Khối lượng xà phòng thu được từ 1 tấn mỡ động vật (chứa 50% trioleoyl glixerol, 30% tripanmitoyl glixerol (panmitin) và 20% tristearoyl glixerol (stearin) về khối lượng) khi xà phòng h[r]
Trang 1CHƯƠNG 1 : ESTE – LIPIT
* CTCT của este đơn chức có dạng : RCOOR’ ( R’ # H)
- Este no, đơn chức có CTPT CnH2nO2 (n ≥ 2)
VD : C2H4O2 có CTCT thu gọn HCOOCH3
- Este không no(một nối đôi), đơn chức có CTPT CnH2n-2O2 (n≥3)
VD : C3H4O2 có CTCT thu gọn HCOOCH=CH2
* Đồng phân của este no, đơn chức là đồng phân di chuyển vị trí nhóm –COO-
* Danh pháp : Tên gốc hiđrocacbon(R’) + tên gốc axit có đuôi “at”
VD : CH3-COOC2H5 có tên gọi etyl axetat
b) Tính chất
- Các este thường là các chất lỏng, nhẹ hơn nước, có mùi thơm, rất ít tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng nguyên tử cacbon
- Phản ứng điển hình là phản ứng thủy phân
+ Trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch :
+ Trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều ( còn gọi là phản ứng xà phòng hóa )
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
c) Điều chế
- Phương pháp thông thường là phản ứng este hóa giữa axit và ancol (xt: H2SO4đ)
- Một số este được điều chế bằng phương pháp riêng , VD:
CH3COOH + CH≡CH t xt0, CH3COOCH=CH2
C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH
2 Lipit
* Khái niệm về lipit
* Khái niệm về chất béo
Công thức tổng quát của chất béo có dạng :
R1 – COO- CH2
R2 – COO- CH
R3 – COO- CH2
Trong đó R1, R2, R3 là các gốc hiđrocacbon của axit béo như C15H31- ; C17H35- ; C17H33- …
Chất béo chứa các gốc axits béo no thường ở trạng thái rắn gọi là mỡ Chất béo chứa các gốc axit béo không nothường ở trạng thái lỏng gọi là dầu
* Tính chất hóa học : Giống như tính chất của este Dầu lỏng khi hợp H2 tạo ra mỡ rắn
II Kĩ năng
1 Este
- Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử C
- Viết các phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của este no,đơn chức
- Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit, …bằng phương pháp hóa học
- Tính khối lượng các chất trong phản ứng xà phòng hóa
- Xác định được công thức phân tử dựa vào phản ứng đốt cháy và xác định được công thức cấu tạo dựa vào phản ứng xà phòng hóa
2 Lipit
- Viết được các phương trình hóa học minh họa được tính chất hóa học của chất béo
- Phân biệt được dầu ăn và mỡ bôi trơn về thành phần hóa học
- Tính khối lượng chất béo trong phản ứng
III Các dạng bài tập cơ bản
III.1 Bài tập định tính
1 Bài tập viết đồng phân và gọi tên este
Bài 1: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức ? Viết CTCT của các đồng phân và gọi tên
Bài 2: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với:
Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là bao nhiêu ? Viết các phương trình phản ứng
Trang 2Bài 3: Từ glixerol và axit oleic, axit stearic có thể tạo tối đa bao nhiêu tri este ? Viết CTCT thu gọn của các este
đó ?
2 Bài tập xác định CTCT của este
Bài 1: Cho este có CTPT là C4H8O2 phản ứng với NaOH thu được HCHC có CTPT là C2H3O2Na Xác định
CTCT của este
Bài 2: Cho xà phòng hóa hoàn toàn este X có CTPT C4H6O2 thu được HCHC Y , biết tỉ khối hơi của Y so với
H2 là 16 Xác định CTCT của X và gọi tên X
Bài 3: Tỉ khối hơi của một este so với H2 là 44 Khi thủy phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng
lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2(trong cùng đk t0,p) Xác định CTCT thu gọn của este
3 Bài tập về mối liên quan giữa ancol, anđehit, axit, este
Bài 1: Hoàn thành dãy chuyển hóa sau :
C4H8O2
NaOH
A CuO t, 0 B H Ni t2, , 0A C etyl axetat
Bài 2 : Hoàn thành dãy chuyển hóa sau
III.2 Bài tập định lượng
1 Bài tập có liên quan đến phản ứng đốt cháy yêu cầu xác định CTPT este
Chú ý : - Thường gặp bài tập đốt cháy este no, đơn chức
Phương trình phản ứng : CnH2nO2 +
3 22
n
O2 n CO2 + n H2O
Ta luôn có nCO2 nH O2
hay nếu nCO2 nH O2
thì este đó là no, đơn chức
- Este không no (một nối đôi), đơn chức
Phương trình phản ứng : CnH2n-2O2 +
3 32
n
O2 n CO2 + (n-1) H2O
Ta luôn có nCO2 nH O2
; số mol este = nCO2 nH O2 Trong cả 2 trường hợp số C =
2 este
CO
n n
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một este , thu được 4,48 lít khí CO2(đktc) và 3,6 gam H2O Tên gọi của este
=> n = 2 vậy CTPT của este là : C2H4O2 , CTCT HCOOCH3 (metyl fomiat)
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một este đơn chức , thu được 8,96 lít CO2(đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của
Bài 3: Cho 8,8 gam este no đơn chức có tỉ khối hơi so với H2 bằng 44 Đốt cháy hoàn toàn este thì thể tích khí
CO2 thu được ở (đktc) là bao nhiêu?
A 8,96 lit B 3,36 lit C 2,24 lit D 0,24 lit
Bài 4: Đốt cháy 8,6 gam este đơn chức thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Xác định công thức phân
tử của este?
A C4H6O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C3H4O2
Bài 5 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no, đơn chức cần 3,5 mol khí O2 Xác định công thức phân tử của este?
Trang 3A C3H6O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
2 Bài tập liên quan tới phản ứng xà phòng hóa
Chú ý :
* Phản ứng xà phòng hóa của este đơn chức : RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Số mol este = số mol kiềm = số mol muối = số mol ancol
- Yêu cầu XĐ CTCT của este : Phải xác định R, R’ Có thể dựa vào khối lượng phân tử của muối , ancol hoặc este để suy ra gốc R, R’
- AD BTKL : meste + mkiềm = mmuối + mancol
- mrắn spư = m muối + mkiềm(nếu dư)
- Nếu meste < mmuối thì este có dạng RCOOCH3
* BT cho xà phòng hóa hỗn hợp 2este đơn chức , thu được muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp 2 ancol
là đồng đẳng kế tiếp thì nên đặt CTPT TB của 2 este là RCOOR' sau đó đi tìm gốc R vàR'
Bài 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ , thu được 9,6 gam
muối và 3,2 gam ancol Xác định CTCT của este
HDG: - AD BTKL : mNaOH = 4 gam => nNaOH = 0,1 mol
- Vì meste < mmuối nên este có dạng RCOOCH3 => R + 59 = 88:0,1 => R=29 (C2H5-)
CTCT của este C2H5COOCH3
Bài 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam metyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau
phản ứng , thu được m gam rắn khan Xác định m
Bài 3 : xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp 2 este CH3COOCH3 và HCOOC2H5 cần dùng V ml dung dịch
KOH 1M Tìm V ?
Bài 4: Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24
gam muối của axit béo duy nhất Xác định CTCT thu gọn của chất béo
Bài 5: X là một este đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 4,4 gam X với dung dịch NaOH thì thu được 4,1 gam muối Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH2CH2CH3 D HCOOCH(CH3)2
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một este đơn chức X , thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 2,7 gam H2O Mặt khác nếu xà phòng hóa cũng 4,3 g X thì thu được 4,1 gam muối CTCT của este là :
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Bài 7: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B.CH3COOC2H5 và CH3 COOC3H7
C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D CH3 COOCH3 và CH3COOC2H5.
3 Bài tập về phản ứng este hóa – liên quan tới hiệu suất phản ứng
Câu 1: Đun nóng 6g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 làm xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là:
Câu2: Thực hiện phản ứng este hoá hỗn hợp gồm 322,5 gam axit metacrylic và 150 gam ancol metylic, hiệu
suất phản ứng đạt 60% Tính khối lượng metyl metacrylat thu được?
