Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 điểm A.[r]
Trang 1Họ và tên :
………
………
Học sinh lớp :
………
Trường :
………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học:…………
(Thời gian làm bài : 40 phút)
STT
MẬT MÃ
STT
1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A) Số lớn nhất trong các số 75011 ; 75101 ; 75110 ; 70511
B) Một hình chữ nhật có chiều dài 7dm, chiều rộng 5dm Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là:
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
e Giảm sô 490 đi 7 lần được kết quả là 483
g.Hình tròn có bán kính là 18cm thì dường kính là 36cm
a Số liền trước của số 20 500 là 20 501
b Một hình vuông có chu vi là 16cm Vậy diện tích của
hình vuông đó là 16 cm2
c Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 4 là ngày thứ
hai thì ngày 1 tháng 5 là ngày thứ sáu
d Trong phép chia có số chia là 5 số dư lớn nhất
có thể là 5
Trang 23 Điền dấu >, <, = vào ô trống:
HỌC SINH HÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
4 Đặt tính rồi tính:
c 6408 x 8 d 41923 : 7
5 Tính:
6 Bài toán:
Mẹ mua 5 gói kẹo, mỗi gói 18 000 đồng và 1 gói bánh 32 500 đồng Hỏi mẹ phải trả cô bán hàng tất cả bao nhiêu tiền?
Giải
9999 m
d 15 giờ 12 phút
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3
1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)
A đáp án c
B đáp án c
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
2 Đúng ghi Đ , sai ghi S: ( 2 điểm)
a S b Đ c Đ d S c S d Đ
5-6 đáp án đúng đạt 2 điểm, 2-3 đáp án đúng đạt 1 điểm.
3 Điền dấu >, <, = vào ô trống: (2 điểm)
Mỗi dấu điền đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
4 Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
5 Tính : (1 điểm)
a 401 b x = 8007
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
Chú ý :nếu thiếu bước tính không tính điểm cho câu đó.
6 Bài toán: ( 2 điểm)
Giải
Mẹ mua 5 gói kẹo hết là:
13 000 x 5 = 67 500 (đồng)
Mẹ phải trả cô bán hàng tất cả là:
67 500 + 32 500 = 100 000 (đồng)
Đáp số : 100 000 đồng
- Học sinh ghi đúng mỗi phép và lời giải đạt 1 điểm
T hiếu đơn vị h ay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.
HẾT