1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HINH HOC LOP 9

65 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Thu Yến
Trường học Trường THCS Trần Quý Hai
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giao án
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 666,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: *KiÕn thøc: HÖ thèng, cñng cè gióp häc sinh nhí l¹i vµ n¾m ch¾c c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ góc trong tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất [r]

Trang 1

Ngày soạn :10/8

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh

Và đường cao trong tam giỏc vuụng

 Kiến thức : HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng Nắm và chứng minh

đợc đlý1 và đlý2, thiết lập đợc các hệ thức b2 ab c'; 2 ac h'; 2 b c' '

 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên hệ thực tế với toán

học để giải một số bài toán

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác ,gd KN sống cho HS

 Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập đầy đủ, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 ổ n định tổ chứ C (1ph) Kiểm tra sĩ số HS

2. Kiểm tra bài cũ: (3ph)

<Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lợc về phân môn>

3. Dạy học bài mới: (26ph)

- Gv vẽ ABC vuông tại A lên bảng

- Gv lần lợt giới thiệu các yếu tố trong ABC

?Tìm trên hình vẽ các cặp tam giác vuông đồng

- Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

- Sau khi hs làm xong gv gọi hs dới lớp nhận

1, Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền:

Đlý1:(Sgk)

bab cac Btập1:

Đlý 2: (Sgk)

2 ' '

hb c

Tiết 1 Tuần1

Trang 2

- Yêu cầu hs làm ?1 theo nhóm

- Sau khi hs làm xong gv thu bảng phụ của 2

nhóm để nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu hs đọc ví dụ áp dụng sgk

?Ngời ta đã tính chiều cao của cây nh thế nào?

?Kiến thức nào đợc áp dụng để tính?

- Gv nêu rõ cho hs thấy đợc việc áp dụng toán

học vào giải các bàn toàn thực tế

- Gvtreo bảng phụ btập2b SBT, yêu cầu hs giải

- Gọi hs trình bày cách giải

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

?1 <Bảng phụ nhóm>

Btập2b: (SBT)

Ta có: x2  2.8 16   x  4

4, Củng cố luyện tập: (12ph)

- Yêu cầu hs giải bài tập:

Cho hình vẽ bên, hãy tính x, y, z trong hình vẽ

Yêu cầu hs tự giác làm, gv chỉ nhận xét sửa sai

- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa.

IV Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 10/8

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh

Và đường cao trong tam giỏc vuụng (tt)

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức: Học sinh biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng Nắm và chứng minh

 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên hệ thực tế với toán

học để giải một số bài toán,gd KN sống cho HS

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi giải toán

54

z

Tiết 2

Trang 3

2, Kiểm tra bài cũ: (6’)

Hs1: Tính x và y trong hình vẽ:

3, Dạy học bài mới: (24’)

- Yêu cầu hs làm ?2 theo nhóm

- Sau khi hs làm xong, gv thu bảng phụ 2 nhóm để

nhận xét, sửa sai, nêu bài giải mẫu

- Yêu cầu hs áp dụng làm bài tập 3 sgk

- Gọi hs trình bày cách giải

12x

A

b '

b'

c ' h

a

H

6

8h

5y

12x

Trang 4

Trờng THCS Trần Quý Hai Giao ỏn hỡnh học9

+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố

đã biết và cha biết vào hình vẽ

- Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố

- Hớng dẫn nhanh bài tập 7 sgk - Làm các bài tập 7, 8 sgk; bài 5, 6, 7, 8 sách bài tập

- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 15/8

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lợng trong tam giác

vuông đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc.

 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết ứng dụng các

hệ thức để giải các bài toán thực tế.,gd KN sống cho HS

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập.

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ, compa

 Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

3, Dạy học bài mới: (32 ’ )

GV: NGUYỄN THỊ THU YẾN 4 Năm học:2013-2014

yx

xTiết 3 Tuần 2

Trang 5

- Gv treo bảng phụ hình 11 và 12 của btập 8 sgk,

yêu cầu hs suy nghĩ làm

- Sau đó gv gọi hs lên bảng trình bày bài giải

- Gv hớng dẫn cả lớp cùng nhận xét sửa sai, trình

bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu hs nói rõ đã áp dụng hệ thức nào

để giải và áp dụng nh thế nào?