Câu 3: Đun nóng 12g CH3COOH với 12g C2H5OH có H2SO4đặc làm xúc tác, thu được 11gam este Tính hiệu
suất của phản ứng este hóa
B BÀI TẬP VẬN DỤNG
I Bài tập tự luận
Bài 1 : Cho 3 hợp chất hữu cơ đơn chức A, B, C có cùng công thức phân tử C3H6O2 Biết A phản ứng được với
kim loại Na , NaHCO3 , NaOH ; B và C phản ứng được với NaOH nhưng không phản ứng với Na, NaHCO3 ; C tham gia phản ứng tráng gương Viết công thức cấu tạo của A, B, C và viết các phương trình phản ứng
HDG: A là CH3CH2COOH ; B là CH3COOCH3 ; C là HCOOC2H5 (HS tự viết phương trình hh)
Bài 2: Cho các chất etyl fomiat; vinyl axetat; isopropyl axetat; triolein lần lượt phản ứng thủy phân trong môi
trường axit và môi trường kiềm Viết các phương trình phản ứng
Bài 3: Thủy phân este có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được anđehit axetic Viết công thức cấu tạo của este Viết phương trình phản ứng
Trang 4Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam một este đơn chức X người ta thu được 1,12 lit CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Lập công thức phân tử của X (ĐS: C4H8O2)
Bài 5: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Xác định công thức cấu tạo của
X (ĐS: C2H5COOCH=CH2)
Bài 6 : Để xà phòng hóa hoàn toàn 24,3 gam hỗn hợp 2 este đơn chức A và B cần 200 ml dung dịch NaOH
1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau và 16,4 gam một muối khan duy nhất X Lập công thức cấu tạo, gọi tên và tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi este có trong hỗn hợp đầu
HDG :
- CTTB của 2 este là RCOOR’ ; neste = nmuối = nNaOH = 0,3 => R + 67 = 16,4/0,3 => R=15(CH3)
- RCOOR’ = 24,3/0,3 => R’ =22 vậy CTCT của 2 este là CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
II Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A CnH2nO2 (n = 2) B CnH2nO2 (n >2) C.CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n+1O2 (n ≥ 2)
Câu 2: Cho các công thức cấu tạo sau
(1) H-COOH (2) H-COO-CH3 (3) CH3COOH (4) CH2=CH-COO-C2H5
Các hợp chất là este :
Câu 3: Xếp theo thứ tự giảm dần to sôi của các chất :
(1) CH3COOH,(2) C2H5OH, (3) HCOOCH3, (4) C2H5COOH
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 4, 1, 2 D 4, 1, 2, 3
Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng nhất :
A Sản phẩm phản ứng giữa HCl và C2H5OH là este
B Este là sản phẩm phản ứng giữa axit và ancol
C Cả 2 phát biểu đều sai
D Cả 2 phát biểu đều đúng
Câu 5: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 6: Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là
A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ
C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp
Câu 7: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng:
A Xà phòng hóa B Hidrat hóa C Crackinh D Sự lên men
Câu 8: Este có mùi thơm dầu chuối là este có tên gọi nào sau đây
A isoamyl axetat B metyl fomat C etyl axetat D propyl propionat
Câu 9: Cho este X có CTPT C4H8O2 X thuộc dãy đồng đẳng của este:
A No, đơn chức, mạch hở B Không no, đơn chức, mạch hở
C No , đơn chức, mạch vòng D No, đơn chức
Câu 10: Ứng với CTPT C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?
Câu 11: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức
Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O
C số mol CO2 < số mol H2O D không đủ dữ kiện để xác định
Câu 13: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quì tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH
CTCT của X là:
Câu 14: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng ,sau phản ứng ta thu
được:
A 1 muối và 1 rượu B 1 muối và 2 rượu C 2muối và 1 rượu D 2muối và 2 rượu
Câu 15: Cho pứ :
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm H2SO4 đặc
C Chưng cất este ra khỏi hỗn hợp D Tất cả A,B,C đều đúng
Câu 16: Dầu ăn là:
Trang 5A Este của glixerol và axit béo no B Là axit béo không no
C Este của glixerol và axit đa chức D Este của glixerol và axit béo không no
Câu 17: Để điều chế este CH3COOC2H5 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây?
A Axit propionic và ancol etylic B Axit propionic và ancol metylic
C Axit etannoic và ancol etylic D Axit axetic và ancol metylic
Câu 18: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A Chậm ở nhiệt độ thường B Nhanh ở nhiệt độ thường
C Xảy ra hoàn toàn D Không thuận nghịch
Câu 19: Vai trò của H2SO4 trong phản ứng hóa este là:
A Hút nước làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Xúc tác làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng
C Xúc tác làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch
D A, B đúng
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol 1 este cần 0,9 mol oxi Thủy phân cũng lượng este đó cần 200ml dung dịch
NaOH 1M CTPT của este đó là:
A C3H7COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC3H7 D HCOOC4H9
Câu 23: Một hỗn hợp gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2, tỉ lệ mol 1:1, phản ứng vừa đủvới 200ml dung dịch NaOH 1M thu được 17,8g muối CTCT của 2 chất trong hỗn hợp là:
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và C2H5COOH
C CH3COOCH3 và C2H5 COOH D B và C đều đúng
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc và Ca(OH)2 dưsau phản ứng thấy khối bình 1 tăng 2,07g, ở bình 2 xuất hiện 11,5g kết tủa Hai este trên thuộc loại este nào?
A Cả hai đều là este no B Cả hai là este no, đơn chức, mạch hở
C Cả hai là este no đa chức D 1 este no đơn chức và 1 este no đa chức
Câu25: Thủy phân 0,05 mol 2 este A và B (nA : nB = 1 : 1) cần 100ml dung dịch KOH 1M Cũng thủy phân 0,05mol hai este trên với tỉ lệ mol nA : nB = 2 : 3 thì cần 110ml dung dịch KOH 1M Số nhóm chức este của A và Blà:
A 1 và 3 B 3 và 1 C 2 và 2 D cả A, B, C đều đúng
Câu26: Đốt cháy hoàn toàn a gam một este X thu được 9,408 lít CO2 đktc và 7,56 gam H2O Khối lượng hỗnhợp CO2 và H2O thu được ở trên gấp 1,55 lần khối lượng oxi cần để đốt cháy hết X Xác định X
A C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Câu 27: Hợp chất X (chứa C, H, O) trong phân tử chỉ chứa một nhóm chức, X không tác dụng với Na; X phản
ứng với NaOH theo tỉ lệ 1: 2 Đốt cháy 1 lít X thu được 7 lít CO2 ở cùng điều kiện Cấu tạo nào sau đây phù hợpvới X
A (CH3COO)2C3H6 B HCOOC6H5 C CH2(COOC2H5)2 D cả A, C
Câu 28: Cho 12,9 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M, sau phản
ứng thu được 14,7 gam muối Xác định CTCT của este
A HCOOCH=CHCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH2-CH=CH2 D cả A, B, C
Câu 29: Một este X đơn chức có thành phần khối lượng mC: mO= 9: 8 CTPT nào sau đây phù hợp với X
A C3H2O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D Cả A, B, C
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với NaOH cho 2 muối và một ancol.
X gồm:
A R1COOR2 và R3COOR2 B R1COOH và R2COOR3
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 31: Cho hỗn hợp Y gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với NaOH (cả hai chất cùng phản
ứng) cho một muối và một rượu Y gồm
A R1COOR2 và R2COOH B R1COOR2 và R1COOH
Trang 6Câu 33: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este thấy sinh ra 3 mol một axit và 1 mol một ancol Este đó có công thức
dạng:
A R(COOR)3 B RCOOR C R(COO)3R D (RCOO)3 R
Bài 34: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đunnóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Bài 35 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam
III BÀI TẬP TỰ GIẢI
Câu 1: Cho các chất: phenol, ancol bezylic, ancol etylic, etyl axetat chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH,
vừa tác dụng với Na là:
A Phenol B Ancol benzylic C Ancol etylic D Etyl axetat
Câu 2: Một hợp chất X có CTPT C3H6O2 X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc CTCT của X là:
A CH3CH2COOH B HOCH2CH2CHO C CH3COOCH3 D HCOOCH2CH3
Câu 3: Dùng dãy các thuốc thử nào sau đây không thể phân biệt các chất lỏng là ancol etylic, axit axetic, metyl
fomiat?
A Quì tím, dung dịch Br2 B Quì tím, Na
C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D Quì tím, dung dịch NaOH
Câu 4: Lipít gồm
A Chất béo B Sáp C Steroit D Chất béo, sáp, steroit và photpholipit
Câu 5: Phản ứng cộng hidro vào gốc hidrocacbon của axit béo là phản ứng
A Đehidro hóa B Hidro hóa C Hidrat hóa D Crackinh
Câu 6: Tên gọi của (C17H33COO)3C3H5 là
A Triolein B Tristearin C Glixerin Tristerat D Tripanmitin
Câu 7: Cho glixerol tác dụng với 2 axit là axit axetic và axit panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?
