1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De DA on thi DH CD MD 321

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 47,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đặt điện áp trên vào mạch có P mắc nối tiếp với Q thì dòng điện trong mạch sẽ có cường độ và độ lệch pha so với điện áp hai đầu mạch là : I=.. và sớm pha.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2014 MÃ ĐỀ 231 MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 90 phút) C©u 1 : Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình sau: (li độ x tính bằng

cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 12cos(20πt + π/3) và x2 = 16cos(20πt + 2) Biên độ của dao động tổng hợp A = 20 (cm) Pha ban đầu 2 là:

C©u 2 : Một chất điểm M chuyển động với tốc độ 0,75 m/s trên đường tròn có đường kính bằng 0,5m Hình chiếu

M’ của điểm M lên đường kính của đường tròn dao động điều hoà Tại t = 0, M’ đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Khi t = 8 s li độ của M’ là:

A 22,64 cm

B 45,38 cm.

C -22,64 cm D -45,38 cm

C©u 3 : Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung thay đổi đựợc mắc nối tiếp với điện trở thuần R =

100 Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức: u = 200cos(100πt) (V) Để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, điện dung của tụ điện là:

- 4

π

F

− 4 π

F

C. C= 2 10

- 4

5 π

F

- 4

2 π

F

C©u 4 : Mạch dao động điện từ riêng với cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm là L = 4mH và tại thời điểm t điện

tích trên tụ q = 36 sin( 106

6 t ) nC Điện dung của tụ điện (C) và cường độ dòng điện hiệu dụng (I) tại thời điểm đó có giá trị là:

A.

C = 9 F và

I = 3 √ 2

A

B C = 9 F và I = 3 √ 2 mA

C.

C = 9 nF và I

= 3 √ 2

mA

D C = 9 nF và I = 3 √ 2 A

C©u 5 : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp như hình vẽ

Cho các điện áp hiệu dụng: UAM = UMN = 13V;

UNB = UAB = 65V Tần số của mạch điện f = 50Hz

Hệ số công suất của mạch là :

A 0,518 B.

0,385 C.

0,452 D

0,355

C©u 6 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng kẽm của

một tế bào quang điện Khi đó người ta đo được các hiệu điện thế hãm để cho dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu tương ứng là U1 = 1,43 V và U2 = 0,60 V Hãy tính hằng số Plăng h

A h = 6,65.10-34

Js B

h = 6,64.10-34

Js

C h = 6,62.10-34 Js D h = 6,63.10-34 Js

C©u 7 : Chọn câu sai khi nói về biên độ sóng :

A Biên độ sóng là biên độ dao động của nguồn sóng.

B Khi sóng chỉ truyền theo phương một đường thẳng thì biên độ sóng ở mọi điểm như nhau.

C Biên độ sóng là biên độ dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

D Khi sóng truyền từ nguồn điểm trên mặt phẳng, biên độ sóng giảm theo quãng đường truyền sóng.

C©u 8 :

Cho phản ứng hạt nhân: p 37Li 2 17,3MeV Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1

A. 26,04.10eV. 23M B. 8,68.10V. 23Me C. 13,02.10eV 23M D. 34,72.10eV. 23M C©u 9 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng S1 và S2 là a = 1,56 (mm),

khoảng cách từ S1, S2 đến màn quan sát là D = 1,24 m Đo được khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp là 5,21 mm Bước sóng ánh sáng đã dùng trong thí nghiệm là:

A λ = 0,596.10

-6 μm B

λ = 0,596

μm

C λ = 0,596 10-6 mm D λ = 0,596 mm.

C©u 10 : Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và hạt nơtrôn Cho biết độ hụt

N

• M

C L

R

Trang 2

khối của hạt nhân triti là mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là mD = 0,0024u, của hạt nhân X là mX = 0,0305u; 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?

A. ΔE =

1,94.10-13 J

B ΔE =

18,0711MeV

C ΔE = 1,940 MeV D ΔE = 18,0711.10-13 J

C©u 11 : Cho mạch điện gồm điện trở R = 30  nối tiếp với tụ điện C Điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực tụ

điện là 60 V Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức: u = 120cos100πt (V) Điện dung của tụ

điện là:

A.

C =

10−3

3 π F.

B C =

10−3

3 π F.

C C = 10−3

π F D C =

3 10−3

π F

C.