Hớng dẫn hs giải btập 7 sgk:

- Gv treo bảng phụ hình 8, 9 sgk

- Yêu cầu hs nói rõ cách vẽ của sgk

- Gv nhận xét chốt lại, yêu cầu hs suy nghĩ c/m

dựa vào gợi ý của sgk

- Gv nhận xét chốt lại, giải thích cho hs hiểu đây

là cách vẽ đoạn trung bình nhân x của hai đoạn

cho trớc a,b

- Tiếp tục hớng dẫn hs làm bài tập 5 SBT: Gv

treo bảng phụ nội dung bài tập

- Yêu cầu hs làm btập 5 SBT theo nhóm

- Gv theo dõi các nhóm làm việc

- Gv thu bảng phụ của 2 nhóm để hớng dẫn cả

lớp nhận xét, sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại đa ra bài giải mẫu (Nếu

cần gv treo bảng phụ đáp án để hs ghi chép)

b, Cho AB = 12; BH = 6Tính AH, AC, BC, CH?

4, Củng cố luyện tập: (3’)

- Gv hệ thống lại các hệ thức đã học, yêu cầu hs học thuộc và nắm chắc

- Treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời

đổi để tính toán tất cả các yếu tố

- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,12 sách bài tập

- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thớc thẳng.

54

x

Trang 6

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 15/8

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lợng trong tam giác

vuông đã học.

 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên hệ thực tế với toán

học để giải một số bài toán

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác,gd KN sống cho HS

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

3, Dạy học bài mới: (32 ’ )

?Muốn c/m DIL cân ta c/m điều gì?

?Đối với bài này ta lựa chọn cách c/m nào?

- Gv gọi 1 hs đứng tại chổ trình bày c/m

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bày mẫu lên

- Sau đó, gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét,

các nhóm còn đổi bài cho nhau

5xTiết 4

Trang 7

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

- Tiếp tục hớng dẫn hs làm bài tập 11 SBT

2

.302536

AH

HC HB

4, Củng cố luyện tập: (3’)

- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 12 SBT

Vì A và B cùng cách mặt đất 230 km nên OAB cân tại O

Mặt khác, khoảng cách AB = 2200 km và bán kính trái đất

- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, bảng phụ nhóm.

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 20/8

A

OR

Trang 8

Đ 2. Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn, nắm đợc

cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét

 Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông,

nhận biết đợc chính xác cạnh đối, cạnh kề, tính đợc tỷ số lợng giác của hai góc 450 và

600 thông qua hai ví dụ.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác trong tính toán và

vẽ hình,gd KN sống cho HS

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ

 Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức : (1’)

2, Kiểm tra bài cũ : (6’)

Hs1: Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~ ABC) Yêu cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ?

3, Dạy học bài mới : (24’)

Gv dùng phần kiểm tra bài cũ để đặt vấn đề vào bài

HĐ1: Tiếp cận khái niệm tỷ số lợng giác của góc

nhọn

- Dựa vào bảng phụ ở bài cũ, gv giới thiệu cho hs

nắm k/n cạnh đối, cạnh kề và mối quan hhệ giữa

góc nhọn với tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề

- Sau đó yêu cầu hs suy nghĩ làm ?1 sgk

- Gv gọi 1 hs đứng tại chổ c/m câu a

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

- Tơng tự, gv hớng dẫn c/m câu b

- Gv giới thiệu thêm các tỷ số giữa các cạnh khác

nh sgk

- Gv hớng dẫn và lần lợt nêu các tỷ số lợng giác:

Sin, Côsin, tang, côtang

- Yêu cầu hs viết các tỷ số lợng giác của góc B trên

- Tơng tự, yêu cầu hs làm ?2 theo nhóm

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét sửa sai

- Gv hớng dẫn hs nhận xét sửa sai

- Gv khẳng định bài giải mẫu

HĐ2: Tìm tỷ số lợng giác của góc 45 0 và góc 60 0

- Gv yêu cầu hs tự nghiên cứu ví dụ 1, 2 sgk

- Gọi lần lợt 2 hs trình bày cách tính tỷ số lợng giác

1, Khái niệm tỷ số l ợng giác của một góc nhọn:

Trang 9

- Gv: Cho tam giác MNQ vuông tại Q, viết các tỷ số lợng giác của góc M và góc N?