Câu 11: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 12: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 13: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 14: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 15: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 16: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2.C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 17: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 18: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 19: Đun nóng este CH2=CHOOCCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Trang 7Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Têngọi của este là
A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat.
Câu21: Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150 ml dung dịch KOH 1M Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấutạo thu gọn của X, Y lần lượt là
A HCOOCH3, HCOOC2H5 B C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5
C CH3COOCH3, CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5
Câu 22: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng estenày với dung dịch NaOH tạo ra lượng muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng Este đó là
A Metyl axetat B Propyl axetat C Metyl propionat D Etyl axetat
Câu 23: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomiat và metylaxetat qua 1 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Cho 45 gam trieste của glixerol với một axit béo tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M
được m1 gam xà phòng và m2 gam glixerol Giá trị m1, m2 là
Câu 26: Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan.Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOO CH(CH3)2 C CH3CH2COOCH3 D CH3COOCH2CH3
Câu 28:.Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2
(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứnghoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Têncủa X là
A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat
* BÀI TẬP CHƯƠNG ESTE – LIPT
1: Công thức chung của este tạo bởi một axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức (cả axit và
ancol đều mạch hở) là
A CnH2n+2O2 B CnH2n-2)O2 C CnH2nO3 D CnH2n+1COOCmH2m+1
2: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
3: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
4: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và anđehit axetic
C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và axetilen
5: Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O X có tên gọi là
A metyl benzoat B Benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat 6: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
7: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công thức phân tử
C4H6O2 Tên gọi của ete đó là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl propiolat D vinyl axetat
8: Một este X có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton.Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOO – CH = CH – CH3 B CH3COO – CH = CH2
C HCOO – C(CH3) = CH2 D CH = CH2 – COOCH3
9: Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được :
Trang 8A axit axetic và ancol vinylic B natri axetat và ancol vinylic
C natri axetat và anđehit axetic D axit axetic và anđehit axetic
10: Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở E (C5H6O4) và F (C4H6O2) Đun nóng hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư,sau đó cô cạn dung dịch, thu được chất rắn Y Nung Y với NaOH (có mặt CaO) thì thu được một chất khí là
CH4 Vậy công thức cấu tạo của E và F là
A HOOC – CH = CH – COO – CH3 và CH3 – OOC – CH = CH2
B HOOC – COO – CH2 – CH = CH2 và H – COO – CH2 – CH = CH2
C HOOC – CH = CH – COO – CH3 và CH2 = CH – COO – CH3
D HOOC – CH2 – COO – CH = CH2 và CH3 – COO – CH = CH2
11: Thủy phân este E có CTPT C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được 2 sản phẩm vô cơ X, Y (chứa cácnguyên tố C, H, O) Từ X ta có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất E là
A etyl axetat B propyl fomat C isopropyl fomat D metyl propiolat 12: Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là :
C phản ứng không thuận nghịch D phản ứng cho – nhận electron
13: Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A hiđro hóa (có xuc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao.
14: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành
15 Có các nhận định sau : (1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol; (2) Este là hợp chất hữu cơ
trong phân tử có nhóm - COO - ; (3) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2 , với n ≥ 2 ; (4) Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este; (5) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este Các nhận định đúng là :
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (5).
16: Xét các nhận định sau:
(1)Trong phản ứng este hoá, axit sunfuric vừa làm xúc tác vừa có tác dụng hút nước, do đó làm tăng hiệu suất
tạo este;
(2) Không thể điều chế được vinyl axetat bằng cách đun sôi hỗn hợp ancol và axit có axit H2SO4 đặc làm xúc
tác; (3) Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic để thực hiện phản ứng với phenol; (4) Phản
ứng este hoá là phản ứng thuận - nghịch
Các nhận định đúng gồm :
A chỉ (4) B (1) và (4) C (1), (3), và (4) D (1), (2), (3), (4).
17: Cho 4,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH sinh ra 4,8 gam muối natri.
Xác định công thức cấu tạo của X :
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
18: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:
19: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:
A axit axetic và phenol B anhiđrit axetic và phenol.
C axit axetic và ancol benzylic D anhiđrit axetic và ancol benzylic
20: Chọn đáp án đúng nhất :
A Chất béo là trieste của glixerol với axit B Chất béo là trieste của ancol với axxit béo.
C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
23 Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 6,2g Số mol H2O sinh ra và khối lượng kết tủa tạo ra là:
A 0,1 mol; 12g B 0,1 mol; 10g C 0,01mol; 10g D 0,01 mol; 1,2g
25 Cho hỗn hợp E gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với NaOH dư thu được 6,14g hỗn hợp 2 muối và 3,68g một ancol Y duy nhất có tỉ khối so với oxi là 1,4375 Công thức cấu tạo mỗi este và số gam tương ứng là
A C2H5COOCH3 (6,6g); CH3COOCH3 (1,48g) B CH3COOC2H5 (4,4g); HCOOC2H5 (2,22g)
C C2H5COOCH3 (4,4g); CH3COOCH3 (2,22g) D CH3COOC2H5 (6,6g); HCOOC2H5 (1,48g)
26 Đốt cháy 6g este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Biết E có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 Vậy công thức cấu tạo của E là
A CH3COO – CH2CH2CH3 B HCOO – CH2CH2CH3 C HCOO – C2H5 D HCOOCH3
Trang 928 Làm bay hơi 7,4g một este X thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2g khí oxi ở cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất Khi thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4g X với dung dịch NaOH (phản ứng hoàn toàn) thu được sản phẩm có 6,8g muối Tên gọi của X là: A etyl fomiat B vinyl fomiat C metyl axetat D isopropyl fomiat
29 Đốt cháy hoàn toàn 2,28g X cần 3,36 lít oxi (đktc) thu hỗn hợp CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích tương ứng
6 : 5 Nếu đun X trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit Y có d Y / H 2 36
và ancol đơn chức Z Công thức của X là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H3COOC2H5 D C2H3COOC3H7
Câu21: Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150 ml dung dịch KOH 1M Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấutạo thu gọn của X, Y lần lượt là
A HCOOCH3, HCOOC2H5 B C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5
C CH3COOCH3, CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5
35 Khi thuỷ phân a g một este X thu được 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat (C17H31COONa) và m g muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của a, m lần lượt là
A 8,82g ; 6,08g B 7,2g ; 6,08g C 8,82g ; 7,2g D 7,2g ; 8,82g
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở cần 3,976 lít oxi(đktc) thu được 6,38g CO 2 Cho lượng este này t/d vừa đủ với KOH thì thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và3,92g muôí của một axit hữu cơ
Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, là đồng phân của nhau Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất, tỉ khối hơi của X so với không khí là 3,03 Nếu xà phòng hoá hoàn toàn 22 gam X bằng 250 ml dung dịch KOH 1,25 M (H = 100%) thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 29,75 gam chất rắn khan Cho lượng chất rắn tác dụng với axit HCl dư thu được hỗn hợp hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Thành phần % về khối lượng các este trong hỗn hợp X lần lượt là:
31 Đun nóng 0,1 mol X với dung dịch NaOH (đủ), thu 13,4g muối của axit đa chức và 9,2g ancol đơn chức, có
thể tích 8,32 lít (ở 1270C, 600 mmHg) X có công thức
A CH(COOCH3)3 B C2H4(COOC2H5)2 C (COOC2H5)2 D (COOC3H5)2
32 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần 0,3 mol NaOH, thu 9,2g ancol Y
và 20,4g một muối Z (cho biết 1 trong 2 chất Y hoặc Z là đơn chức) Công thức của X là
A CH3CH2OOC-COOCH2CH3 B C3H5(OOCH)3 C C3H5(COOCH3)3 D C3H5(COOCH3)3
33 Để xà phòng hoá hoàn toàn 19,4g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 200ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi
phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và m g một muối khan duy nhất Z CTCT, % khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu và giá trị m là
A HCOOCH3 66,67%; 20,4g B HCOOC2H5 16,18%; 20,4g
C CH3COOCH3 19,20%; 18,6g D CH3CH2COOCH3; 19,0g
34 Cho 21,8g chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được
24,6g muối và 0,1 mol một ancol Y Lượng NaOH dư được trung hoà hết bởi 0,2 mol HCl Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3C(COOCH3)3 B (C2H5COO)3C2H5 C (HCOO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
35 Khi thuỷ phân a g một este X thu được 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat (C17H31COONa) và m g muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của a, m lần lượt là
A 8,82g ; 6,08g B 7,2g ; 6,08g C 8,82g ; 7,2g D 7,2g ; 8,82g
36 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit béo tự do
trong một gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để trung hoà 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
A 8 B 15 C 6 D 16
37 Tổng số miligam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong một gam
chất béo gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo Vậy chỉ số xà phòng hoá của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng
7 chứa 89% tristearin là A 185 B 175 C 165 D 155
38 Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp các axit stearic và axit panmitic theo tỉ
lệ mol tương ứng bằng 2 : 1 Este có thể có công thức cấu tạo nào sau đây?
