Câu 31: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của gen cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1 ĐỀ THI BỒI DƯỠNG ĐẠI HỌC ĐỢT I NĂM HỌC 2010-2011
MễN:SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề Mó đề thi 185
Câu 1: Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nucleotit loại A = 480 nucleotit Gen bị đột biến mất đi 2 liên kết hiđro Cho biết đột biến gen ảnh hởng không quá 2 cặp nucleotit Số lợng nucleotit loại G có trong gen đột biến là:
Câu 2: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tơng đồng
C Chân chuột chũi và chân dế trũi D tuyến nọc độc của rắn và tuyến nớc bọt ở ngời
Câu 3: Một cặp NST tơng đồng đợc quy ớc là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân II thì sẽ
tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 4: Mục đớch chớnh của kĩ thuật di truyền là
A tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ớch con người hoặc tạo ra cỏc sản phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp
B tạo ra cỏc cỏ thể cú cỏc gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa cú trong tự nhiờn
C gõy ra cỏc đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đú tạo những thể đột biến cú lợi cho con người
D tạo ra cỏc biến dị tổ hợp cú giỏ trị, làm xuất hiện cỏc cỏ thể cú nhiều gen quý
Câu 5: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn, b quy định quả bầu dục, cỏc
gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thõn cao, quả bầu dục; 800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là
A Ab
D Ab
aB , 10 %
Câu 6: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn nhiễm sắc thể thường quy
định; cũn bệnh mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là
A AaXMXm B AaXMXM C AAXMXM D AAXMXm
Câu 7: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể
đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền gồm 6000 cõy, trong đú cú 960 cõy hạt dài Tỉ lệ cõy hạt trũn cú kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là
Câu 8: Liệu pháp gen là :
A Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phá huỷ các gen đột biến gây bệnh hay tật
B Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen đột biến
C Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách thay thế các gen đột biến gây bệnh bằng các gen lành
D Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách gây đột biến các gen có hại để rồi dùng hoá chất hoặc tia phóng xạ phá huỷ nó
Câu 9: Một quần thể cú cấu trỳc di truyền 0,1AA : 0.8Aa : 0,1aa Quần thể này tự phối qua 4 thế hệ sau đú ngẫu
phối ở thế hệ thứ 5 Cấu trỳc di truyền của quần thể là
A 0,475AA : 0,05Aa : 0,475aa B 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa
C 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa D 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa
Câu 10: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lụcut 1 cú 4 alen, lụcut 2 cú 3 alen, lụcut 3 cú 2 alen phõn li độc
lập thỡ quỏ trỡnh ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
Câu 11: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có
kiểu hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:
Câu 12: Gen A có 4800 liên kết hiđrô có G = 2A đột biến thành gen a có 4801 liên kết nhng chiều dài không đổi vậy gen a có số Nu mỗi loại là :
A A = T = 602; G =X = 1198 B A = T = 600; G = X = 1200
C A = T = 599; G = X = 1201 D A = T = 598; G = X = 1202
Câu 13 : ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng, bệnh mù màu do
gen lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:
A Nn XMXm x NN XmY B Nn XM Xm x Nn XM Y C NN XM XM x NN Xm Y D Nn XM XM x Nn XM Y
Trang 2Câu 14: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có
100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
Câu 15: Cho gen A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp, một quần thể thực vật có 10000 cây trong đó có
9975 cây thân cao Nếu đây là quần thể ngẫu phối và cân bằng di truyền thì thành phần kiểu gen của quần thể là:
A 0,9025 AA : 0,0950 Aa : 0,0025aa B 0,9000 AA : 0,0750 Aa : 0,0250aa
C 0,6500AA : 0,1000Aa : 0,2500 aa D 0,0950AA : 0,9025 Aa : 0,0025aa
Câu 16: Nhóm gen liên kết là:
A Nhiều gen nằm trên các NST cùng liên kết và cùng di truyền cùng nhau
B Nhiều gen cùng liên kết và cùng hoán đổi vị trí trong quá trình di truyền
C Nhiều gen nằm trên 1 NST cùng phân li trong phân bào và cùng tổ hợp trong thụ tinh
D Nhiều gen cùng nằm trên 1 NST cùng đổi chỗ cho nhau trong nhân bào
Câu 17: Khi tiến hành lai tế bào xôma có 2n NST với tế bào có 2m NST, sẽ tạo ra tế bào lai có bộ NST là
Câu 18: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình th ờng.