C =

10−3

π F

D C = 3 10−3

π F

C©u 12 : Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ:

cao hơn nhiệt độ môi trường

C©u 13 : Một vật khối lượng m dao động điều hoà với chu kì T = 1s Khi đi qua vị trí cân bằng, vật có vận tốc là v =

0,628m/s Chọn gốc thời gian tại thời điểm vật qua vị trí có li độ x = -5cm theo chiều dương Thời điểm thế năng bằng động năng là:

A.

t= 11

24 +

k

4 (s) Với k =

0; 1; 2;

B. t= 11

24 +

k

2 (s) Với k = 0; 1; 2;

C.

t= k

2

11 24 (s) Với k =

1; 2;

4

11

24 (s) Với k = 1; 2;

C©u 14 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng

tần số có pha ban đầu khác nhau?

A Tần số góc của dao động tổng hợp bằng tần số góc của các dao động thành phần.

B Tần số của dao động tổng hợp bằng tổng các tần số của các dao động thành phần.

C Biên độ của dao động tổng hợp bằng tổng các biên độ của các dao động thành phần.

D Chu kì của dao động tổng hợp bằng tổng các chu kì của các dao động thành phần.

C©u 15 : Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:

A Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn.

B Năng lượng của phôtôn  bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn.

C Năng lượng của phôtôn  lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.

D Năng lượng của phôtôn  nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.

C©u 16 : Sợi dây đàn hồi OA = l, đầu A cố định, đầu O dao động với phương trình u = acos2πft Sóng phản xạ tại A

có phương trình:

A.

upxA =

acos2π(ft

-l

λ +

1

2 ¿

B upxA = acos2π(ft - l

λ ¿ .

C.

upxA =

acos2π(ft

-l

λ +

π

2 ¿ .

D upxA = acos2π(ft - l

λ + π ¿

C©u 17 : Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điều hòa, năng lượng tổng cộng được chuyển hoàn toàn từ

điện năng trong tụ điện thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất 2 ms Tần số dao động của mạch là:

C©u 18 : Con lắc đơn gồm dây không dãn chiều dài l, khối lượng quả cầu m dao động điều hoà với chu kì T Truyền

Trang 3

điện lượng q cho quả cầu và đặt con lắc trong điện trường đều ⃗ E có phương thẳng đứng, con lắc dao động với chu kì T’ Hãy chọn nhận xét đúng:

A Nếu q < 0 và E hướng lên trên thì T’ < T

B Nếu q > 0 và E hướng xuống dưới thì T’ > T

C Nếu q < 0 và E hướng xuống dưới thì T’ < T

D Nếu q > 0 và E hướng lên trên thì T’ < T

C©u 19 : Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng  = 400nm và ' = 0,25m thì thấy vận

tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

A A =

5,925.10-19J

B A = 1,985.10-19J

C. A =

3,975.10-19J

D A = 2,385.10-18J

C©u 20 : Một lượng chất phóng xạ 22286Rn ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%

Chu kỳ bán rã của Rn là:

C©u 21 : Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1 = 0,25m và 2 = 0,3m vào một tấm kim loại, người

ta xác định được vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện lần lượt là v1= 7,31.105 m/s và

v2 = 4,93.105 m/s Cho h = 6,625.10-34Js , e = 1,6.10-19C, và c = 3.108m/s Khối lượng me của electron là:

A. me =

9,9068.10-31

kg

B. me = 9,1068.10-31 kg

C. me =

9,0968.10-30

kg

D. me = 9,0968.10-31 kg

C©u 22 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về pin quang điện.

A Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang dẫn

B Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

D Pin quang điện là nguồn điện, trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ năng lượng ánh sáng.

C©u 23 : Vận tốc truyền dao động từ A đến M là 0,6m/s Phương trình dao động tại M, cách A một đoạn d =

1,2m là: uM = acos(2πt - 3π) Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động tại A là:

A uA =

acos(2πt +π)

B uA = acos(2πt - π)

C uA =

acos2πt

D uA = acos(2πt + 2π)

C©u 24 : Chọn câu đúng Trong quá trình lan tuyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường

luôn luôn:

A Dao động

ngược pha

nhau

B Dao động vuông pha với nhau.

C Cùng

phương và

vuông góc

với phương

truyền sóng

D Dao động cùng pha với nhau.

