1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

@ĐỀ-ĐA ôn thi ĐH số 2- Chất lượng tốt

6 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phơng trình mặt phẳng P chứa đờng thẳng d1 và P song song với đờng thẳng d2.. Câu VII.a 1 điểm Một lớp học có 40 học sinh, cần cử ra một ban cán sự gồm một lớp trởng, một lớp phó và

Trang 1

tRƯờNG THPT

LạNG GIANG Số 2

TỈNH - BẮC GIANG

đề số 2

đề THI THử ĐạI HọC NĂM HọC 2010

Môn thi: Toán, khối A

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

 Phần chung cho tất cả các thí sinh:

Câu I (2 điểm)

1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số ( )

1

2

C x

x y

2. Tìm m để đồ thị của hàm số 3 ( 1 ) 1

y , (Cm) tiếp xúc với trục hoành Ox.

Câu II (2 điểm)

1 Giải phơng trình: sin 2 sin 2 3 3 cos 2 2 0

x

2 Xác định số nghiệm của hệ phơng trình

3 4

7 3 2

2 2

2 2

xy y x

y x

Câu III (1 điểm) Tính tích phân  

2

2 t t2 1

dt K

Câu IV(1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S, độ dài cạnh đáy là a M, N lần lợt là trung

điểm của SB và SC Tính theo a diện tích  ANM, biết rằng mp(AMN)  mp(SBC).

Câu V(1 điểm) Cho ba số a, b, c sao cho

 1

0 , ,

abc

c b a

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcA =

bc

a3

1

ac

b3

1

b a

c3  1

 Phần Riêng: (3 điểm) Thí sinh chỉ đ ợc chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chơng trình chuẩn.

Câu VI.a (2 điểm)

1 Cho  ABC có phơng trình hai cạnh là: 5x 2y 6  0 , 4x  7y - 21  0.Trực tâm của tam

giác trùng với gốc toạ độ O, lập phơng trình cạnh còn lại

2 Lập phơng trình mặt phẳng (P) chứa đờng thẳng (d1) và (P) song song với đờng thẳng (d2)

Biết (d1):

0 1 8

0 1

z y

x

, (d2): , ( )

2 2

R t t z

t y

t x

Câu VII.a (1 điểm) Một lớp học có 40 học sinh, cần cử ra một ban cán sự gồm một lớp trởng, một lớp phó và 3 ủy viên (Biết rằng không phân biệt các chức danh là ủy viên) Hỏi có bao nhiêu cách lập

ra một ban cán sự

B Theo chơng trình nâng cao.

Câu VI.b (2 điểm)

1 Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SO  (ABCD) Gọi

M, N lần lợt là trung điểm của SA và BC Tính góc giữa đờng thẳng MN và mặt phẳng

(ABCD) và thể tích khối chóp M.ABCD, biết rằng .

2

10

a

MN 

2 Cho bốn điểm A(1; 0; 2), B(1; 1; 0), C(0; 0; 1), D(1; 1; 1) tạo thành một tứ diện Lập phơng trình đờng cao DH của tứ diện kẻ từ đỉnh D.

Câu VII.b (1 điểm)

Tìm các giá trị của tham số m để đờng thẳng y  2xm cắt đồ thị hàm số

x

x x

y 2  1 tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc trục tung.

_Hết _

tRƯờNG THPT

LạNG GIANG Số II

TỈNH - BẮC GIANG

Đề số 2

Đáp án - thang điểm THI THử ĐạI HọC NĂM HọC 2010

Môn thi: Toán, khối A

(Học sinh làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa)

I

(2 điểm) 1 ( 1,0 điểm )

Hàm số đợc viết lại dới dạng

1

2

x

x

1

1 1

x

 Tập xác định D = R \{1}

Trang 2

 Sự biến thiên

a) Giới hạn và tiệm cận

y

1 ( lim

2

1 x

x

x

, 

y

1 ( lim

2

1 x

x

x

Đờng thẳng x =1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số



 [ ( 1)]

1

1 (



x



y x

x

Suy ra đờng thẳng y = x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.



y

xlim 



1

1 1 ( lim

x

x



y

xlim 



1

1 1 ( lim

x

x

x

b) Bảng biến thiên

2

) 2 ( )

1 (

1 ) 1 ( ) 1 (

1 1

x

x x x

x x

y’ = 0 x 0 hoặc x 2

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (  ; 0 ), ( 2 ;  ); nghịch biến trên các

khoảng (0; 1) và (1; 2)

 Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0, y = y(0) =

0 và đạt cực tiểu tại điểm x= 2, giá trị cực tiểu

là y(2) = 4.