+ 2 hs lên bảng viết, hs dới lớp làm vào vở nháp

+ Sau khi hs làm xong gv gọi hs dới lớp nhận xét

+ Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

5, H ớng dẫn về nhà: (2 ’ )

- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, viết đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn trong trờng hợp cụ thể

- Làm các bài tập 10, 11 sgk

- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 20/8

Đ 2. Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức : Học sinh biết k/n tỷ số lợng giác của góc nhọn, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt

dụng tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau để suy ra tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt 300,

450, 600

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ

Học sinh : Học bài cũ, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ : (6’)

Tiết 6

Trang 10

Hs1: Cho t/gDEF vuông tại D,  E ,F  .Viết các tỷ số lg giác của các góc nhọn  và

 ?

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới: (24’)

HĐ1: Dựng góc nhọn khi biết một tỷ số

l-ợng giác của nó

- Gv giới thiệu: Khi cho số đo góc nhọn ta

tính đợc các tỷ số lơng giác của nó, ngợc lại

khi cho một tỷ số lợng giác ta cũng có thể

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

- Gv nêu chú ý nh sgk

HĐ2: Tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Dựa vào phần kiểm tra bài cũ, gv yêu cầu hs

giá trị điền vào ô tơng ứng

- Cuối cùng gv chốt lại bảng hoàn chỉnh

- Gv giới thiệu ví dụ 7 sgk

3

 

Ví dụ 4: Bảng phụ hình 18 sgk

?3B1: Dựng góc vuông xOyB2: Chọn 1 đoạn thẳng làm đơn vịB3: Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1đvB4: Dựng cung tròn tâm M bán kính 2đv cắt tia Oxtại N

B5: Nối MN ta có ONM  cần dựng

C/m: Xét OMN vuông tại O, ta có:

1 0,5 2

OM Sin SinONM

Trang 11

Trờng THCS Trần Quý Hai Giao ỏn hỡnh học9

4, Củng cố luyện tập : (12’)

- Yêu cầu 1 hs lên bảng dựng góc nhọn  , biết Sin 0,75

Sau khi hs dựng xong, yêu cầu hs nêu các bớc dựng và c/m cách dựng là đúng

- Treo bảng phụ bài tập 17 sgk, yêu cầu hs tìm độ dài x trên hình vẽ

- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, dựng đợc góc nhọn khi biết một

tỷ số lợng giác của nó Ghi nhớ tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn :1/9

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định nghĩa tỷ số lợng giác góc

nhọn, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

 Kỹ năng : Học sinh viết thành thạo tỷ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác

vuông Rèn luyện kỹ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó và ngợc lại vận dụng tỷ số lợng giác góc nhọn để tính đợc độ dài một cạnh của tam giác vuông.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập.gd KN sống cho

HS

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ, compa

 Học sinh : Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức : (1’)

2, Kiểm tra bài cũ : (6’)

Hs1: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn

bằng 340, sau đó viết các tỷ số lợng giác của

góc 340 đó?

Hs1: Tính x trong hình vẽ sau:

GV: Cho HS nhận xột đỏnh giỏ sữa sai (nếucú)

3, Dạy học bài mới : (32 ’ )

HĐ1: Bài tập dựng hình

- Gv nêu bài tập 13 sgk, yêu cầu hs nhắc lại

cách dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợng 1, Dạng 1: Dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợnggiác của nó:

20

21

x

4 5 0

x

6

300Tiết 7 Tuần 4

Trang 12

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu hs nêu rõ từng bớc dựng

HĐ2: Bài tập chứng minh

- Gv giới thiệu bài tập 14 sgk

- Gv hớng dẫn vẽ tam giác ABC vuông tại A,

góc B = sử dụng để chứng minh

- Gv phát vấn hs hớng dẫn c/m câu a

?Hãy viết các tỷ số tg,Sin Cos,  dựa vào

hình vẽ?