C©u 25 :

Hai vật thực hiện hai dao động điều hoà theo các phương trình: x1 = 4cos(4πt + π

2 ) (cm) và x2 = 2sin(4πt + π) (cm) Độ lệch pha của vận tốc của hai dao động là

A.

12 =

2

B. 12 = 0

C 12 = π D 12 = π

2

C©u 26 : Cho sóng lan truyền dọc theo một đường thẳng Điểm M cách nguồn một khoảng d = /4, ở thời điểm t =

T/3 có độ dịch chuyển 6mm Với  là bước sóng và T là chu kì Coi biên độ sóng không đổi Biên độ a của sóng bằng:

A. a = 4 √ 3

a = 4 √2

Trang 4

C©u 27 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C: R = 50Ω; C= 10

− 4

2 π F và L=

1

2 π H mắc nối tiếp, hiệu điện thế

xoay chiều u = 200cos100πt (V) Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với

tụ điện C ban đầu một tụ điện C0 có điện dung bao nhiêu và cách ghép như thế nào?

A. C0= 10− 4

2 π

F, ghép song

song

B. C0= 10− 4

π F, ghép nối tiếp.

C. C0= 3

2 .

10−4

π

F, ghép nối

tiếp

D. C0= 3

2 .

10−4

π F, ghép song song.

C©u 28 : Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện

dung C Điện áp đặt vào hai đầu mạch có tần số f và giá trị hiệu dụng 37,5V Khi đó dòng điện qua mạch có cường độ hiệu dụng I = 0,1A; điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 50V, giữa hai bản cực tụ điện là 17,5V Nếu cho tần số f thay đổi đến giá trị f’ = 330Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại Tần số f có giá trị là:

C©u 29 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phát biểu nào sau đây là

sai?

A Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.

B Dao động của chất điểm là dao động điều hòa.

C Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn.

D Dao động của chất điểm có độ dài quĩ đạo là 8cm.

C©u 30 : Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp hiệu dụng pha 127 V và tần số 50Hz Người ta đưa dòng

ba pha này vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 15Ω và độ tự cảm 51,3 mH Cường độ dòng điện đi qua các tải là:

A 2,5A B 5A

C 8A D 10A.

C©u 31 : Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?

A Tụ điện C nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L.

B Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

C Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L.

D Điện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R’.

C©u 32 : Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

mạch không đổi Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hệ số công

suất của

đoạn mạch

tăng

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

C Điện áp hiệu

dụng trên

điện trở

giảm

D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.

C©u 33 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:

A góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.

B chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.

C. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

D bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.

C©u 34 : Người ta thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5mm với ánh sáng đơn sắc

có bước sóng  = 0,5 m và quan sát hiện tượng trên màn E cách mặt phẳng chứa hai khe 2 m Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn là 26 mm và thí nghiệm được thực hiện trong nước có chiết suất n = 4/3

Số vân tối và vân sáng quan sát được trên màn là :

A 16 vân tối,

17 vân sáng

B 16 vân tối, 15 vân sáng.

C 18 vân tối,

17 vân sáng

D 14 vân tối, 13 vân sáng.

C©u 35 : Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75 MeV/nuclôn

Trang 5

Biết mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u ; 1uc2 = 931,5MeV.Khối lượng của hạt nhân đó là :

C©u 36 : Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:

A điện tích âm

của lá kẽm

mất đi

B tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.

tấm kẽm

không thay

đổi

D tấm kẽm tích điện dương.

C©u 37 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 10 F thực hiện dao

động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0,012A Khi điện áp giữa hai bản tụ là 0,94 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là:

C©u 38 :

Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60, tụ điện có điện dung C= 10− 4

π (F), cuộn dây

thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2

π (H) mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu mạch:

u = 50 √ 2 cos100πt (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:

A.

uR = 50

√ 2 cos(1

00πt

-37 π

180 )

(V)

B uR = 30 √ 2 cos(100πt - 53 π

180 ) (V)

C.

uR = 10

√ 2 cos(1

00πt +

37 π

180 )

(V)

D uR = 30 √ 2 cos(100πt + 53 π

180 ) (V)

C©u 39 : Sau 1 năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi

bao nhiêu lần so với ban đầu

C©u 40 Khi đăt điện áp xoay chiều 220V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng

bằng 0,25A và sớm pha so với điện áp đặt vào là π

2 Nếu cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện cũng bằng 0,25A nhưng cùng pha với dòng điện đặt vào Cho P và Q chỉ chứa 1 trong

3 linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện Khi đặt điện áp trên vào mạch có P mắc nối tiếp với Q thì dòng điện trong mạch sẽ có cường độ và độ lệch pha so với điện áp hai đầu mạch là :

A.