Đồ thịồ thị

- Đồ thị cắt Ox và Oy tại O(0; 0)

- Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm

của hai tiệm cận là điểm I(1; 2)

làm tâm đối xứng

- Đồ thị nh hình vẽ

0,25

0,25

0,25

0,25

2 ( 1,0 điểm )

Trục Ox có phơng trình y = 0 (= 0x + 0), có hệ số góc k = 0.

 Đờng cong (Cm) tiếp xúc với Ox

 Hệ phơng trình

) 2 ( 0

3

) 1 ( 0 1 ) 1 (

2

3

m x

x m x

có nghiệm

Từ (2) suy ra m = 3x2 thay vào (1) ta có phơng trình:

0 1 ) 1 (

3 2 3

4

3 2

1

3 1

0 ) 1 2

)(

1

m x

m x

x x

 Vậy

4

3 ,

m thì đờng cong (Cm) tiếp xúc với trục hoành

0,5

0,5

II

(2 điểm) 1 ( 1,0 điểm )

Dùng công thức hạ bậc ta có phơng trình ban đầu tơng đơng:

0 2 cos 3 ) 6 cos 1 ( 2

1 ) 2 cos 1 ( 2

Ta không khó khăn gì để chứng minh công thức nhân ba:

cos3a = 4cos3a – 3cosa (Bạn đọc tự chứng minh) Khi đó (*) ( 1 4 cos 2 3 cos 2 ) 3 cos 2 0

2

1 ) 2 cos 1 ( 2

0,25

x y’

y

1

+ 0 - - 0 +

2 1 0 1 2 4

y

x

I

(C)

Trang 3

2 cos 2 3 cos 2 4 cos 3 2 6 cos 2 2 0

 1  cos 2x 2 cos 3 2x 3 cos 2 2x 0 ( 2 cos 2 1 )(cos 2 2 cos 2 1 ) 0

0 1 2 cos 2

1 2 cos

x

2

1 5 2 cos

2

1 2 cos

x x

) 2

1 5 cos

, , ( , 2 2

2 3

2

Z l k l

x

k x

Vậy phơng trình ban đầu có các nghiệm là )

2

1 5 cos

, , ( , 2 2

Z l k l x

k x

0,25

0,25

0,25

2 ( 1,0 điểm )

(Nhận xét: đây là phơng trình đẳng cấp bậc hai đối với x và y Ta có thể giải theo

các cách sau)

Cách 1: Hệ phơng trình

) 2 ( 6 8 2 2

) 1 ( 7

3 2 3

4

7 3 2

2 2

2 2 2

2

2 2

xy y x

y x xy

y x

y x

Trừ hai vế tơng ứng của hai phơng trình cho nhau ta đợc:

) 3 ( 8

1 5 1

8 5

2 2

y

y x xy

y      (y = 0 không thoả mãn phơng trình)

Thế x vào phơng trình (1) ta đợc phơng trình: 3 7

8 1 5

2 2

y y

y

) 4 ( 0 121

13568 117

0 1 234 121

0 224 96

1 10 25

2 2

4

2 4

2 4

y y

y

y y

y y

Từ (4) ta có 4 giá trị phân biệt của y, thay bốn giá trị của y này vào (3) ta đợc bốn

giá trị x tơng ứng với y.

Vậy hệ phơng trình đã cho có 4 nghiệm

Cách 2: Nhận thấy x = 0 hoặc y = 0 không thoả mãn hệ phơng trình trên.