Bố bị bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình thờng Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là:
Câu 19: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là: 11 cao : 1 thấp Quá
trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là:
A AAaa x Aa B Aaaa x Aa C AAAa x Aa D AAaa x AA
Câu 20: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn Cho lúa F1 thân cao hạt
dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ Tần số hoán
vị gen là:
A 10% B 16% C 20% D 40%
Cõu 21 Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng trắng Kiểu
gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?
A aaBb, kiểu hỡnh lụng đen B Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng
C Aabb, kiểu hỡnh lụng đen D AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng
Cõu 22 Thực hiờn phộp lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là
A 1/32 B 1/16 C 1/128 D 1/64
Cõu 23 Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là:
A Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lỡng bội của 2 loài khác nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh d-ỡng của 1 loài tăng gấp đôi
B Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không
C Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ
D Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ
Cõu 24 Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núi trờn
cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộ
C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
Cõu 25: Khi phỏt sinh đột biến cú lợi làm xuất hiện một đặc điểm thớch nghi, quần thể nào sau đõy sự hỡnh thành quần thể thớch nghi là nhanh hơn cả?
A Quần thể tự thụ phấn B Quần thể giao phấn
Cõu 26: Chọn lọc tự nhiờn khụng thể loại bỏ hoàn toàn cỏc alen lặn ra khỏi quần thể vỡ
A chọn lọc tự nhiờn sẽ chọn cỏc alen lặn cú cú lợi cho bản thõn sinh vật.
B alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thớch nghi.
C alen lặn cú thể tồn tại trong quần thể ở trạng thỏi dị hợp tử.
D giỏ trị thớch nghi của cỏc alen lặn cao hơn cỏc alen trội.
Cõu 27: Nội dung nào sau đõy là khụng đỳng khi đề cập đến phiờn mó ở sinh vật nhõn chuẩn?
A Phiờn mó sẽ tạo ngay ra mARN trưởng thành tham gia dịch mó.
B Phiờn mó kết thỳc sau trỡnh tự mó hoỏ.
Trang 3C ARN pôlimêraza bắt đầu tổng hợp mARN tại trình tự nhận biết trên mạch gốc mà enzim này bám vào.
D Phiên mã bắt đầu xảy ra trước trình tự mã hoá trên mạch gốc của gen.
Câu 28: Những dạng đột biến nào được hiểu là đột biến dịch khung?
A Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit B Mất và thêm một cặp nuclêôtit.
C Mất và thay thế một cặp nuclêôtit D Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit.
Câu 29: Ở 1 loài: cơ thể cái có 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, còn cơ thể đực giảm phân bình thường Qua
thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài có bộ NST gồm các cặp NST có cấu trúc khác nhau Bộ NST của loài là:
Câu 30: Trên mARN axitamin Xêrin được mã hóa bởi bộ ba UXA Vậy tARN mang axitamin này có bộ ba đối
mã là
A 5’ AGU 3’ B 3’ AGU 5’ C 5’ UGA 3’ D 3’ AGU 5’
Câu 31: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của gen cấu trúc
nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính phổ biến B mã di truyền là mã bộ ba.
C mã di truyền có tính thoái hoá D mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 32: Ở ruồi giấm thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b) Các gen này cùng nằm trên một cặp
NST tương đồng Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen
AB
Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
A
AB
ab , các gen di truyền liên kết hoàn toàn
B
AB
ab hoặc
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị
C
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
D
AB
ab hoặc
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
Câu 33: Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của ĐácUyn về biến dị cá thể?
A Là loại biến dị mang tính cá thể.
