1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra Mon Toan 8 hoc ky 2 nam hoc 20132014

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,5 điểm Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Tìm một phân số có tử số kém mẫu số 3 đơn vị, nếu nhân tử số với 2 và thêm mẫu 12 đơn vị thì được phân số mới bằng.. 0,5 điểm Học s[r]

Trang 1

QUẬN N G Ũ H ÀNH SƠN Năm h ọ c : 201 3 - 2014

MÔN TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1.(2,0 điểm)

Câu 1 Thế nào là hai phương trình tương đương ? Hai phương sau có

tương đương không ? Vì sao ? x2 – 4 = 0 và x = 2

Câu 2 Phát biểu định lí Ta-let (Định lí thuận). A

Cho hình vẽ, biết ED song song với BC. E D

EA

Bài 2 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

Câu 1 (3x - 4)(x +1) = 0

Câu 2. 2x  3 x  5

 1

Câu 3. x  1 x  2

 9

 0

x  3 x  3 x 2  9

Bài 3 (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Tìm một phân số có tử số kém mẫu số 3 đơn vị, nếu nhân tử số với 2 và thêm mẫu 12 đơn vị thì được phân số mới bằng 1 .

2

Bài 4 (1,0 điểm) Cho bất phương trình x (2x + 5) – 2x(x + 1)  12

Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số.

Bài 5 (0,5 điểm) Học sinh được chọn một trong hai câu sau đây

Câu 1 Cho -1  x  1 và -2  y  2, chứng minh rằng: x2 + y2  5

Câu 2 Cho bất phương trình: x 2  1

x 2

của bất phương trình S = R* (R* là tập các số thực khác 0)

Bài 6 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6m, AC = 8m Tia

phân giác góc B cắt AC tại M Gọi N là hình chiếu của C trên BM

Câu1 Tính tỉ số MA và độ dài MA.

MC

Câu 2 Chứng minh: ∆ MAB ∆ MNC , tính tích MB.MN

Câu 3 Tính diện tích ∆ NCB

HẾT

Trang 2

QUẬN NGŨ HÀNH SƠN Năm học: 2013-2014

MÔN TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

2,0đ

Câu 1

1,0đ

Câu 2

EB

Bài 2

2,50đ

Câu 1

0,75đ

Câu 2

0,75đ

3(2x  3)

4( x  5)

 12

Câu 3

1,0đ

x  1

x  2

 9  0

x  3 x  3 x 2

 9

( x  1)( x  3)

( x  2)( x  3)

= 0

( x  3)(x  3) ( x  3)( x  3) ( x  3)( x  3) 0,25đ

Bài 3

1,50 đ

x + 3 là mẫu số của phân số cần tìm

Tử nhân 2 ta được tử 2x

Bài 4

1,0đ

0,5đ

Trang 3

Kết luận tập hợp nghiệm 0,25đ

Bài 5

0,5đ

Câu 1 0,5 đ

-1  x  1  (x +1)(x-1)  0  x2  1 -2  y  2  (y +2)(y -2 )  0  y2  4 0,25đ

Câu 2 0,5 đ

x 2  1

 2  x 2  2  1  0

2

 x   1   0

0

x 

0,25đ

Bài 6

2,5đ

Câu 1:

1,0 đ

AB MC

0,5đ

AM

AB  6  3

Câu 2 1,0 đ

MA

MB MN

MC

suy ra MB.MN = MA.MC = 3.5 = 15

0,25đ

Câu 3 0,5 đ

∆ NCB ∆ AMB (g-g)

S BC  2 BC 2

NB C

   

S  BM  BM 2

MAB

0,25đ

SNCB = 2 S MAB  9 = 20 (cm )

0,25đ

B

Hình vẽ

N

Lưu ý:

- Tổ, nhóm chuyên môn thống nhất đáp án, biểu điểm chia nhỏ đến 0,25điểm và ghi vào biên bản nhóm chuyên môn Điểm từng ý có thể thay đổi song điểm từng câu, từng bài không thay đổi

- Nếu học sinh có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 15/09/2021, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w