Trang 1039.Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thuỷ phân hoàn toàn 2,145kg chất béo, cần dùng 0,3kg
NaOH, thu 0,092kg glixerol, và mg hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng 60% (về khối lượng) thu được là:
41.Đun sôi a g một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92g glixerol và
9,58g hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của a là
42 Khối lượng xà phòng thu được từ 1 tấn mỡ động vật (chứa 50% trioleoyl glixerol, 30% tripanmitoyl
glixerol (panmitin) và 20% tristearoyl glixerol (stearin) về khối lượng) khi xà phòng hoá bằng natri hiđroxit, giả sử hiệu suất quá trình đạt 90% là : A 988kg B 889,2kg C 929,3kg D 917kg
43 Thuỷ phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84g glixerol và 18,24g muối của axit
béo duy nhất Chất béo đó là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5
44 Đốt cháy 3,7g chất hữu cơ X cần dùng 3,92 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1:1 Biết X tác dụng với KOH tạo ra 2 chất hữu cơ Vậy công thức phân tử của X là
Thuỷ phân X tạo nên 2 hợp chất hữu cơ X1, X2 Nếu đốt cháy cùng một lượng X1 hay
X2 sẽ thu được cùng một thể tích CO2 (ở cùng nhiệt độ và áp suất) Tên gọi của X là:
A etyl fomiat B isopropyl fomiat C metyl propionat D etyl axetat
48 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp gồm 2 este đồng phân, cần dùng 12g NaOH, thu 20,492g muối khan (hao hụt
6%) Trong X chắc chắn có một este với công thức và số mol tương ứng là
A H COOC2H5 0,2 mol B CH3 COOCH3 0,2 mol
C H COOC2H5 0,15 mol D CH3 COOC2H3 0,15 mol
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
A MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG
I Kiến thức trọng tâm
1 Khái niệm: Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
Ví dụ: Tinh bột (C6H10O5)n hay C6(H2O)5n hay C6n(H2O)5n,
glucozơ C6H12O6 hay C6(H2O)6
2 Phân loại: Chia thành 3 nhóm chủ yếu sau:
+) Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản, không thể thuỷ phân được
Trang 11Cấu trúc phân tử: Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với
nhau qua nguyên tử oxi
Đặc điểm: Không có nhóm chức CHO
Có nhiều nhóm ancol (OH)
-Tinh bột: CTPT (C6H10O5)n
Cấu trúc phân tử: Gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo thành 2 dạng: amilozơ và amilopectin.
Amilozơ gồm các gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo mạch không nhánh, dài, xoắn lại, có KLPT lớn(khoảng 200.000 u)
Amilopectin gồm các gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo thành mạch nhánh Amilopectin có KLPT rấtlớn, khoảng 1000000 -> 2000000 u Chính vì vậy amilopectin không tan trong nước cũng như các dung môithông thường khác
Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh: Nhờ quá trình quang hợp
Không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ khác
Tan trong nước Svayde (dd Cu(OH)2/NH3)
Cấu trúc phân tử: Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc - glucozơ liên kết với nhau thành
mạch kéo dài, không phân nhánh, có phân tử khối rất lớn vào khoảng 2000000 Nhiều mạch xenlulozơ gép lạivới nhau thành sợi xenlulozơ
Phân tử không có nhóm CHO và mỗi mắt xích còn 3 nhóm OH tự do, nên công thức của xenlulozơ còn
dd màuxanh lam
-(+) có phản ứng, không yêu cầu viết sản phẩm; (-) không có phản ứng
(*) phản ứng trong môi trường kiềm
Lưu ý:
Trang 12- Phân biệt glucơzơ và fructozơ bằng phản ứng với nước brom ( trong môi trường kiềm fructozơ chuyển thành glucozơ nên cả hai đều tác dụng với AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 đun nóng
- Glucozơ, fructozơ, mantozơ tác dụng với AgNO3/NH3 2Ag
II Kỹ năng:
1.Viết CTCT của các chất cụ thể
2 Viết các phương trình hoá học của các hợp chất cacbohiđrat
3.Giải các dạng bài tập của chương
III Các dạng bài tập cơ bản
Dạng 1: Bài tập lý thuyết
1 Bài tập nhận biết, phân biệt gluxit (gluxit với nhau, gluxit với các hợp chất hữu cơ đã học ).
2 Chuỗi phản ứng
3 Giải thích hiện tượng
Dạng 2: Bài tập Phản ứng của glucozơ, fructozơ với bạc nitrat trong amoiac
Phương pháp: + Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì
+ Tính n của chất mà đề cho Tính số mol của chất đề hỏi khối lượng của chất đề hỏi Glucozơ, fructozơ, mantozơ tác dụng với AgNO 3 /NH 3 2Ag
Lỗi sai hay mắc phải
- Viết và cân bằng ptpư không vững (do không nắm qui tắc xác định số oxi hóa trong hợp chất hữu cơ)
- Cho rằng fructozơ không tham gia phản ứng oxi hóa - khử vì dạng mạch hở không có nhóm chức anđehit (trên thực tế do phản ứng trong môi trường bazơ nên fructozơ đồng phân hoá thành glucozơ)
Dạng 3: Bài tập thuỷ phân saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Dùng tam suất để xác định các dữ kiện cần
-Quy đổi về dữ kiện không cơ bản (hiệu suất, khối lượng, độ rượu…)
Phương pháp giải nhanh:
- Viết sơ đồ hợp thức các phản ứng tổng hợp (nếu quá trình trải qua nhiều giai đoạn phản ứng)
- Sử dụng sơ đồ hoặc phản ứng tính các yếu tố cần thiết
CaCO 3 Từ đó tính được số mol CO 2 dựa vào số mol CaCO 3 ( n CO2 n CaCO3)
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
Bài 1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
1 Phản ứng lên men rượu của glucozơ
2 Fructozơ tác dụng với hidro ( xúc tác Ni, to)
3 Glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3.
4 Thủy phân saccazorơ, tinh bột, xenlulozơ
5 Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sau đó lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
6 Đun nóng xelulozơ với hỗn hợp HNO3/ H2SO4 đặc
Bài 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic → etyl axetat → natri axetat
sobitol amoni gluconat
Bài 3: Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn:
a Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic, tinh bột
b Glucozơ, anđehit axetic, glixerol, fructozơ
a glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic
Bài 5 Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit ( vừa đủ) ta thu được
dung dịch M Cho AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch M và đun nhẹ thu được m gam Ag Tính giá trị m
Trang 13Bài 6: Hoà tan 70,2 gam hỗn hợp A gồm glucozơ và saccarozơ vào nước được dung dịch B Cho dung dịch B
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Tính phần trăm khốilượng các chất trong hỗn hợp A
Câu 7 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 50g kết
tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 90%
Câu 9 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích
axit nitric 63% có d = 1,52g/ml và khối lượng của xenlulozơ cần dùng để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitratnếu hiệu suất đạt 60%
C TRẮC NGHIỆM – CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.
Câu 2: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và xenlulozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 3: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 4: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 5: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D kim loại Na.
Câu 6: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.
Câu 8: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ.
Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol
etylic Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 10: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, etyl axetat và axit fomic Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là
Câu 11 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 12 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 4 B 5 C 1 D 3
Câu 13 : Khi thủy phân saccarozơ thì thu được ?
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ.
Câu 14: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
Trang 14A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n.
C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 15 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 17: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 18: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
Câu 19 Đun nóng dung dịch chứa 9g glucozơ với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thấy Ag tách ra Lượng Agthu được là
A 8,44 gam B 5,22 gam C 10,24 gam D 3,60 gam
Câu 23: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 60% Dung dịnh sau phản ứng chia thành hai phần bằng
nhau Phần I tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được x mol Ag Phần II làm mất màu vừa đủdung dịch chứa y mol brom Giá trị của x, y lần lượt là:
A 0,24; 0,06 B 0,12; 0,06 C 0,32; 0,1 D 0,12; 0,12.