B Là loại biến dị có hướng xác định.
C Là loại biến dị được hình thành thông qua sinh sản
D Là loại biến dị có vai trò quan trọng đối bới tiến hoá của sinh vật.
Câu 34: Trong chọn giống cây trồng , người ta có thể tiến hành lai xa giữa loài cây hoang dại và loài cây trồng để
A Giúp thế hệ lai tạo ra có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
B Góp phần giải quyết và hạn chế được tính khó lai khi lai xa
C Tổ hợp được các gen quy định năng suất cao của 2 loài vào thế hệ lai
D Đưa gen quy định khả năng chống chịu cao với môi trường của loài hoang dại vào cây lai
Câu 35: Khảo sát hệ nhóm máu A,B,O của một quần thể người tại một vùng có 14500 dân Trong đó có 3480
người có nhóm máu A, 5075 người có nhóm máu B, 5800 người có nhóm máu AB, 145 người có nhóm máu O Tần số tương đối của các alen IA, IB,IO trong quần thể là
A IA = 0,4; IB = 0,5; IO= 0,1 B IA = 0,6; IB = 0,3; IO= 0,1
C IA = 0,3; IB = 0,6; IO= 0,1 D IA = 0,5; IB = 0,4; IO= 0,1
Câu 36: Trong một tế bào, xét 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp gen Bb
phân li độc lập với 2 cặp gen còn lại Kiểu gen của tế bào được viết là
A
AB
ab Dd hoặc
AB
ab Dd B
AD
ad Bb hoặc
Ad
aDBb C
AD
Ad Bb hoặc
Ad
aDBb D Aa
BD
bd hoặc Aa
BD bd
Câu 37: Trình tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen ?
I Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit.
II Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào.
Trang 4III Chuyển ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận.
IV Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit.
Tổ hợp trả lời đỳng là:
A II, I, III, IV B I, III, IV, II C II, I, IV, III D I, II, III, IV.
Cõu 38: Ở tằm, gen A qui định màu trứng trắng, gen a qui định màu trứng sẫm Biết rằng tằm đực cho nhiều tơ
hơn tằm cỏi Phộp lai nào sau đõy giỳp cỏc nhà chọn giống phõn biệt con đực và con cỏi ở ngay giai đoạn trứng?
A XAXA x XaY B XAXa x XAY C XaXa x XAY D XAXa x XaY
Cõu 39: Một loài thực vật cú bộ NST 2n=12 Thể ba kộp của loài cú số NST là:
Cõu 40: Thứ tự nào sau đõy được xếp từ đơn vị cấu trỳc cơ bản đến phức tạp?
A Nuclờụxụm, crụmatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc B Nuclờụxụm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crụmatit.
C Nuclờụxụm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crụmatit D Nuclờụxụm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crụmatit Cõu 41: Ở ngụ tớnh trạng chiều cao của cõy do 3 cặp gen khụng alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phõn li độc lập và cứ
mỗi gen trội cú mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cõy thấp đi 20 cm Cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cõy cao nhất và cõy thấp nhất, cõy lai thu được sẽ cú chiều cao là
Cõu 42: Từ 1 hợp tử ở ruồi giấm nguyờn phõn 4 đợt liờn tiếp thỡ số tõm động cú ở kỡ sau của đợt nguyờn phõn tiếp
theo là:
Cõu 43: Mỗi gen mó hoỏ prụtờin điển hỡnh cú 3 vựng trỡnh tự nuclờotit Vựng trỡnh tự nuclờotit nằm ở đầu 5’ trờn mạch mó gốc của gen cú chức năng
A mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó B mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin.
C mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó D mang tớn hiệu mở đầu quỏ trỡnh dịch mó Cõu 44: Dạng đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa đối với tiến hoỏ của hệ gen là
A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST C đảo đoạn NST D mất đoạn NST.