- Từ đó yêu cầu hs thay thế để c/m

- Gv chốt lại bài giải mẫu

- Yêu cầu hs làm bài 14b theo nhóm 4 em

- Sau 4 phút, gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận

xét, các nhóm còn lại đổi bài cho nhau để đánh

bày bài giải

- Sau khi hs làm xong, gv gọi hs dới lớp nhận

Cos 

Ta có:

35

OA Cos CosA

AB

c,

3tan

4

 

2, Dạng 2: Bài tập chứng minh Btập 14 (sgk)

Ta có: Sin2Cos2  1 Sin2  1 Cos2  1 0,82 0,36 Sin2 0, 62  Sin 0, 6

BC  900 nên: SinC CosB 0,8;CosC SinB 0,6

GV: NGUYỄN THỊ THU YẾN 12 Năm học:2013-2014

Trang 13

- Hoàn thành các bài tập còn lại, làm bài tập 24, 25, 26, 27 sách bài tập

- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân, đọc trớc bài mới

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn 1/9:

Đ 4 Một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Học sinh biết thiết lập đợc các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

thông qua định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế

*Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các hệ thức đã thiết lập đợc để giải ví dụ 1, ví dụ 2 sgk.

Rèn luyện kỹ năng nhận dạng các hệ thức thông qua các tam giác có ký hiệu khác nhau

 *Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi áp dụng vào

các bài toán thực tế,gd KN sống cho HS

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ

*Học sinh: Nắm định nghĩa các tỷ số lợng giác góc nhọn, đọc trớc bài mới, thớc thẳng,

bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ: (6’)

Hs1: Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn B và C theo a, b, c? (AB = c; AC = b; BC = a)

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới: (24’)

ĐVĐ: Gv dựa vào phần hình ảnh ở đầu bài để đặt

vấn đề vào bài mới

HĐ1: Thiết lập các hệ thức:

- Dựa vào phần kiểm tra bài cũ, gv yêu cầu hs trả

lời câu a, b của phần ?1

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét

- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai, đa ra bài

giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

?Muốn tính mỗi cạnh góc vuông trong tam giác

Trang 14

HĐ2: Vận dụng để giải toán:

- Gọi 1 hs lên bảng giải, hs dới lớp làm vào vở nháp

- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu hs đa đợc các yếu tố thực tế về bài

= 10

1

2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km

Ví dụ 2: Bài toán đầu bài

Gọi khoảng cách từ chân thang đến chân tờng

- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng lợng giác (máy tính), bảng phụ nhóm.

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 10/9

Đ 4 Một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông (tt)

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh biết các hệ thức giữa cạnh và góc của tam

giác vuông, qua đó học sinh nắm đợc cách giải bài toán về tam giác vuông và hiểu đợc thuật ngữ "Giải tam giác vuông" Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế

GV: NGUYỄN THỊ THU YẾN 14 Năm học:2013-2014

Tiết 9

Trang 15

*Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy

tính để tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số ợng giác của nó

l- *Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi tra bảng và

tính toán ,gd KN sống cho HS

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ

*Học sinh: Ôn lại các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ: (6’)

Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D.

Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác DEF?

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới: (24’)

- GV giới thiệu bài toán giải tam giác vuông

lại bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

- Gv tiếp tục yêu cầu hs đọc ví dụ 4 sgk

- Gọi 1 hs đứng tại chổ nêu cách làm

- Gv nhận xét chốt lại

- Gv yêu cầu hs thảo luận theo bàn làm ?3 sgk

- Sau đó gv gọi 1 hs lên bảng trình bày bài giải

- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu

- Gv tiếp tục yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ 5 sgk

- Gv gọi 1 hs lên bảng trình bày cách giải

Trang 16

- Học và nắm chắc định lý về mối liên hệ giữa các cạnh và các góc trong một tam giác vuông

- Làm các bài tập 27b,d, 30, 31, 32 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng lợng giác (máy tính), bảng phụ nhóm.

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 10/9

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông

*Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức để giải tam giác

vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.

*Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính

toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ

*Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D, viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông DEF?