Câu 24 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.480 gam C.270 gam D.300
Câu 25 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích của
glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:
Câu 26 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là ? Biết hiệu suất phản
ứng lên men đạt 80%
Câu 27 Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy
dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:
Câu 28 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
Câu 29 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 30 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 đvC Số gốc glucozơ C6H10O5
trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc B.1 621 gốc C 422 gốc D 21 604 gốc
Câu 31 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol(ancol).etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyênchất là 0,8 g/ml)
Câu 32: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60%
tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
Trang 15Câu 33: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5
g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 34: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là
90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330 gamkết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trịcủa m là:
Câu 35: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất
đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó chotoàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m làA 6,480
Câu 36: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch
X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,090 mol B 0,12 mol C 0,095 mol D 0,06 mol.
Câu 37Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôitrong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịchnước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 38ừ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi
hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần
720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
C BÀI TẬP TỰ GIẢI
Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D Fructozơ
Câu 2: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 3: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 4: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.
Câu 5: Frutozơ không pứ với chất nào sau đây?
A H2/Ni,t0C B Cu(OH)2 C Nước Br2 D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 6: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba pứ hoá học Trong các phản
ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức của glucozơ?
A Oxihoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Len men glucozơ bằng xúc tác enzim
D Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O.Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B Tráng gương, tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
D Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 9:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
Câu 10: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A glixerol, glucozơ, anđehit axetic B glixerol, glucozơ, fructozơ
C axetilen, glucozơ, fructozơ D saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic
Câu 11 Cho 200ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Agtách ra Nồng độ mol/lít của dung dịch glucozo đã dùng là
Trang 16A 0,25M B 0,05M C 1M D 0,75M
Câu 12 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam
Câu 13 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vàodung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơcần dùng là:
Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được :
A 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ
B 2 kg glucozơ
C 2 kg fructozơ
D 0,5263 kg glucozơ và 0,5263 fructozơ
Câu 15: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 16 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.480 gam C.270 gam D.300
Câu 17 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%.
Khối lượng ancol thu được là:
Câu 18: Lên men 10kg gạo nếp ( chưa 80% tinh bột) thu được bao nhiêu lít ancol etlic 96o ( biết rằng hiệu suất quá trình lên men đạt 50% và khối lượng riệng của ancol nguyên chất là 0,807g/ml)
A 3,63 (lít) B 4,5 ( lít) C 4,7 ( lít ) D 5,3 ( lít)
Câu 19 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 20 Thể tích dd HNO3 67,5% (d= 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là(H=20 %)
Câu 21 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích của
glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:
A.250.000 B.270.000 C.300.000 D.350.000
Câu 22 Biết khối lượng phân tử trung bình của PVC và xenlululozơ lần lượt là 250000 và 1620000 Hệ số
polime hoá của chúng lần lượt là:
A 6200và 4000 B 4000 và 2000 C 400và 10000 D 4000 và 10000
Trang 17CHƯƠNG 3 AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN
- So sánh mật độ e trên nguyên tử N, mật độ e trên nguyên tử N càng lớn thì tính bazơ cành mạnh
- Gốc ankyl có hiệu ứng đẩy e nên làm tăng tính bazơ của amin
- Gốc phenyl, bezyl có hiệu ứng hút e nên làm giảm tính bazơ của amin
-Thông thường, gốc ankyl càng lớn, càng nhiều nhánh thì đẩy e càng mạnh nên càng làm tăng tính bazơ củaamin
- Tính bazơ của amin bậc III tương đối phúc tạp nên không đề cập ở đây
Vì vậy các amin mạch hở có tính bazơ mạnh hơn (dung dịch trong nước của chúng có thể làm xanh giấy quỳ) so với amin thơm (Anilin không làm xanh giấy quỳ)
(CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH
b) Anilin phản ứng thế dễ dàng nguyên tử H của vòng benzen
Do ảnh hưởng của nhóm -NH2 nguyên tử Br dễ dàng thay thế các nguyên tử H ở vị trí 2, 4, 6 trong nhân thơmcủa phân tử anilin
Trang 18+ 3Br2(dd) + 3HBr(dd)
NH2
Br Br
Amino axit là loại HCHC tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH
Cấu tạo phân tử
Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phẩn nhỏ thành dạng phân tử
R
+
COOH CH
CH
3 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Tính chất axit – bazơ của dd amino axit
a) Môi trường dung dịch aminoaxit.
Xét với aminoaxit (H2N)xR(COOH)y:
- Khi x = y: dd gần như trung tính pH =7
- Khi x<y: dd có môi trường axit pH < 7
- Khi x>y: dd có môi trường bazơ pH > 7
b) Amino axit có tính lưỡng tính
2 Phản ứng este hóa nhóm COOH
Dung dịch peptit hoà tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức chất có màu tím đặc trưng
Đipeptit chỉ có một liên kết peptit nên không có phản ứng này
- So sánh, phân biệt aminoaxit, petit và protein
- Giải các bài tập về hợp chất về amin, amino axit, peptit, protein
III Các dạng bài tập cơ bản
Dạng 1: Bài tập lý thuyết
1 Câu hỏi về tính chất vật lý, tính chất hoá học, điều chế của amin
2.Cách viết công thức cấu tạo của các đồng phân amin, aminoaxit.
Lưu ý: Để viết đủ và nhanh chóng các đồng phân amin ta nên viết theo bậc
3 So sánh tính bazơcủa các amin:
4 Nhận biết các aminoaxit:
Dạng 2: Xác định CTCT của amin đơn chức, của aminoaxit dựa vào phản ứng đốt cháy, phản ứng tạo muối Dạng 3: Tính khối lượng amin dựa vào phản ứng với axit hoặc brom Tính khối lượng aminoaxit dựa vào phản
ứng với axit hoặc với bazơ
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng
Trang 19- Áp dụng iịnh luật bảo toàn khối lượng
- Đặt số mol vào phương trình rồi tính
B BÀI TẬP TỰ LUẬN AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN
Bài 1
1.Viết CTCT, gọi tên và chỉ rõ bậc từng amin đồng phân có CTPT sau:
a C3H9N b C4H11N c.C7H9N ( vòng benzen)
2 Viết CTCT các đồng phân amino axit và gọi tên : C4H9NO2, C3H7NO2
3 Viết CTCT và gọi tên các tripeptit được hình thành từ glyxin, alanin và phenylalanin(Phe
Bài 2 Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
a metylamin tác dụng với dd HCl
b anilin tác dụng với nước brom
c Viết các phương trình phản ứng giữa axit - aminopropionic với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Qua
đó kết luận về tính chất của các amino axit
d Viết phương trình phản ứng điều chế polienanamit, policaproamit
Bài 3 Sắp xếp các amin sau theo chiều tăng dần tính bazơ
a etylamin, metylamin, phenylamin Amoniac
b metylamin, dimetylamin, phenyl amin, diphenyl amin
Bài 4 : Cho quỳ tím vào các dung dịch sau, quỳ tìm chuyển sang màu nào ?
Axit axetic, propyl amin, phenol, anilin, lysin, axit glutamic, alanin, nari axetat, pheylamoni clorua, amoniac
Bài 5 : Cho các chất sau ; CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2, H2N – CH2 – COOH,
C6H5NH3Cl Những chất nào tác dụng được với dung dịch HCl, Những chất nào tác dụng được với NaOH Viếtcác ptpư
Bài 6 Phân biệt các chất lỏng:
a glucozơ, glixerol, etanol, lòng tắng trứng
b glucozơ, glixerol, HTB, lòng tắng trứng
c Xà phòng, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerol
Bài 7
1 Tính thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin
2 Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M) Sau khi phản ứng xong thu được dungdịch có chứa 22,2 gam chất tan Xác định giá trị của x
3 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam.