Cõu 45: Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai NST khụng tương đồng xảy ra ở một tế bào sinh tinh khi giảm phõn sẽ
cho ra cả giao tử bỡnh thường và giao tử cú chuyển đoạn.Tỉ lệ loại giao tử cú chuyển đoạn là
Cõu 46: Ở sinh vật nhõn thực, vựng mó hoỏ của một gen cấu trỳc cú 7 đoạn ờxụn Số đoạn intron ở vựng mó hoỏ
của gen này là
Cõu 47: Trong chọn giống người ta cú thể đưa cỏc nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khỏc hoặc xỏc định vị trớ
của gen trờn nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến
Cõu 48: Loài có 2n = 8 Xét 5 TB của loài trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần Số NST đơn môi trờng cần cung
cấp
Cõu 49: Bố bị rối loạn giảm phân II ở cặp NST giới tính đã tạo ra giao tử bị đột biến Khi giao tử này đợc thụ tinh
với giao tử bình thờng của mẹ, chắc chắn không tạo ra thể đột biến biểu hiện hội chứng
Cõu 50: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất để
cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
A 3,125% B 1,5625% C 9,375% D. 0%.
SỞ GD& ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1
ĐỀ THI BỒI DƯỠNG ĐẠI HỌC ĐỢT I NĂM HỌC
2010-2011 MễN:SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề (Đề thi cú 7 trang )
Mó đề thi 285
Họ, tờn thớ sinh:
Trang 5Số bỏo danh:
Câu 1: Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nucleotit loại A = 480 nucleotit Gen bị đột biến mất đi 2 liên kết hiđro Cho biết đột biến gen ảnh hởng không quá 2 cặp nucleotit Số lợng nucleotit loại G có trong gen đột biến là:
Câu 2: Một cặp NST tơng đồng đợc quy ớc là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân II thì sẽ
tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 3: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn, b quy định quả bầu dục, cỏc
gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thõn cao, quả bầu dục; 800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là
A Ab
D AbaB , 10 %
Câu 4: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể
đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền gồm 6000 cõy, trong đú cú 960 cõy hạt dài Tỉ lệ cõy hạt trũn cú kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là
Câu 5: Một quần thể cú cấu trỳc di truyền 0,1AA : 0.8Aa : 0,1aa Quần thể này tự phối qua 4 thế hệ sau đú ngẫu
phối ở thế hệ thứ 5 Cấu trỳc di truyền của quần thể là
A 0,475AA : 0,05Aa : 0,475aa B 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa
C 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa D 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa
Câu 6: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có
kiểu hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:
Câu 7 : ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng, bệnh mù màu do gen
lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh
và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:
A Nn XMXm x NN XmY B Nn XM Xm x Nn XM Y C NN XM XM x NN Xm Y D Nn XM XM x Nn XM Y
Câu 8: Cho gen A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp, một quần thể thực vật có 10000 cây trong đó có
9975 cây thân cao Nếu đây là quần thể ngẫu phối và cân bằng di truyền thì thành phần kiểu gen của quần thể là:
A 0,9025 AA : 0,0950 Aa : 0,0025aa B 0,9000 AA : 0,0750 Aa : 0,0250aa
C 0,6500AA : 0,1000Aa : 0,2500 aa D 0,0950AA : 0,9025 Aa : 0,0025aa
Câu 9: Khi tiến hành lai tế bào xôma có 2n NST với tế bào có 2m NST, sẽ tạo ra tế bào lai có bộ NST là
Câu 10: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là: 11 cao : 1 thấp Quá
trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là:
A AAaa x Aa B Aaaa x Aa C AAAa x Aa D AAaa x AA
Cõu 11 Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng trắng Kiểu
gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?
A aaBb, kiểu hỡnh lụng đen B Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng
C Aabb, kiểu hỡnh lụng đen D AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng
Cõu 12 Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là:
A Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lỡng bội của 2 loài khác nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh d-ỡng của 1 loài tăng gấp đôi
B Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không
C Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ
D Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ
Cõu 13: Khi phỏt sinh đột biến cú lợi làm xuất hiện một đặc điểm thớch nghi, quần thể nào sau đõy sự hỡnh thành
quần thể thớch nghi là nhanh hơn cả?
