1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De luyen thi so 2

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 357,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD.. Tìm tọa độ các đỉnh hình thang biết A có tung độ dương.[r]

Trang 1

Đề luyện thi ĐH&CĐ năm 2013 - 2014

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 2

3

y = − x + m + x + mx + ,với m là tham số thực

a) Kh ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho với m = − 1

b) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

Câu 2 (1,0 điểm) Gi ải phương trình: sin 4 x + = 2 cos3 x + 4sin x + cos x

Câu 3 (1,0 điểm) Gi ải hệ phương trình:

2

x y



Câu 4 (1,0 điểm). Tính di ện tích hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường

2

( ) : P y = 4 x và ∆ : 2 x − − = y 4 0

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết

AC = a BD = a Hình chi ếu đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của

OB Góc gi ữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 600

Tính th ể tích khối chóp

S.ABCD và kho ảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD

Câu 6 (1,0 điểm). Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm thực :

x y m y



Câu 7 (1,0 điểm). Trong m ặt phẳng hệ tọa độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A

và D có ph ương trình đường thẳng AD : 2 x + + = M(2;5) là trung điểm BC và y 6 0

DC = BC = AB Tìm t ọa độ các đỉnh hình thang biết A có tung độ dương

Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian v ới hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng (d):

2

1 2

x t

y t

= −

 =

 = − −

và m ặt phẳng (P): x + − + = Gọi (d y z 1 0 ’

) là hình chi ếu của (d) lên mặt

ph ẳng (P) Tìm toạ độ điểm H thuộc (d

) sao cho H cách điểm K ( 1;1;4 ) m ột khoảng

b ằng 53

Câu 9 (1,0 điểm). Trong m ặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z

th ỏa mãn các điều kiện: z − = − − i z 2 3 i

===========================

Đáp số:

Câu 1: 2

3

m≥ Câu 2: x= π / 6 +k2 ; π x= 5 / 6 π +k2 ; π x=k2 π Câu 3: (3;10), (2;17) Câu 4: s= 9

Câu 5:

3

2

SABCD

a

14

a

d AD SB = Câu 6: m≥ − Câu 7: ( 5;4); ( 1;6); (5;4) ( 3;0) 1 ABC D − Câu 8: H −( 3;0; 2 − ), 275; 112 202;

39 39 39

  Câu 9: ∆ −:x 2y− =3 0

Trang 2

Đề luyện thi ĐH&CĐ năm 2013 - 2014

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 3 2

3

y= − x + m+ x + mx+ ,với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho với m= − 1

b) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

HD:

Ta có : 2

' 2 2( 1) 2

y = − x + m+ x+ m

⇒ Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) ⇔ y'≥ ∀ ∈0 x ( )0; 2 (*)

y x′( ) liên tục tại x = 0 và tại x = 2 nên (*) ⇔ y '≥ ∀ ∈0 x [ ]0; 2

[ ]

2

2x 2(m 1)x 2m 0 , x 0; 2

⇔ − + + + ≥ ∀ ∈

2

( 1) , 0; 2 ( ) , 0; 2

m x x x x m g x x

⇔ + ≥ − ∀ ∈ ⇔ ≥ ∀ ∈ (Trong đó ( ) 2

1

g x

x

=

[ ] 0;2ax ( )

m M g x

⇔ ≥

Xét hàm số ( ) 2

1

x x

g x

x

= + trên đoạn [ ]0; 2

2

x

+ −

[ 0; )

(0) 0 ; (2) ; ( 1 2) 3 2 2 ax ( )

+∞

= = − + = − + ⇒ = tại x= 2

Vậy 2

3

m≥ thì hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình : sin 4x+ =2 cos 3x+4 sinx+cosx

HD:

sin 4x+ =2 cos 3x+4 sinx+cosx⇔sin 4x+ =2 2 cos 2 cosx x+4 sinx

4 sin cos cos 2x x x 2 cos 2 cosx x 4 sinx 2 0

cos 2 cos (2 sinx x x 1) (2 sinx 1) 0

2

(2 sinx 1) cos (2 cos x x 1) 1 0

3

/ 6 2 1

2 sin 1 0 sin

5 / 6 2 ( ) 2

2 cos cos 1 0

x x

π

− =

− − =

Vậy phương trình có nghiệm

/ 6 2

5 / 6 2 ( ) 2

x k

π

 =

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

2

1 6

x y

x x y x y y

 + − =

 + + + − + − =



HD:

Đặt u= +x 1;v= y− ≥1 0 Ta có hệ phương trình :

2 29 7

7

2 29

4 116 841

uv

u v

u v

u v uv

u v u v uv

 ≤ + =

+ + =

Trang 3

Đề luyện thi ĐH&CĐ năm 2013 - 2014

2 2

2 29

7

4 114 792 0

uv

u v

u v uv

 ≤

Với u = 4 ; v = 3 Ta có : 1 4 3

10

1 3

y y

+ =

 − =  =

Với u = 3 ; v = 4 Ta có : 1 3 2

17

1 4

y y

+ =

 − =  =

Vậy hệ phương trình có nghiệm (3;10) ; (2 ; 17)

Câu 4 (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường ( ) :P y2=4x

: 2x y 4 0

HD:

4

2

Phương trình tung độ gio điểm của (P) và ∆

4

y

y

= −

= + ⇔ − − = ⇔  =

Diện tích hình phẳng cần tìm 4 2 4 2

= ∫ − + = ∫ − −

2

4 4

= − − − = −  − − 

1 1

.72 12 48 9

4 3

= −  − − =

  (đvdt)