Xác định m
Hướng dẫn giải:
1.Viết ptpư, tính số mol kết tủa => số mol của Br2
Áp dung công thức tính C%, khối lượng riêng tính thể tích nước brom
+ 3Br2(dd) + 3HBr(dd)
NH2
Br Br
3 Tính số mol muối => số mol alanin => khối lượng của alanin
Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 5,9 g Amin đơn chức X thu được 6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 ( Các thể tích khí đo ở đkc)
và 8,1g nước Xác định CTPT của A
Hướng dẫn giải: Xác định CTPT thông qua công thức đơn giản nhất
Bài 9 : Khi đốt cháy một đồng đẳng của metylamin người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2 : VH2O =2:3 Xác định công thức phân tử của amin :
Hướng dẫn giải: Gọi CT PT là CnH2n+3N
Viết ptpư đốt cháy
Bài 10 : Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl ( dư) thu được 15 gam muối Xác định
công thức phân tử và viết các đồng phân amin của nó
Hướng dẫn giải: mHCl = 15 – 10 = 5g
Trang 20n amin = nHCl =
536,5 M amin =
10.36,5
5 = 73
Đặt công thức của amin là RNH2 R + 16 = 73 R = 57
=> R là C4H9 => X là C4H9NH2 ( có 8 đồng phân)
Bài 11 : Một - amino axit no X chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 13,35 g X tác dụng
với dd HCl dư thu được 18,825g muối clorua của X Viết các CTCT có thể của X
M aminoaxit =
13,350,15 = 89 => R = 28 ( C
2H4) Nên CTCT của amino axit là: CH3CH(NH2)COOH (Axit-2-amino propanoic)
Bài 12 : Este A được điều chế từ amino axit B ( chứa C,H,N,O) và ancol etylic Tỉ khối hơi của A so với H2
bằng 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9gam este A thu được 13,2g CO2 và 6,3gam nước và 1,12 lít N2 (đkc) Xácđịnh CTPT, Viết CTCT của A,B
C TRẮC NGHIỆM AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN
Câu 1: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : NH3, CH3NH2, C6H5NH2 , (CH3)2NH, (C6H5)2NH
.B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D Đưa đũa thuỷ tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng ống nghiệm
Câu 8: Dùng nước brom không thể phân biệt được hai chất nào sau đây?
A Dung dịch anilin và dung dịch amoniac
Trang 21B Anilin và xiclohexylamin ( C6H11NH2).
C Metylamin và propylamin
D Anilin và benzen
Câu 9: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac
B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit
D metyl amin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 10: Cho các amin sau: (1) CH3-NH2; ( 2 ) CH3-NH-CH3 ; (3) CH3NHC2H5; (4) C6H5-NH2 Chất nào có tínhbazo mạnh nhất ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức bậc một ,mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7 Têngọi của amin là:
A.etyl amin B đimetyl amin C.etyl metyl amin D.propyl amin
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 11,2 lít khí
CO2 (đktc) Hai amin có công thức phân tử là
A CH4N và C2H7N B C2H5N và C3H9N
C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí
đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit khí CO2
(đktc) và 3,6 g H2O Công thức phân tử của 2 amin là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D Tất cả đều sai
Câu 15: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:A.dung dịch KOH và dung dịch NH3
B dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C dung dịch KOH và dung dịch Na2SO4
D dung dịch NaOH và CuO
Câu 16: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 17: Tripeptit là hợp chất:
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Câu 18: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là:
A protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C phân tử protein luôn có nhóm chức OH
D protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 19: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:
A Etyl amin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
C Dung dịch natri phenolat không làm quỳ tím đổi màu
D Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 20: X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N Khi cho X phản ứng với dung dịchNaOH thu được muối C2H4O2NNa Công thức cấu tạo của X là
Trang 22C dung dịch NaOH D Na kim loại
Câu 25: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất
Câu 26: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
A NaOH B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D HNO3
Câu 27: Hai phương trình phản ứng hoá học sau:
H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O
H2NCH2COOH + HCl HOOCCH2NH3Cl
Chứng minh được nhận định rằng:
A Glyxin là một axit B Glyxin là một bazơ
C Glyxin là một chất lưỡng tính D Glyxin là một chất trung tính
Câu 28: Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên được giải thích là do:
A Các chất bẩn trong cua chưa được làm sạch hết
B Có phản ứng hoá học của NaCl với chất có trong nước lọc khi xay (giã) cua
C Sự đông tụ của protit
D Sự thuỷ phân của protein
Câu 29: X là este của một - amino axit với ancol metylic Hoá hơi 25,75 gam X thì thu được thể tích hơi
bằng thể tích của 8 gam khí O2 ở cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH2-CH2-COOCH3 B CH3-CH(NH2)-COOCH3
C H2N-CH2-COOCH3 D CH3-CH2-CH(NH2)-COOCH3
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin đơn chức thu được 13,44 lít CO2, 16,2g H2O và 2,24 lít khí N2
( các thể tích khí đo ở đktc) Số đồng phân của amin là:
Câu 31: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A C2H7N B CH5N C C3H5N D C3H7N
Câu 32: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam
Câu 33 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản
ứng là:
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g
Câu 34: Cho 20g hỗn hợp X gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối Xác định thể tích HCl đã dùng ?
Câu 35: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là:
A 11.16 g B 12.5 g C 8,928 g D 13.95 g
Câu 36: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khốilượng muối thu được là
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam
Câu 37: Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thuđược là
A 11,2gam B 31,9gam C 11,1gam D 30,9 gam
Câu 38: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl
dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 39: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HClvừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A H2N- CH2-COOH B CH3- CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH
Trang 23Câu 40: Cho X là một amino axit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl
0,125M và thu được 1,835gam muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng
25 gam NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ?
A Metyl amin, etyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin là những chất khí dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 2: Dung dịch C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
A HCl B H2SO4 C NaOH D Quỳ tím
Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất
Câu 4: Sự sắp xếp theo trật tự tăng dần tính bazơ của etylamin, phenylamin và amoniac là:
A amoniac < etylamin < phenylamin B etylamin < amoniac < phenylamin
C phenylamin < amoniac < etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac
Câu 5: Cho dung dịch các chất sau:
(1) H2NCH2COOH ; (2)Cl-NH3+-CH2COOH ; (3) H2NCH2COO- ;
(4) H2NCH2CH2CH2CH(NH2)COOH (5) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin đơn chức thu được 13,44 lít CO2, 16,2g H2O và 2,24 lít khí N2
( các thể tích khí đo ở đktc) Số đồng phân của amin là:
Câu 9: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A C2H7N B CH5N C C3H5N D C3H7N
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng X tác dụng vớiHCl theo tỉ lệ mol 1:1 CT của X là
A C2H5NH2 B C4H9NH2 C.C3H7NH2 D C5H11NH2
Câu 11: Cho 3,04g hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu
được 5,96g muối Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau Công thức phân tử của hai amin là:
A CH5N và C2H7N B C3H9N và C2H7N
C C3H9N và C4H11N D CH5N và C3H9N
Câu 12: Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g B.66g C.33g D.44g
Câu 13: Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A 0,85gam B 16,3 gam C 7,65gam D 8,10gam
Câu 14: Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 1,52g X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl thu
được 2,98g muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A 0,04 mol và 0,2M B 0,02 mol và 0,1M
C 0,06 mol và 0,3M D 0,05 mol và 0,25M
Trang 24Câu 15: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khốilượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam
Câu 16: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1
gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 17: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng,khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 18: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C.H2N-CH2CH2-COOH D.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 19: Cho 14,7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19,1 gam muối.Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18,35 gam muối Công thức cấu tạo của X có thểlà
A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)COOH
C NH2-(CH2)6 -COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
Câu 20: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịchNaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấutạo thu gọn của X là:
Trang 25CHƯƠNG IV: POLIME
A MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG
I Kiến thức trọng tõm
I Khái niệm:
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên
Phõn loại polime: - polime tổng hợp:
+ polime trựng hợp (được điều chế bằng phản ứng trựng hợp):polietilen (PE),
polivinylclorua (PVC), poli striren, caosu buna (poli butađien), poli (metyl metacrylat) (thuỷ tinh hữu cơ),…
+ polime trựng ngưng (được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng): nilon -6,
nilon-6,6 (poli(hexemetylen điamin)), nilon-7, poli (etylen terephtalat), poli (phenol-fomanđehit) (PPF),
poli(ure-fomanđehit)
- polime thiờn nhiờn: tinh bột, xenlulozơ, cao su thiờn nhiờn,….
- polime bỏn tổng hợp: tơ visco, tơ axetatChất dẻo:
1 PE: poli etylen
3 PVA: poli (vinylaxetat)
Trang 26CH3
t 0 , p, xt
CH2-CCOOCH3
3 Tơ lapsan (axit terephtalic và etylenglicol)
nHOOC-C H COOH + nHOCH -CH OH Axit terephtalic Etylen glicol ( CO-C H CO-O-C H O ) + 2n H O poli(etylen terephtalat)
Trang 27Câu 1: Viết ptpư điều chế polime sau từ các mônôme tương ứng:
3 Poli ( vinyl axetat) 4 polistiren
5 Poli (vinyl acrylat) 6.Poli (metyl metacrylat)
9 Cao su cloropren 10 tơ nilon – 6( tơ capron)
11 tơ nilon -7 12 tơ nitron ( tơ olon)
13 tơ nilon – 6,6 14 Cao su buna – s
15 Cao su buna - N
Câu 2: Tính hệ số polime hoá của
a.Phân tử khối tb của tơ nilon -6,6 là 30.000
b.Khối lượng của một đoạn mạch tơ capron là 17171 Tính số mắt xích
c Một loại tinh bột có khối lượng phân tử khoảng 200.000 – 1.000.000 Tính số mắt xích
d Ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng với nhau
2: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:
a Các polime không bay hơi
b Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
c Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
d Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
3: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
a PE b amilopectin c PVC d nhựa bakelit
4: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc
loại tơ nhân tạo?
a Tơ visco và tơ axetat b Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
c Tơ tằm và tơ enang d Tơ visco và tơ nilon-6,6.