A Quần thể tự thụ phấn B Quần thể giao phấn
Cõu 14: Nội dung nào sau đõy là khụng đỳng khi đề cập đến phiờn mó ở sinh vật nhõn chuẩn?
A Phiờn mó sẽ tạo ngay ra mARN trưởng thành tham gia dịch mó.
B Phiờn mó kết thỳc sau trỡnh tự mó hoỏ.
C ARN pụlimờraza bắt đầu tổng hợp mARN tại trỡnh tự nhận biết trờn mạch gốc mà enzim này bỏm vào.
Trang 6D Phiờn mó bắt đầu xảy ra trước trỡnh tự mó hoỏ trờn mạch gốc của gen.
Cõu 15: Ở 1 loài: cơ thể cỏi cú 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cũn cơ thể đực giảm phõn bỡnh thường Qua
thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài cú bộ NST gồm cỏc cặp NST cú cấu trỳc khỏc nhau Bộ NST của loài là:
Cõu 16: Đột biến thay thế 1 cặp nuclờụtit này bằng 1 cặp nuclờụtit khỏc xảy ra tại vựng exụn của gen cấu trỳc
nhưng khụng làm thay đổi trỡnh tự cỏc axit amin do gen đú qui định tổng hợp Nguyờn nhõn là do
A mó di truyền cú tớnh phổ biến B mó di truyền là mó bộ ba.
C mó di truyền cú tớnh thoỏi hoỏ D mó di truyền cú tớnh đặc hiệu.
Cõu 17: Nội dung nào sau đõy khụng phải là quan điểm của ĐỏcUyn về biến dị cỏ thể?
A Là loại biến dị mang tớnh cỏ thể.
B Là loại biến dị cú hướng xỏc định.
C Là loại biến dị được hỡnh thành thụng qua sinh sản
D Là loại biến dị cú vai trũ quan trọng đối bới tiến hoỏ của sinh vật.
Cõu 18: Khảo sỏt hệ nhúm mỏu A,B,O của một quần thể người tại một vựng cú 14500 dõn Trong đú cú 3480
người cú nhúm mỏu A, 5075 người cú nhúm mỏu B, 5800 người cú nhúm mỏu AB, 145 người cú nhúm mỏu O Tần số tương đối của cỏc alen IA, IB,IO trong quần thể là
A IA = 0,4; IB = 0,5; IO= 0,1 B IA = 0,6; IB = 0,3; IO= 0,1
C IA = 0,3; IB = 0,6; IO= 0,1 D IA = 0,5; IB = 0,4; IO= 0,1
Cõu 19: Trỡnh tự nào sau đõy là đỳng trong kỹ thuật cấy gen ?
I Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vũng plasmit.
II Tỏch ADN của tế bào cho và tỏch plasmit ra khỏi tế bào.
III Chuyển ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận.
IV Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit.
Tổ hợp trả lời đỳng là:
A II, I, III, IV B I, III, IV, II C II, I, IV, III D I, II, III, IV.
Cõu 20: Một loài thực vật cú bộ NST 2n=12 Thể ba kộp của loài cú số NST là:
Cõu 21: Ở ngụ tớnh trạng chiều cao của cõy do 3 cặp gen khụng alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phõn li độc lập và cứ
mỗi gen trội cú mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cõy thấp đi 20 cm Cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cõy cao nhất và cõy thấp nhất, cõy lai thu được sẽ cú chiều cao là
Cõu 22: Mỗi gen mó hoỏ prụtờin điển hỡnh cú 3 vựng trỡnh tự nuclờotit Vựng trỡnh tự nuclờotit nằm ở đầu 5’ trờn mạch mó gốc của gen cú chức năng
A mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó.
B mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin.
C mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó.
D mang tớn hiệu mở đầu quỏ trỡnh dịch mó.