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết

AC= a BD= a Hình chiếu đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của OB Góc giữa

hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 600

Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD

HD:

tanBAO OB 3 tan 60 BAO 60

OA

⇒ Các tam giác ABC ; ADC là các tam giác đều cạnh 2a

Kẻ HECD E( ∈CD) ; Lại có CD SH

CD SHE CD SE

Vậy góc giữa (SCD) và (ABCD) là  0

60

SEH=

2 3

a

DH = BD= a =

.sin 30

4

a

tan 60

4

a

SH =HE = ; S ABCD =2a2 3

3 2

V = SH S = a = (đvtt)

Ta có ( ; ) ( ; ( )) ( ; ( )) 3 SABC

SBC

V

d AD SB d AD SBC d A SBC

S

Kẻ HIBC I( ∈BC)lại có BCSHBC⊥(SHI)⇒BCSI

E

H

D

C

B A

S

Trang 4

Đề luyện thi ĐH&CĐ năm 2013 - 2014

0

SI = SH +HI = + = ⇒S = SI BC=

3

3 3

SABCD

SABC

3 2

SABC SBC

d AD SB

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm thực :

1 1

x x y x y y

x y m y

 + + + = + +



HD:

Điều kiện x ,y ≥ 0

Hệ phương trình tương đương với

( ) 2 1 ( 1) 0

1 1

x x y x y y

x y m

y

 − + + + − + =

+ − =

2 2

1

1

x y

x y do x

m x

x

+

⇔ 

 = −

Hệ phương trình có nghiệm ⇔ phương trình (*) có nghiệm thuộc [0 ; +∞)

Xét hàm số ( ) 2 1 ; [0; )

1

x

3

2 ( 1)

= + > ∀ ∈ +∞

+

⇒ f(x) đồng biến trên [0 ; +∞) ⇒ f x( )≥ f(0)= − ∀ ∈ +∞1 x [0; )

Vậy hệ phương trình có nghiệm khi m≥ − 1

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có phương

trình đường thẳng AD: 2x+ + =y 6 0 M(2;5) là trung điểm BC và DC=BC 2 =2AB Tìm tọa độ

các đỉnh hình thang biết A có tung độ dương

HD:

Giả sử AB= ⇒a CD=2 ;a BC=a 2 Kẻ BECDCE=ED= ⇒a; BE= =a AD

Gọi N là trung điểm AD ⇒MNAD Phương trình đường

thẳng MN x: −2y+ =8 0

Tọa độ N là nghiệm hệ phương trình :

( 4; 2)

N

+ + = = −

 − + =  =

3

2

a

NM = ⇒MN = = ⇒ =a



A,D thuộc đường tròn (T) tâm N bán kính 5

2

a

R= =

E

B A

Trang 5

Đề luyện thi ĐH&CĐ năm 2013 - 2014

( ) : (T x+4) + −(y 2) =5

Tọa độ A,D là nghiệm hệ phương trình :

5; 4 ( 4) ( 2) 5 5( 4) 5

x y

 + + − =  + =  = − =

Vì A có tung độ dương nên A( 5; 4); ( 3; 0)− D

2

(4; 2) ( 1;6) 3

AB= NM = ⇒ −B

 

M là trung điểm BC nên C(5; 4)

Vậy A( 5; 4); ( 1;6); (5; 4) ( 3;0)− BC D

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d):

2

1 2

x t

y t

= −

 =

 = − −

và mặt

phẳng (P): x+ − + =y z 1 0 Gọi (d’

) là hình chiếu của (d) lên mặt phẳng (P) Tìm toạ độ điểm H thuộc

(d’) sao cho H cách điểm K(1;1; 4) một khoảng bằng 53

HD:

I = d ∩ (P) ⇒ Tọa độ điểm I ứng với t thỏa mãn :

Đường thẳng d có VTCP u d = −( 2;1; 2)−



Mặt phẳng (P) có VTPT n P =(1;1; 1)−



(Q) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) ⇒ (Q) có VTPT

nQ=u nd,P=(1; 4; 3)− −

Đường thẳng d’ là hình chiếu của d lên (P) ⇒ d’ = (P) ∩ (Q) ⇒ d’ có VTCP

' , ( 7; 2; 5)

u=n n = − −

Đường thẳng d’ có phương trình :

4 7 ' : 2 2 ( )

3 5

= −

 = − + ∈

 = −

H ∈ d’ ⇒ H có tọa độ : H(4 7 ; 2 2 ;3 5 )− m − + mm

25 (3 7 ) (2 3) (5 1) 53

KH = ⇔ − m + m− + m+ =

78 44 34 0 39 22 17 0

17 / 39

m

m

=

⇔ − − = ⇔ − − = ⇔  = −

Với m = 1 Ta có điểm H −( 3; 0; 2)− )

Với m = –17/39 Ta có điểm 275; 112 202;

39 39 39

Câu 9 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:

z i− = − −z 2 3i

HD:

Đặt z= +x yi ( ;x yR)

2 3 ( 1) ( 2) ( 3)

z i− = − − ⇔ + −z i x y i = x− − +y i

2 ( 1)2 ( 2)2 ( 3)2

⇔ + − = − + +

Vậy tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn số phức z là đường thẳng ∆ − − =:x 2y 3 0

Ngày đăng: 10/09/2021, 02:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w