5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
a glyxin b axit terephtalic c axit axetic d etylen glicol
6: Tơ nilon - 6,6 thuộc loại
a tơ nhân tạo b tơ bán tổng hợp c tơ thiên nhiên d tơ tổng hợp
Trang 287: Cho polime: ( NH - CH26- NH - CO - CH24- CO )
n. Hợp chất này thuộc loại:
a Len b Tơ nilon c Cao su d Chất dẻo
8: Cụng thức cấu tạo của polietilen là
a ( CF2-CF2 ) n b ( CH2 -CHCl )n c ( CH2-CH=CH-CH2 )n d ( CH2-CH2 )n
9: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:
a Stiren b Toluen c Propen d Isopren
10: PVC, PE, PS là thành phần chớnh của:
a tơ tổng hợp b tơ nhõn tạo c tơ hoỏ học d chất dẻo
11: Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn (thuỷ tinh hữu cơ) là
13: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:
a stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
b 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
c 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
d buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
14: Dóy gồm cỏc polime tạo được bằng phương phỏp trựng ngưng là
a nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 b polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6
c polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6 d tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6
15: Polime X cú phõn tử khối M=280.000 đvC và hệ số trựng hợp n=10.000 X là
a polietilen b poli(vinyl clorua) c ( CF2-CF2 )n d polipropilen
16: Cho cỏc polime sau:
21: Polime nào sau đõy được tạo ra từ phản ứng đồng trựng hợp ?
a cao su thiờn nhiờn b cao su buna - s
c PVA d cao su thiờn nhiờn và cao su buna - s
22: Polime cú cấu tạo mạch: - HN - CH2 - CH2 - CO - HN - CH2 - CH2 CO
Trang 29-Monome tạo ra polime trờn là:
a H2N - CH2 - COOH b khụng xỏc định được
c H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH d H2N - CH2 - CH2 - COỌH
23: Trựng hợp etilen được polietilen Nếu đốt chỏy toàn bộ lượng polime đú sẽ thu được 8800g CO2 Hệ số trựng hợp của quỏ trỡnh là
24: Người ta tổng hợp polimetyl metacrylat từ axit và ancol tương ứng qua hai giai đoạn là este húa (hiệu suất
60%) rồi trựng hợp với hiệu suất 80% để điều chế được 1,2 tấn polime
thỡ khối lượng axit cần dựng là
a 0,8 tấn b 0,184 tấn c 2,15 tấn d 0,495 tấn
25: Poli(vinyl clorua) cú phõn tử khối là 35000 Hệ số trựng hợp n của polime này là
a 560 b 506 c 460 d 600
26:Trong sơ đồ sau: X Y Cao su buna; thỡ X, Y lần lượt là:
I X là rượu etylic và Y là buta –1,3 - đien
II X là Vinyl axetilen và Y là buta –1,3 - đien
a I, II đều đỳng. b., I, II đều sai c I đỳng, II sai d I sai, II đỳng
27: Khối lượng của một đoạn mạch tơ 6,6 là 27346 gam/mol Số lượng mắt xớch trong đoạn mạch 6,6 là
nilon-a 110 b 113 c 126 d 121
28: Nilon cú 63,68%C, 12,38%N và 9,8% H cũn lại là oxi Cụng thức đơn giản nhất của nilon là
a C6H11O2N b C6H11NO c C6H10ON2 d C3H9NO
29: Clo hoá PVC thu đợc một polime chứa 63,96% clo về khối lợng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k
mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là
a 2 b 5 c 3 d 4
30: Khi cho cao su buna-S tỏc dụng với brom tan trong CCl4, người ta nhận thấy cứ 1,05 gam cao su cú thể tỏcdụng hết với 0,8 gam brom Tỉ lệ số mắt xớch buta-1,3-đien và stiren trong cao su là
a 1:2 b 3:2 c 2:3 d 2:1
31: Chất cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
a propan b propen c etan d toluen.
32: Quỏ trỡnh nhiều phõn tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phõn tử lớn (polime) đồng thời giải phúngnhững phõn tử nhỏ khỏc được gọi là phản ứng
a trao đổi b nhiệt phõn c trựng hợp d trựng ngưng.
33: Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phản ứng đun núng phenol với
a HCHO trong mụi trường bazơ b CH3CHO trong mụi trường axit.
c HCHO trong mụi trường axit d HCOOH trong mụi trường axit
34: Bản chất của sự lưu hoỏ cao su là
a tạo cầu nối đisunfua giỳp cao su cú cấu tạo mạng khụng gian
b tạo loại cao su nhẹ hơn.
c giảm giỏ thành cao su.
d làm cao su dễ ăn khuụn
35: Loại tơ thường dựng để dệt vải may quần ỏo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan ỏo rột là
A tơ capron B tơ nilon -6,6 C tơ capron D tơ nitron.
36: Tơ poliamit là những polime tổng hợp cú chứa nhiều nhúm
a –CO–NH– trong phõn tử b –CO– trong phõn tử
c –NH– trong phõn tử d –CH(CN)– trong phõn tử
37: Tơ được phõn thành 2 loại là
a tơ húa học và tơ tổng hợp b tơ thiờn nhiờn và tơ nhõn tạo.
c tơ húa học và tơ thiờn nhiờn d tơ tổng hợp và tơ nhõn tạo.
38: Theo nguồn gốc, loại tơ cựng loại với len là
a bụng b capron c visco d xenlulozơ axetat.
39: Poli(vinylclorua) được điều chế bằng phản ứng trựng hợp:
a CH2 = CH- CH2 Cl b CH2=CHCl c CH≡C-CH3 d CHCl = CHCl.
40: Cho cỏc polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dóy gồm cỏc polime tổnghợp là
a polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 b polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
c polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 d polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Trang 3041: Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6; poli(vinylaxetat) Các polime thiên nhiên là
a xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
b amilopectin, PVC, tơ nilon - 6,6; poli(vinyl axetat).
c amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
d xenlulozơ, amilozơ, amilopectin.
42: Phát biểu khơng đúng là
a Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ cĩ thể kéo sợi, cịn tinh
bột thì khơng
b Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và khơng bị thuỷ phân trong mơi trường axit hoặc kiềm.
c Tơ tổng hợp cĩ thể điều chế được bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
d Đa số các polime đều khơng bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
43: Poli (metyl metacrylat) và tơ nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:
a CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
b CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
c CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
d CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
44: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
a tơ tằm b tơ capron c tơ nilon-6,6 d tơ visco.
45: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp:
a Poli (vinyl clorua) b Polisaccarit c Protein d Nilon – 6,6
46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin cĩ xúc tác Na được cao su buna-N
b Tơ visco là tơ tổng hợp
c Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
d Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
47: Khi cho hai chất X và Y trùng ngưng tạo ra polime Z cĩ cơng thức
O CH2 CH2 O C C6H4 C
Cơng thức của X, Y lần lượt là
a HO-CH2-CH2-OH; HOOC-C6H4-COOH b HO-CH2-COOH; HO-C6H4-COOH
c HOOC-CH2CH2-COOH; HO-C6H4-OH d CH3-CH2-OH ; HOOC-C6H4-COOH
48: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ men rượu
51: Hiđro hố hợp chất hữu cơ X được isopentan X tham gia phản ứng trùng hợp được một loại cao su Cơng
thức cấu tạo thu gọn của X là
a.CH3-CH2-CCH b (CH3)2C=C=CH2.
c CH2=C(CH3)-CH=CH2 d CH2=CH-CH=CH2
52: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi H2O với tỉ lệ nCO 2 : nH O 2 1:1 Vậy polime trên
thuộc loại nào trong số các polime sau ?
a poli(vinyl clorua) b polietilen c tinh bột d protein
53: Cho sơ đồ chuyển hĩa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thìcần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suấtcủa cả quá trình là 50%)
Trang 3154: Từ 100ml dung dịch ancol etylic 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g PE (hiệu suất100%)
a 92 gam b 184 gam c 115 gam d 230 gam
56: Một loại cao su lưu hóa có công thức C5nH8nSx Nếu cứ 10 mắt xích C5H8 ứng với công 1 nối đisunfua thì % khối lượng của lưu huỳnh trong cao su là :
–S-S-a 7,27% b 8,60% c 10,53% d 19,05%
57: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin Trong X có
chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tửclo ?