Cõu 23: Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai NST khụng tương đồng xảy ra ở một tế bào sinh tinh khi giảm phõn sẽ
cho ra cả giao tử bỡnh thường và giao tử cú chuyển đoạn.Tỉ lệ loại giao tử cú chuyển đoạn là
Cõu 24: Trong chọn giống người ta cú thể đưa cỏc nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khỏc hoặc xỏc định vị trớ
của gen trờn nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến
Cõu 25: Bố bị rối loạn giảm phân II ở cặp NST giới tính đã tạo ra giao tử bị đột biến Khi giao tử này đợc thụ tinh
với giao tử bình thờng của mẹ, chắc chắn không tạo ra thể đột biến biểu hiện hội chứng
Câu 26: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tơng đồng
C Chân chuột chũi và chân dế trũi D tuyến nọc độc của rắn và tuyến nớc bọt ở ngời
Câu 27: Mục đớch chớnh của kĩ thuật di truyền là
Trang 7A tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ớch con người hoặc tạo ra cỏc sản phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp
B tạo ra cỏc cỏ thể cú cỏc gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa cú trong tự nhiờn
C gõy ra cỏc đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đú tạo những thể đột biến cú lợi cho con người
D tạo ra cỏc biến dị tổ hợp cú giỏ trị, làm xuất hiện cỏc cỏ thể cú nhiều gen quý
Câu 28: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn nhiễm sắc thể thường quy
định; cũn bệnh mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là
A AaXMXm B AaXMXM C AAXMXM D AAXMXm
Câu 29: Liệu pháp gen là :
A Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phá huỷ các gen đột biến gây bệnh hay tật
B Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen đột biến
C Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách thay thế các gen đột biến gây bệnh bằng các gen lành
D Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách gây đột biến các gen có hại để rồi dùng hoá chất hoặc tia phóng xạ phá huỷ nó
Câu 30: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lụcut 1 cú 4 alen, lụcut 2 cú 3 alen, lụcut 3 cú 2 alen phõn li độc
lập thỡ quỏ trỡnh ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
Câu 31: Gen A có 4800 liên kết hiđrô có G = 2A đột biến thành gen a có 4801 liên kết nhng chiều dài không đổi
vậy gen a có số Nu mỗi loại là :
A A = T = 602; G =X = 1198 B A = T = 600; G = X = 1200
C A = T = 599; G = X = 1201 D A = T = 598; G = X = 1202
Câu 32: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có
100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
Câu 33: Nhóm gen liên kết là:
A Nhiều gen nằm trên các NST cùng liên kết và cùng di truyền cùng nhau
B Nhiều gen cùng liên kết và cùng hoán đổi vị trí trong quá trình di truyền
C Nhiều gen nằm trên 1 NST cùng phân li trong phân bào và cùng tổ hợp trong thụ tinh
D Nhiều gen cùng nằm trên 1 NST cùng đổi chỗ cho nhau trong nhân bào
Câu 34: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình th ờng.
Bố bị bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình thờng Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là:
Câu 35: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn Cho lúa F1 thân cao hạt dài
dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ Tần số hoán
vị gen là:
A 10% B 16% C 20% D 40%
Cõu 36 Thực hiờn phộp lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là
A 1/32 B 1/16 C 1/128 D 1/64
Cõu 37 Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núi trờn
cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộ
C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
Cõu 38: Chọn lọc tự nhiờn khụng thể loại bỏ hoàn toàn cỏc alen lặn ra khỏi quần thể vỡ
A chọn lọc tự nhiờn sẽ chọn cỏc alen lặn cú cú lợi cho bản thõn sinh vật.
B alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thớch nghi.
C alen lặn cú thể tồn tại trong quần thể ở trạng thỏi dị hợp tử.
D giỏ trị thớch nghi của cỏc alen lặn cao hơn cỏc alen trội.
Cõu 39: Những dạng đột biến nào được hiểu là đột biến dịch khung?
A Thay thế và chuyển đổi vị trớ của một cặp nuclờụtit.
B Mất và thờm một cặp nuclờụtit.
C Mất và thay thế một cặp nuclờụtit.
D Thờm và thay thế một cặp nuclờụtit.
