1 vtcp của

(P)

0.25

+Giả sử n a b c( , , )≠0là véc tơ pháp tuyến của (P) Phương trình (P) có dạng

ax by cz+ + + b= +MN là 1 véc tơ chỉ phương của (P) nên

3

nMNn MN= ⇔ a+ b+ = ⇔ =c c − −

0.25

+Khoảng cách

( )

2 2

3

2

d O P

=

0.25

+ Nếu 13a+34b=0, vì n a b c( , , )≠0 nên chọn a=34, b=–13⇒c= −14 Phương

trình (P) là 34x−13y−14z−39=0

+Nếu a−2b=0, vì n a b c( , , )≠0 nên chọn a=2, b=1⇒c= −2 Phương trình (P)

là 2x+ − + =y 2z 3 0

0.25

(1 điểm)

6

) 1 ( ) 1 ( 3 2

) 1 )(

2 ( 8 ) 1 (

3 n+ + n+ n+ = n+ n nn

2

11 0

22 9 )

1 ( ) 2 ( 8

=

=

=

= + +

n

n n

n n

n n

0 5

+Khai triển nhị thức Niu tơn ta có

11

3

x

Câu 6a

(1điểm)

+Xét phương trình 33 5 4 5

2

k

k

+Kết luận hệ số x4 là 5 ( )5

11 3 112266

0.25

1.(1 điểm)

Ta có PT đường thẳng AB:2x+3y=0

Gọi C(x;y) với x>0,y>0.Khi đó ta có

2 2

1

+ = và diện tích tam giác ABC là 1

( , ) 2 3 2

ABC

S = AB d C AB = x+ y

0.5

Câu 5b

(2điểm)

2 2

Trang 5

Dấu bằng xảy ra khi

2 2

2 1

3

9 4

2 2

3 2

x

y



Vậy (3 2; 2)

2

2.(1 điểm)

Giả sử n Q là một véc tơ pháp tuyến của (Q) Khi đó n Qn P(1; 1; 1− − )

Mặt phẳng (Q) cắt hai trục Oy và Oz tại M(0; ;0 ,a ) (N 0; 0;b) phân biệt sao cho OM

0

a b

= ≠

= ⇔

= − ≠

0.25

Nếu a = b thì MN =(0;−a a; ) (//u 0; 1;1− ) và n Qu nên n Q =u n, P=(2;1;1)

Khi đó mặt phẳng (Q): 2x+ + − =y z 2 0 và ( )Q cắt Oy, Oz tại M(0; 2;0) và

(0; 0; 2)

N (thỏa mãn)

0.25

Nếu a = - b thì MN =(0;− −a; a) (//u 0;1;1) và n Qu nên n Q =u n, P=(0;1; 1− )

Khi đó mặt phẳng (Q):y− =z 0

0.25

( )Q cắt Oy, Oz tại M(0;0; 0) và N(0; 0; 0) (loại) Vậy ( )Q : 2x+ + − =y z 2 0 0.25

(1 điểm)

+ĐK :

0

x x

< <

 ≠

+Với ĐK trên PT đã cho tương đương với

2

2

log (5 2 ) log (5 2 ) 2 log (5 2 ) 2 log (5 2 ) log (2 1)

log (2 1)

x

x

+

0.25

2

2

1 4 log (2 1) 1

1 log (5 2 ) 2 log (2 1) 2

2 log (5 2 ) 0

2

x x

x

x

=

 + = −



0.25

Câu 6b

(1điểm)

Kết hợp với ĐK trên PT đã cho có 3 nghiệm 1, 1, à 2

x=− x= v x=

0.25

Ngày đăng: 07/07/2021, 11:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w