4.1 : Nhận xét nào dưới đây về tính chất vật lý chung của polime là không đúng?
A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dungdịch nhớt
D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo,tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
4.2: Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A.H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CHCOOH
4.3: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?
A.H2H[CH2]5COOH B C6H5NH2 C H2H[CH2]6COOH D C6H5OH
4.4: Polime dùng để sản xuấtcao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với
A.etilen B axetilen C vinyl clorua D stiren
4.5: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A.Cao su buna B Cao su buna-N C Cao su isopren D Cao su clopren
4.6 : Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
C Không thấm khí và nước D Không tan trong xăng và benzen
4.7: Poli(vinyl ancol) là
A sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH-OH
B sản phẩm của phản ứng thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
C sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
4.8: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hóa
B PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hóa
C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
4.10: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành polime dùng sản xuất cao su?
C Tinh bột ; cao su isopren D Cao su isopren
4.12: Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?
A.Polietilen ; đất sét ướt B Polietilen ; đất sét ướt; cao su
Trang 32C Polietilen ; đất sét ướt; polistiren D Polietilen ; polistiren; nhựa bakelit.
4.13: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của
4.14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A.Bông B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm
4.15: Tơ được sản xuất từ xenlulozo là
A.tơ capron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
4.16: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
A Poli(vinyl clorua) B Nhựa phnol-fomanđehit
4.17: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A Amilozơ B Glicozen C Cao su lưu hóa D Xenlulozơ
4.18: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
C Cao su isopren D Cao su clopren
4.19: Có các polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)5; cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n Polime thiên nhiênnào trong số các polime trên có thể là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
A Tinh bột (C6H10O5)5 B Tơ tằm
C Cao su isopren (C5H8)n D Tinh bột (C6H10O5)5 và cao su isopren
4.20 : Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A Axit aminoenantoic. B Caprolactam.
C Metyl metacrylat D Buta-1,3-đien
4.21 : Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Penol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren
C Axit -aminocaproic. D Axit ađipic và hexametylenđiamin.
4.22: Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
A Bông B Capron C Visco D Xenlulozơ axetat
4.23: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
4.25: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A.nilon-6,6 B poli(metyl metacrylat)
C poli(vinyl clorua) D polietilen
4.26: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
4.27: Polietilen được điều chế từ etilen bằng phản ứng
A.trao đổi B oxi hóa – khử C trùng hợp D trùng ngưng
4.28: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ
4.32 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
4.33 : Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A propan B propen C etan D toluen.
Trang 334.34 : Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
4.35 : Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.
4.36 : Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen.
C polimetyl metacrylat D polistiren.
4.37 : Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
4.41 : Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
4.42 : Trong số các loại tơ sau:
(1)[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2)[-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
4.43 : Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
4.44 : Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
4.45 : Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
4.46 : Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
4.47 : Poli (vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng.
4.48 : Công thức cấu tạo của polibutađien là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
4.49 : Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco.
4.50 : Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH2 D CH≡CH.
4.51 : Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron.
4.52 : Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.
4.53 : Tơ capron thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.
4.54 : Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Trang 344.58 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol.
4.59 : Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.
4.60 : Tơ visco không thuộc loại
A tơ hoá học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo.
4.61 : Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A tơ visco B tơ capron C tơ nilon -6,6 D tơ tằm.
4.62 : Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán.
4.63 : Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PVC B nhựa bakelit C PE D amilopectin.
4.64 : Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin
4.68 : Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số
lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.
4.69 : Cao su buna-S được tạo thành từ buta-1,3-đien và stiren bằng phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C đồng trùng hợp D phản ứng thế
CHƯƠNG 4 POLIME - VẬT LIỆU POLIME
A KIẾN THƯC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM
Kiến thức: PP điều chế (pư trùng hợp, trùng ngưng); Thành phần chính & cách SX: chất dẻo, vật liệu
Compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp;
Kỹ năng: Viết CTCT & gọi tên một số polime (Cấu tạo tên gọi); Viết PTHH của pư tổng hợp một
số polime; tính số mắt xích của polime; tính khối lượng monome hoặc polime tạo ra với hiệu suất pư.
- n gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá
Cấu tạo - Mạch không nhánh (PE, xenlulozơ, amilozơ ).- Mạch có nhánh (amilopectin )
- Mạng không gian (cao su lưu hoá, nhựa rezit……… )
Trang 35Phân loại
Theo nguồn gốc
- Polime thiên nhiên: Cao su, tinh bột, sợi bông, tơ tằm, xenlulozơ.
- Polime bán tổng hợp: Tơ visco, tơ axetat, …
- Polime tổng hợp: Polietilen (PE), poli (vinyl clorua) PVC;
tơ nilon-6, tơ nilon-6,6, cao su buna, cao su isopren,
Theo cách điều chế
- Polime trùng hợp: PE, PVC, cao su buna…
- Polime trùng ngưng: tơ nilon -6,6; tơ lapsan, poli (phenol-fomanđehit)PPF,
……
Tính chất vật lí Không bay hơi; không có nhiệt độ nóng chảy cố định; khó hoà tan; nhiều chất cách điện,cách nhiệt…; một số có tính dẻo, đàn hồi…
Điều chế
Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay
tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
n CH2=CH2 xt t p, ,o – (–CH2 – CH2–)–n–
* Đặc điểm monome tham gia pứ trùng hợp là phải có liên kết bội (liên kết đôi hoặc ba)hoặc vòng kém bền
Thí dụ : CH2=CH2 , CH2=CH–Cl…
* Phản ứng đồng trùng hợp: phản ứng trùng hợp nhiều monome khác nhau
Phản ứng tạo cao su buna-S:
|
C6H5
Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ với nhau thành phân tử
lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ như H2O
n H2N-[CH2]5-COOH t0 – (–HN– [CH2]5–CO–)–n– + n H2O
* Đặc điểm monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ 2 nhóm chức trở lên
có khả năng phản ứng
TD : H2N – CH2 – COOH , H2N – [CH2]6 –NH2 …
Định nghĩa Chất dẻo: là những vật liệu polime có tính dẻo (khả năng bị biến dạng khi chịu tdụngcủa o
t , p và giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng).
Poli (phenol-fomanđehit)PPF: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit Điều chế từ phenol
(C6H5OH) và fomanđehit (H-CH=O)
Trang 36Tơ: là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
+Tơ tổng hợp: được sản xuất từ polime tổng hợp: tơ poliamit (tơ nilon-6; tơ nilon-6,6),
tơ polieste: tơ lapsan
Tơ nitron: (olon): nCH2=CH ROOR ,'t(-CH2-CH-)n
| |
CN CN
Tơ capron :
n CH2-CH2 –CH2 | C=O ,tp (- C- [CH2]5-NH-)n
CH2 –CH2 –NH ||
Caprolactam O tơ capron (nilon-6)
Định nghĩa Cao su: là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
Phân loại
- Cao su thiên nhiên có công thức (C5H8)n
- Cao su tổng hợp: cao su buna: (CH2-CH=CH-CH2-)n ; Cao su buna – S, cao su buna –N…cao su isopren…
Điều chế Từ phản ứng trùng hợp hoặc đồng trùng hợp
B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
4.1 : Nhận xét nào dưới đây về tính chất vật lý chung của polime là không đúng?
A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dungdịch nhớt
D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo,tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
4.2: Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A.H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CHCOOH
4.3: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?
A.H2H[CH2]5COOH B C6H5NH2 C H2H[CH2]6COOH D C6H5OH
4.4: Polime dùng để sản xuấtcao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với
A.etilen B axetilen C vinyl clorua D stiren
4.5: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A.Cao su buna B Cao su buna-N C Cao su isopren D Cao su clopren
4.6 : Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
C Không thấm khí và nước D Không tan trong xăng và benzen
4.7: Poli(vinyl ancol) là
A sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH-OH
B sản phẩm của phản ứng thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
C sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
4.8: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC-[CH2]4COOH và NH2[CH2]4NH2
B HOOC-[CH2]4COOH và NH2[CH2]6NH2
C HOOC-[CH2]6COOH và NH2[CH2]6NH2
D HOOC-[CH2]6NH2 và NH2[CH2]6COOH