Trang 8Cõu 40: Trờn mARN axitamin Xờrin được mó húa bởi bộ ba UXA Vậy tARN mang axitamin này cú bộ ba đối
mó là
A 5’ AGU 3’ B 3’ AGU 5’ C 5’ UGA 3’ D 3’ AGU 5’
Cõu 41: Ở ruồi giấm thõn xỏm (A), thõn đen (a), cỏnh dài (B), cỏnh cụt (b) Cỏc gen này cựng nằm trờn một cặp
NST tương đồng Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực cú kiểu gen
AB
Ab với ruồi giấm cỏi dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mỡnh xỏm, cỏnh dài : 1 mỡnh xỏm, cỏnh cụt Ruồi giấm cỏi dị hợp tử đem lai cú kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
A
AB
ab , cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn
B
AB
ab hoặc
Ab
aB, cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn hoặc hoỏn vị
C
Ab
aB, cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn
D
AB
ab hoặc
Ab
aB, cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn
Cõu 42: Trong chọn giống cõy trồng , người ta cú thể tiến hành lai xa giữa loài cõy hoang dại và loài cõy trồng
để :
A Giỳp thế hệ lai tạo ra cú khả năng sinh sản hữu tớnh bỡnh thường
B Gúp phần giải quyết và hạn chế được tớnh khú lai khi lai xa
C Tổ hợp được cỏc gen quy định năng suất cao của 2 loài vào thế hệ lai
D Đưa gen quy định khả năng chống chịu cao với mụi trường của loài hoang dại vào cõy lai
Cõu 43: Trong một tế bào, xột 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trờn 2 cặp NST thường trong đú cặp gen Bb
phõn li độc lập với 2 cặp gen cũn lại Kiểu gen của tế bào được viết là
A
AB
ab Dd hoặc
AB
AD
ad Bb hoặc
Ad
C
AD
Ad Bb hoặc
Ad
BD
bd hoặc Aa
BD bd
Cõu 44: Ở tằm, gen A qui định màu trứng trắng, gen a qui định màu trứng sẫm Biết rằng tằm đực cho nhiều tơ
hơn tằm cỏi Phộp lai nào sau đõy giỳp cỏc nhà chọn giống phõn biệt con đực và con cỏi ở ngay giai đoạn trứng?
A XAXA x XaY B XAXa x XAY C XaXa x XAY D XAXa x XaY
Cõu 45: Thứ tự nào sau đõy được xếp từ đơn vị cấu trỳc cơ bản đến phức tạp?
A Nuclờụxụm, crụmatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
B Nuclờụxụm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crụmatit.
C Nuclờụxụm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crụmatit.
D Nuclờụxụm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crụmatit.
Cõu 46: Từ 1 hợp tử ở ruồi giấm nguyờn phõn 4 đợt liờn tiếp thỡ số tõm động cú ở kỡ sau của đợt nguyờn phõn tiếp
theo là:
Cõu 47: Dạng đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa đối với tiến hoỏ của hệ gen là
A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST C đảo đoạn NST D mất đoạn NST
Cõu 48: Ở sinh vật nhõn thực, vựng mó hoỏ của một gen cấu trỳc cú 7 đoạn ờxụn Số đoạn intron ở vựng mó hoỏ
của gen này là
Cõu 49: Loài có 2n = 8 Xét 5 TB của loài trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần Số NST đơn môi trờng cần cung
cấp
Cõu 50: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất để
cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
A 3,125% B 1,5625% C 9,375% D 0%
Trang 9SỞ GD& ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1 ĐỀ THI BỒI DƯỠNG ĐẠI HỌC ĐỢT I NĂM HỌC 2010-2011
MễN:SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề (Đề thi cú 7 trang )
Mó đề thi 385
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Dạng đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa đối với tiến hoỏ của hệ gen là
A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST C đảo đoạn NST D mất đoạn NST.
