1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KT TOAN 8 HOC KY 2 NAM 20132014

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 295,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bậc nhất một ẩn Giải được phương và nghiệm của trình bậc nhất 1 nó.. Giải bài toán ẩn, phương trình bằng cách LPT tích .Giải bài toán bằng cách LPT 2 2,5.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II Thời gian: 90 phút

I MA TRẬN ĐỀ

Tên

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn

và nghiệm của

nó Giải bài toán bằng cách LPT

Tìm được ĐKXĐ của phương trình

Giải được phương trình bậc nhất 1

ẩn, phương trình tích Giải bài toán bằng cách LPT

Giải được phương trình tích

Số câu

Số điểm

2 2,5

1 1,5

1 0,5

1 0,5

5 5 50%

2.Bất PT

bậc nhất

một ẩn

Tìm được nghiệm của bất phương trình

Giải thành thạo bpt bậc nhất một

ẩn Biết biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số

Chứng minh bất ĐT

Số câu

Số điểm

1 1

1 0,5

2 1,5 15%

3.Tam giác

đồng dạng

- Vẽ được hình

Cm hình chữ nhật

- Vẽ được hình

Chứng minh tam giác đồng dạng

Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm độ dài

C minh tg

đd suy ra

hệ thức

Số câu

Số điểm

1 1,5

1 1

1 0,5

1 0,5

4 3,5 35%

T số câu

T số điểm

Tỉ lệ %

5 5 50%

3 3 30%

2 1 10%

2 1 10%

12 10 100%

II NỘI DUNG ĐỀ TỰ LUẬN (10 điểm)

Câu 1 : (3 điểm) Giải các phương trình sau.

Trang 2

a 2x – 4 = 6

b (x + 1)(x + 3) = 0

c

x

-=

-Câu 2: (1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2x   6 0

Câu 3: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h và sau đó từ B quay trở về A với vận

tốc 30km/h Cả đi lẫn về mất 7 giờ Tính chiều dài quãng đường AB

Câu 4 : (0,5 điểm) Cho a , b và c đều ³ 0 với a+b+c= 1 Chứng minh : b+c ³ 16 abc

Câu 5: (4 điểm)

Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I, K

lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật

b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC

c) Tính diện tích  ABC

d) Dựng phân giác AD của tam giác ABC ( D BC).Chứng minh: AD2=AB AC DB DCg - g III HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

1

(3đ)

a) 2x– 4 = 6 ⇔2x = 6 + 4

 2x = 10

 x = 5 Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 5 D

b) b (x + 1)(x - 3) = 0  x +1 = 0 hoặc x - 3 = 0 +) x +1 = 0  x = -1 +) x - 3 = 0  x = 3 Vậy PT có tập nghiệm S = {-1; 3}

c

x

- x¹ 3

x + 2= -1 x = - 3 Vậy PT có tập nghiệm S = {-3}

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,5 0,25

2

(1đ)

3

(0,5đ)

* 2x    2x > 6  x > 36 0

* Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 3

*

Cho a , b và c đều ³ 0 với a+b+c= 1 Chứng minh : b+c ³ 16 abc

(b c a b c+ ).( + + ) ³ 4 (a b c+ ) ³ 16abc

0,5 0,25 0,25

0,25

4

(1,5đ)

- Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) ĐK: x > 0 -Tg xe máy đi từ A đến B là: 40

x

(h)-Tg xe máy đi từ B về A là: 30

x

(h)

0,25 0,25

Trang 3

- Theo đề ta có p t: 7

40 30

- Giải phương trình tìm được: x = 120

- Đối chiếu với điều kiện và kết luận: Quãng đường AB dài 120 (km)

0,5 0,25 0,25

5

(4đ)

Vẽ hình đúng cho (0,5điểm)

a) Tứ giác AIHK có IAK·

AKH

=AIH·

= 90 (gt) Suy ra tứ giác AIHK là hcn (Tứ giác có 3 góc vuông)

b)Ta có: ·

ACB + ·ABC = 90 HAB· + ·ABH = 90

Suy ra : ·

ACB = HAB· = 90 (1)

Tứ giác AIHK là hcn  ·HAB

= ·AIK

(2)

Từ (1) và (2)  ·

ACB = ·AIK   AIK  ABC (g - g) c)  HAB  HCA (g-g)

2

= 4.9 = 36  HA  6 cm( )

2

ABC

d) Qua B kẻ đường thẳng cắt tia DA tại E sao cho EBCˆ =DACˆ

ADC  BDE =>AD.DE = BD.DC (1)

ABE  ADC => AB.AC = AD.AE => AB.AC = AD2+ AD.DE (2)

Từ (1) và (2) => AB.AC = AD2+ BD.DC

=> AD2=AB AC DB DCg - g

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 D

B

D

E

Ngày đăng: 10/09/2021, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w