Tính diện tích tứ giác APQB theo R Giải: Câu 1: Cách 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính góc BAH, sau đó dùng tỉ số lượng giác tính CH rồi từ đó tính SABC Cách 2: Chia góc HAD thành ba góc b[r]
Trang 1Bài 1: Cho biểu thức P =
x y
a) Tìm điều kiện của x và y để biểu thức P có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tính giá trị của P khi x = 5 2 6 ; y = 5 2 6
Giải: a) Điều kiện x > 0, y > 0, x ≠ y
b) P =
4
xy
c) x = 5 2 6 3 2; y = 5 2 6 3 2
Thay vào P = 4
Bài 2: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh
M =
26
b c a c a b a b c
Giải: Đặt b + c – a = x; c + a – b = y; a + b – c = z Ta có
a = 2
y z
, b = 2
x z
; c = 2
x y Khi đó
M =
=
2
nên a + b > c, a + c > b và b + c > a nên x, y, z là các số dương Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho từng cặp số trong ngoặc, ta có:
M ≥
2
Trang 2Vậy M ≥ 26
Bài 3: Giải phương trình x 5 x2 1 x2 7x10 3
(*)
Giải: Điều kiện x ≥ -2 Đặt a x5; b x khi đó a > b ≥ 02
Khi đó ta có hệ phương trình sau: 2 2
3
a b a b
a b
Nếu a = 1 thì x 5 1 x (không thỏa mãn điều kiện)4
Nếu b = 1 thì x2 1 x (thỏa mãn điều kiện)1
Vậy nghiệm của phương trình là x = -1
Bài 4: Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn x2 + y2 + z2 + 3 < xy + 3y + 2z
Giải: x2 + y2 + z2 + 3 < xy + 3y + 2z ⇔ x2 + y2 + z2 + 3 – xy – 3y – 2z < 0
4x2 + 4y2 + 4z2 – 4xy – 12y – 8z + 12 < 0
⇔ (4x2 – 4xy + y2) + (3y2 – 12y + 12) + (4z2 – 8z + 4) < 4
⇔(2x – y)2 + 3(y – 2)2 + 4(z – 1)2 < 4
Nếu z ≠ 1 thì 4(z – 1)2 ≥ 4 Suy ra VT ≥ VP, không thỏa đề bài nên z = 1 Bất phương trình trên trở thành: (2x – y)2 + 3(y – 2)2 < 4 (*)
Nếu y 2 thì VT > VP nên 2 y 2 1
TH y 2 1 ⇒ y = 3 hoặc y = 1 khi đó (*) ⇔
2 2
x x
nghiệm nguyên
TH y 2 ⇒ y = 2 khi đó (*)⇔ (2x – 2)0 2 < 4⇔ (x – 1)2 < 1⇔ x= 1 Vậy các số nguyên (x, y, z) là (1; 2; 1)
Trang 3Bài 5: 1) Cho tam giác ABC có độ dài đường cao AH = 6cm, BH = 3cm (H nằm
giữa BC), số đo góc CAH bằng ba lần số đo góc BAH Tính diện tích tam giác ABC
2) Cho đường tròn tâm O bán kính R Vẽ hai đường kính AE và BF vuông góc với
nhau Trên cung nhỏ EF lấy điểm C Dây AC cắt đường kính BF tại P, dây BC cắt đường kính AE tại Q Tính diện tích tứ giác APQB theo R
Giải:
Câu 1: Cách 1: Sử dụng máy tính bỏ túi tính góc BAH, sau đó dùng tỉ số lượng
giác tính CH rồi từ đó tính SABC
Cách 2:
Chia góc HAD thành ba góc bằng
nhau như trên hình Kẻ DK vuông
góc với AE Đặt DE = x, EC = y
Theo tính chất của đường phân giác trong tam giác AHE ta có AE/DE = 6/3 = 2 Suy ra AE = 2x Ta dễ dàng chứng minh được AH = AK = 6cm, DK = HD =3cm Suy ra KE = 2x – 6 Áp dụng định lý Pyta go cho tam giác DEK ta có phương trình: x2 – 9 = (2x – 6)2 ⇔ x2 – 8x + 15 = 0 Giải thấy nghiệm x = 5 là thỏa mãn Trong tam giác ADC, theo tính chất đường phân giác ta có
5
3 5
AD AC AC
Trong tam giác ABC, theo tính chất đường phân giác ta có:
15 5
AC
⇒ y = 25 ⇒ BC = 36
SABC = 6.36:2 = 108 cm2
Câu 2: Nối AF, BE, CF, CE
AQC BQE g g
x
6
K
B
A
Q B
C F
P
O
E A
Trang 4AQ
(1)
APF BPC g g
BP
(2)
thế vào (2) ta có
2
2
AO AE BC R BC BC
thế vào (1) ta có
2
BO BF AC AC
SABQP =
1
2 AQ.BP=
2
1
2