I = 1

4 √ 2 (A) và sớm

pha π

2 .

B I = 1

4 √ 2 (A) và trễ pha

π

4 .

C.

I = 1

4 (A)

và sớm pha

π

4 .

D I = 1

4 √ 2 (A) và sớm pha

π

4 .

C©u 41 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế

xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là √ 3 U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X, Y tương ứng là:

A Tụ điện và

cuộn dây

không thuần

cảm

B Tụ điện và cuộn dây thuần cảm.

C Cuộn dây và D Tụ điện và điện trở thuần.

Trang 6

điện trở

thuần

C©u 42 Người ta trộn hai nguồn phóng xạ có hằng số phóng xạ lần lượt là λ1 và λ2 (với λ1 = 2 λ2 ) lẫn vào nhau

Hằng số phóng xạ của nguồn hỗn hợp sẽ là:

A Bằng 3λ2, vì sự trộn lẫn đó không ảnh hưởng đến tốc độ phân rã của các nguyên tử trong các nguồn

B Lớn hơn 3λ2, vì sự trộn lẫn sẽ làm tăng nhanh số nguyên tử bị phân rã trong từng nguồn

C Có thể lớn hơn 3λ2 hoặc nhỏ hơn 3λ2 phụ thuộc vào tỉ số số nguyên tử phóng xạ giữa hai nguồn

D Nhỏ hơn 3λ2, vì sự trộn lẫn sẽ kìm hãm tốc độ phân rã của các nguyên tử trong mỗi nguồn

C©u 43 Một sóng ngang dạng sin truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox, với bước sóng 10 cm,

tần số 400 Hz, biên độ 2 cm và pha ban đầu tại O bằng 0 Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Tìm hiệu tọa độ của hai điểm gần nhất có độ lệch pha là Δϕ= π

2 .

C©u 44 Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g dao động trên mặt phẳng nằm

ngang Cho g = 10m/s2 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là 25m Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là :

C©u 45 Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh có thể bắt được các sóng ngắn và sóng trung có bước sóng

từ 10 m đến 1km Biết điện dung C của tụ điện biến thiên trong khoảng từ 15 pF đến 860 pF ; vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Độ tự cảm L của mạch biến thiên trong khoảng :

A 1,87 H ≤ L

≤ 328 H

B 1,87 H ≤ L ≤ 328 mH.

C 1,87 mH ≤ L

≤ 328 mH

D 1,87 H ≤ L ≤ 328 H C©u 46 Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau 1,5mm được chiếu bởi ánh sáng trắng (có bước sóng 0,38 m ≤

 ≤ 0,76 m) Màn M quan sát vân giao thoa cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 1,2m Điểm A trên

màn M, cách vân chính giữa 2 mm Bức xạ nào có bước sóng sau đây không cho vân sáng tại A ?

C©u 47 Một thước dẹt AB = 25 m bay với vận tốc v = 0,95c (c là tốc độ ánh sáng) theo hướng vuông góc với cạnh

dài AB Theo thuyết tương đối hẹp, người quan sát đứng trên mặt đất thấy chiều dài của thước đó bằng

A gần 8 m B gần 34,5 m

C 15,5 m D 25 m

C©u 48 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L =

2

2

π 10

− 4

6 ¿ (V).

Điện áp ở 2 đầu tụ điện là

A.

uC = 200

00πt

-5 π

6 ¿ (V)

B. uC = 100cos(100πt - 5 π

6 ¿ (V)

C.

uC = 100

00πt

-2 π

3 ¿ (V)

3 ¿ (V)

C©u 49

Phương trình dao động của một điểm M trên dây khi có sóng dừng có dạng u = 2cos πx

4 cos (20πt) cm (x là khoảng cách từ vị trí cân bằng của M đến gốc toạ độ O, x đo bằng cm, t đo bằng giây) Vận tốc truyền sóng trên dây bằng

C©u 50 Mạch điện R1L1C1 có tần số góc cộng hưởng 1 và mạch R2L2C2 có tần số góc cộng hưởng 2 , biết 1= 2

Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch sẽ là :

2 1.

Trang 7

Đáp án

Ngày đăng: 10/09/2021, 07:05

w