Khi xy 0, đặt y  tx. Khi đó ta có hệ  

6 4 1

(*) 7 3 2

2 2

2 2

t t x

t x

t t x

t x

4 1

7 3 2 6 6

7 ) 4 1

(

) 3 2

2 2

2 2

Từ phơng trình bậc hai theo t này ta giải đợc hai giá trị của t, thay vào (*) ta tìm

đ-ợc 4 giá trị phân biệt của x Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm (Học sinh tự giải chi tiết

bài toán theo cách này)

0,25

0,25

0,25 0,25

III

(1 điểm) Đặt: 2 1

t

1

2 2

t

tdt du

Đổi cận, khi t  2  u 1 ; khi t 2  u 3

Khi đó ta có:

K =  

2

2 t t2 1

dt

=  

2

2 t2 t2 1

tdt

3

1

2 1

u

du

(*)

• Tính tích phân (*)

2 2

(

tg u

tg d

cos

1 )

Đổi cận: khi

4 1

0      

3 3

3      

u

0,25 0,25

0,25

Trang 4

Từ đó ta đợc: K =    

4

3

4

3

4

2

2

12 1

) 1

(

d tg

d

IV

(1 điểm)

Gọi K là trung điểm của BC, SK cắt MN

tại I, lúc đó I sẽ là trung điểm của SK và

MN.

Theo giả thiết hai mp(SBC) và mp(AMN)

vuông góc với nhau mà đờng thẳng SI

vuông góc với giao tuyến của hai mặt

phẳng:

Suy ra

SI (AMN)  SIAI  SAK cân tại A

2

3

a SK

SK2 = SB2 – BK2 =

2 4

) 2

3 (

2 2

a

2 2 2

a SK

Từ đó ta tính đợc

AI =

4

10 8

4

3 2 2 2

SI

Vậy diện tích của tam giác AMN là : S =

16

10

2

a AI

0,25 0,25

0,25 0,25

V

(1 điểm) Đặt x =

c

z b

y a

1 ,

1 ,

1

 Khi đó:

x y

z z x

y z y

x A

1 1 1 1 1 1

3 3

3

2 3

3 3

3

xy z x z

xz y z y

yz x

(*)

Do abc 1  xyz 1 nên ta có

y x

z x z

y z y

x A

2 2

2

(1)

Ta chứng minh bất đẳng thức

2

c b

a 

2 2 2

a b

c a c

b c b

a

áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số dơng ta có:

a c b c b

a

2

a c

b

2

b a

c

2

Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều trên ta có :

2

c b

a 

2 2 2

a b

c a c

b c b

a

Bạn đọc tự đánh giá dấu “=” xảy ra khi a = b = c.

2

3 2

3 2

3 2

2 2

y x

z x z

y z y x

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1 Vậy minA =

2

3

khi a = b = c =1

0,25

0.5

0,25

VI.a

(2 điểm) 1 ( 1,0 điểm )

Ta giả sử tam giác ABC có cạnh AB :

0 6 2

5xy 

AC: 4x  7y - 21  0, suy ra tọa độ

của A là nghiệm của hệ phơng trình:

21 7

4

6 2

5

y x

y x

, giải hệ suy ra A(0; 3) Nhận thấy A thuộc Oy, OA là đờng

cao của tam giác, OABCBC//Ox

suy ra phơng trình của BC có dạng y = y0

Đờng cao BB’ đi qua trực tâm O và vuông góc với AC suy ra BB’ có phơng trình là:

7(x – 0) - 4(y – 0) = 0 hay BB’: 7x – 4y = 0

Điểm B =BB'AC  tọa độ của B là nghiệm của hệ phơng trình:

0,25 0,25

A

B

C O(0; 0)

A

B’

A’

B

S

A

C

a

K M N I

Trang 5

7

4 6

2 5

0 4 7

y

x y

x

y x

Đờng thẳng đi qua B(- 4; - 7) và song song với Ox chính là đờng thẳng BC suy ra

phơng trình cạnh BC: y = - 7

Vậy phơng trình cạnh còn lại của tam giác ABC là y = -7

0,25 0,25

2 ( 1,0 điểm )

• Đờng thẳng (d1) và (d2) lần lợt có

véctơ chỉ phơng là:

1

1 0

0 1

; 0 8

1 0

; 8 1

0 0

= (0; -8; 1),

2

u (-1; 1; 2)