Cõu 2: Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai NST khụng tương đồng xảy ra ở một tế bào sinh tinh khi giảm phõn sẽ cho
ra cả giao tử bỡnh thường và giao tử cú chuyển đoạn.Tỉ lệ loại giao tử cú chuyển đoạn là
Cõu 3: Ở sinh vật nhõn thực, vựng mó hoỏ của một gen cấu trỳc cú 7 đoạn ờxụn Số đoạn intron ở vựng mó hoỏ
của gen này là
Cõu 4: Trong chọn giống người ta cú thể đưa cỏc nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khỏc hoặc xỏc định vị trớ
của gen trờn nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến
Cõu 5: Loài có 2n = 8 Xét 5 TB của loài trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần Số NST đơn môi trờng cần cung cấp
Trang 10Cõu 6: Bố bị rối loạn giảm phân II ở cặp NST giới tính đã tạo ra giao tử bị đột biến Khi giao tử này đợc thụ tinh
với giao tử bình thờng của mẹ, chắc chắn không tạo ra thể đột biến biểu hiện hội chứng
Cõu 7: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất để cặp
bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
A 3,125% B 1,5625% C 9,375% D 0%
Cõu 8: Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núi trờn
cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộ
C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
Cõu 9: Khi phỏt sinh đột biến cú lợi làm xuất hiện một đặc điểm thớch nghi, quần thể nào sau đõy sự hỡnh thành quần thể thớch nghi là nhanh hơn cả?
A Quần thể tự thụ phấn B Quần thể giao phấn
Cõu 10: Chọn lọc tự nhiờn khụng thể loại bỏ hoàn toàn cỏc alen lặn ra khỏi quần thể vỡ
A chọn lọc tự nhiờn sẽ chọn cỏc alen lặn cú cú lợi cho bản thõn sinh vật.
B alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thớch nghi.
C alen lặn cú thể tồn tại trong quần thể ở trạng thỏi dị hợp tử.
D giỏ trị thớch nghi của cỏc alen lặn cao hơn cỏc alen trội.
Cõu 11: Nội dung nào sau đõy là khụng đỳng khi đề cập đến phiờn mó ở sinh vật nhõn chuẩn?
A Phiờn mó sẽ tạo ngay ra mARN trưởng thành tham gia dịch mó.
B Phiờn mó kết thỳc sau trỡnh tự mó hoỏ.
C ARN pụlimờraza bắt đầu tổng hợp mARN tại trỡnh tự nhận biết trờn mạch gốc mà enzim này bỏm vào.
D Phiờn mó bắt đầu xảy ra trước trỡnh tự mó hoỏ trờn mạch gốc của gen.
Câu 12: Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nucleotit loại A = 480 nucleotit Gen bị đột biến mất đi 2 liên kết hiđro Cho biết đột biến gen ảnh hởng không quá 2 cặp nucleotit Số lợng nucleotit loại G có trong gen đột biến là:
Câu 13: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tơng đồng
C Chân chuột chũi và chân dế trũi D tuyến nọc độc của rắn và tuyến nớc bọt ở ngời
Câu 14: Một cặp NST tơng đồng đợc quy ớc là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân II thì
sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 15: Mục đớch chớnh của kĩ thuật di truyền là
A tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ớch con người hoặc tạo ra cỏc sản phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp
B tạo ra cỏc cỏ thể cú cỏc gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa cú trong tự nhiờn
C gõy ra cỏc đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đú tạo những thể đột biến cú lợi cho con người
D tạo ra cỏc biến dị tổ hợp cú giỏ trị, làm xuất hiện cỏc cỏ thể cú nhiều gen quý
Câu 16: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn, b quy định quả bầu dục,
cỏc gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thõn cao, quả bầu dục; 800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là
A Ab
D AbaB , 10 %
Cõu 17: Những dạng đột biến nào được hiểu là đột biến dịch khung?
A Thay thế và chuyển đổi vị trớ của một cặp nuclờụtit.
B Mất và thờm một cặp nuclờụtit.
C Mất và thay thế một cặp nuclờụtit.
D Thờm và thay thế một cặp nuclờụtit.