• Do mp(P) chứa đờng thẳng (d1) và song song với đờng thẳng (d2) nên (P) có cặp

véctơ chỉ phơng là u1 và u2

Vậy mp(P) có véctơ pháp tuyến là:

1 1

8 0

; 1 2

0 1

; 2 1

1 8 , 2

1 u u

• mp(P) còn đi qua điểm A(1; -1; 0) (d1) Phơng trình của mặt phẳng (P) là:

 17 (x 1 )  1 (y 1 )  8 (z 0 )  0  (P) : 17xy 8z 16  0 (*)

(Kiểm tra điều kiện song song)

Lấy điểm M(0; 0; 2) thuộc đờng thẳng (d2), nhận thấy M cũng thuộc (P) vậy (d2)

)

(P

, không thỏa mãn yêu cầu là (d) // mp(P)

Vậy không tồn tại mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu của bài toán

0,25

0,25

0,25

0,25

VII.a

(1 điểm) • Đầu tiên ta chọn ra 2 học sinh để làm lớp trởng và lớp phó, (chú ý rằng hai chức

danh đó là khác nhau)

Một cách xếp 2 học sinh làm lớp trởng và lớp phó là một chỉnh hợp chập 2 của 40

Số cách xếp 2 học sinh làm lớp trởng và lớp phó là A402

Còn lại 38 học sinh

• Tiếp đó ta chọn 3 học sinh làm ủy viên (không phân biệt thứ tự)

Số cách chọn 3 học sinh làm ủy viên là C383

• Theo qui tắc nhân ta có số cách chọn ra một ban cán sự là :

13160160 3

38

2

40 C

0,25

0,25 0.5

VI.b

(2 điểm) 1 ( 1,0 điểm )

SO  (ABCD) Dựng MH//SO, H thuộc

AC, khi đó MH  (ABCD), suy ra góc

giữa đờng thẳng MN với mp(ABCD)

chính là góc M NˆH   Ta cần tính 

Xét tam giác CNH có :

2

, 4

2 3

4

CN a

AC

0 2

2

2 HC CN 2HC.CN cos 45

Hay

4

3 4 8

4

10

a

HN  Vậy

2

1 10

2 4

10

a

a MN

HN

Dẫn đến 60 0

Vậy góc giữa đờng thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600.

 Thể tích khối chóp M.ABCD.

Trong tam giác HMN có,

8

30 2

3 4

10 60

tan 60

HN MH HN

MH

MH là chiều cao của khối chóp M.ABCD Vậy thể tích của khối chóp này là:

24

30 8

30 3

1

3

a MH S

0,25

0,25

0,25 0,25

(d

1)

(d

2)

P

M

C A

S

B

D

O

N H

M

a

 2

10

a

Trang 6

2 ( 1,0 điểm )

• Ta có AB (0; 1; -2),AC (-1; 0; -1).

• Do đờng thẳng DH vuông góc với

AB, AC nên đờng thẳng DH có

véctơ chỉ phơng là uAB,AC

0 1

1 0

; 1 1

0 2

; 1 0

2 1

= (-1; 2; 1)

Đờng thẳng DH còn đi qua điểm D(1;

1; 1) nên ta có phơng trình tham số của

đờng thẳng DH là:

) ( , 1

2 1

1

R t t z

t y

t x

0,25

0,5

0,25

VII.b

(1 điểm)  Phơng trình hoành độ giao điểm:

) 0 ( 0 1 ) 1 ( 3 2

2

x x

m x

m x x

x

 Nhận thấy x = 0, không là nghiệm của phơng trình (1) và có biệt số:

  m   m

 1 2 12 0 , , suy ra phơng trình (1) luôn có hai phân biệt x1, x2

khác 0 với mọi m, tức thẳng luôn cắt đờng cong tại hai điểm A, B phân biệt với mọi

m.

Theo định lí Viét ta có

3

1

2 1

a

b x x

 Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

6

1 2

2

Điểm IOyx I  0  m 1  0  m 1

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm.

0,25

0,25 0,25 0,25

_Hết _

D

H

B

Ngày đăng: 11/07/2014, 07:00

w