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới: (32’)

HĐ1: Bài toán giải tam giác vuông

- Gv yêu cầu hs đọc bài tập 27 sgk, suy nghĩ

trong 2 phút

- Gv gọi đồng thời 3 hs lên bảng làm 3 câu a, c,

d Chia lớp thành 3 dãy, mỗi dãy làm 1 câu

- Sau đó gv tổ chức hớng dẫn cả lớp cùng nhận

Btập 27 (sgk) Cho tam giác ABC vuông tại A, giải

tam giác vuông ABC biết:

B

20350

Tiết 10 Tuần 5

Trang 17

xét sửa sai

- Gv nhận xét, chốt lại bài giải mẫu

HĐ2: Giải các bài toán thực tế

- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 28 sgk:

Xem cột đèn vuông góc với mặt đất thì cột đèn,

mặt đất và tia sáng mặt trời tạo thành một tam

giác vuông

- Gv nhận xét chốt lại

- Tơng tự yêu cầu hs làm bài tập 29 sgk

- Gv gọi hs trình bày bài giải

- Gv nhận xét chốt lại trình bày bài giải mẫu

HĐ3: Giải bài toán tổng hợp

- Yêu cầu hs đọc bài tập 30 sgk, hoạt động theo

nhóm 4 em suy nghĩ, vẽ hình, ghi GT, KL và

trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm

- Gv thu bài của 2 nhóm để nhận xét, yêu cầu

các nhóm còn lại đổi bài cho nhau để đánh giá

- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

b a SinB Sin cm

tg    

Btập 29 (sgk)

0250

38 37 '320

Cos    

Btập 30 (sgk)

Giải:

Kẻ BKAC K( AC) Trong BKC vuông tại K ta có:

Trang 18

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông

*Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức để giải tam giác

vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.

*Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính

toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ

*Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

3, Dạy học bài mới (32’)

* Gv treo bảng phụ nội dung bài tập 54 SBT, yêu

cầu hs suy nghĩ tìm cách làm

?Muốn tính độ dài BC ta phải làm nh thế nào?

- Gv hớng dẫn hs kẻ AH  BC, từ đó tính đợc HC

và suy ra BC

- Gv gọi 1 hs lên bảng trình bày lại cách tính

- Gv nhận xét chốt lại, tiếp tục hớng dẫn câu b,c

- Gv gọi 2 hs đồng thời lên bảng làm câu b,c

N

Tiết 11Tuần 6

Trang 19

?Muốn tính số đo góc ADC ta làm nh thế nào?

- Gv hớng dẫn hs tạo ra tam giác vuông bằng cách

kẻ AH  CD

- Gv yêu cầu hs hoạt động theo nhóm tính số đo

góc ADC?

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét, yêu cầu

các nhóm còn lại đổi bài để đánh giá

- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai, đa ra bài

AH = AC SinACH = 8 Sin740

 AH  7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, ta có:

SinADC =

7,690

0,80109,6

+ 1 hs đứng tại chổ đọc to đề bài, hs dới lớp theo dõi sgk

?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?

0 2km/

h

Trang 20

$5 Đ 5 Ứ ng dụng thực tế của các tỷ số lợng giác góc nhọn - thực hành ngoài trời

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Học sinh biết đợc cách xác định chiều cao của một vật và khoảng cách giữa

hai vị trí nào đó trong thực tế mà không thể đo trực tiếp đợc Thấy đợc mối liên hệ chặt chẽ giữa thực tế với toán học.

*Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng thực hành đo đạc chính xác, kỹ năng vận dụng

toán học vào trong thực tế và kỹ năng tính toán

 *Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có ý thức tổ

chức kỷ luật và hợp tác làm việc theo nhóm ,gd KN sống cho HS

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Bài soạn, bộ thớc đo chiều cao và khoảng cách, chia tổ thực hành

*Học sinh: Thớc cuộn, cọc tiêu, máy tính (bảng số), mẫu báo cáo thực hành

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ: (6’)

Hs1: Giải tam giác ABC vuông tại A biết: AB21cm C; ˆ 400

3, Dạy học bài mới: (32’)

Tiết 15: Hớng dẫn hs cách đo trên lý thuyết

HĐ1: Đo chiều cao

- Gv giới thiệu nhiệm vụ đo và các dụng cụ

dùng để đo

- Với mỗi dụng cụ gv hớng dẫn cách sử dụng

- Gv giới thiệu cách tiến hành đo trên thực tế:

+ Chọn độ cao cần đo: Cây cao hoặc tòa nhà

cao tầng,

+ Chọn ví trí đặt giác kế để đo

+ Điều chỉnh ống ngắm của giác kế và đọc số

đo góc 

+ Dùng thớc cuộn đo các khoảng cách từ gốc

cây đến giác kế và chiều cao của giác kế

+ Lấy các số liệu và tính toán

HĐ2: Đo khoảng cách

- Gv giới thiệu nhiệm vụ đo và các dụng cụ

dùng để đo

- Với mỗi dụng cụ gv hớng dẫn cách sử dụng

- Gv giới thiệu cách tiến hành đo trên thực tế:

+ Chọn khoảng cách cần đo: Khoảng cách

giữa hai bờ sông

+ Chọn vị trí đóng cọc tiêu A, B và căng dây,

sau đó dùng Êke đạc để căng dây Ax sao cho

Ax  AB

+ Chọn ví trí C đặt giác kế để đo, điều chỉnh

ống ngắm của giác kế và đọc số đo góc 

+ Dùng thớc cuộn đo khoảng cách AC = a

+ Lấy các số liệu và tính toán

Trang 21

- Tập trung hs ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số, chuẩn bị dụng cụ của các nhóm

- Gv nêu yêu cầu thực hành:

+ Đo chính xác theo quy trình đã học lý thuyết + Hai nhóm tiến hành đo: Nhóm 1: Đo chiều cao

Nhóm 2: Đo khoảng cách Sau một nữa thời gian hai nhóm đổi vị trí và tiếp tục đo

+ Yêu cầu với mỗi bài toán cần đo ít nhất 5 lần, tính toán kết quả và lấy kết quả trung bình của 5 lần đo đó

+ Hoàn thành báo cáo thực hành vào cuối tiết học nộp cho giáo viên + Đảm bảo kỷ luật, an toàn trong quá trình đo

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ lại và nắm chắc các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của các

tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông

*Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài

toán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.

*Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính

toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thớc thẳng, bảng phụ

*Học sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức của chơng, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ

<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>

3, Dạy học bài mới: (34’) Hướng dẫn HS ụn tập

Bài toán cột cờ:

Làm dây kéo cờ: Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ (chiếu

sáng bởi ánh nắng mặt trời) dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 36050'

Tiết 14 Tuần 7

Trang 22

r r'hpp'q

b c a

HĐ1: Hệ thống lại các kiến thức lý thuyết

- Gv hớng dẫn hs trả lời các câu hỏi lý thuyết ở

sgk để nhớ lại và khắc sâu các kiến thức

- Gv gọi đồng thời lên bảng 2 hs làm câu hỏi 1 và

2 sgk

- Sau khi hs làm xong, gv gọi hs dới lớp nhận xét

sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại các hệ thức cơ bản và mối

liên hệ về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Gv nêu thêm về một số tính chất của các tỷ số

' '

r q r

p q p

b,

a c Cos

Sin Cos Sin Cos

C

b,

SR

D QR

c,

3.2

Trang 23

4, Củng cố luyện tập: (8’)

- Gv treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yêu cầu hs đọc đề bài và tìm cách giải

- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải

- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài

giải theo 2 hình vẽ

- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét

chốt lại bài giải mẫu

Bài giải: Gọi độ dài cạnh lớn là x ta có: a, b,

- Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập và nắm chắc các kiến thức của chơng

- Làm các bài tập 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ôn tập

- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 01/10

ễn tập chơng I (tt)

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ lại và nắm chắc các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của các

tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông

*Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài

toán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.

*Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính

toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Bài soạn, hệ thống bài tập ôn tập, thớc thẳng, bảng phụ

*Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức: (1’)

2, Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ

<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>

3, Dạy học bài mới: (39’)

HĐ1: Bài toán giải tam giác vuông

- Gv yêu cầu hs đọc bài tập 27 sgk, suy nghĩ

trong 2 phút

- Gv gọi đồng thời 3 hs lên bảng làm 3 câu a,

c, d Chia lớp thành 3 dãy, mỗi dãy làm 1 câu

- Sau đó gv tổ chức hớng dẫn cả lớp cùng nhận

Btập 27 (sgk) Cho tam giác ABC vuông tại A,

giải tam giác vuông ABC biết:

a, b10cm; C300

Ta có:

20

21

4 7 0

20

21

4 5 0

Tiết 15 Tuần 8

Trang 24

xét sửa sai

- Gv nhận xét, chốt lại bài giải mẫu

HĐ2: Giải các bài toán thực tế

- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 28 sgk:

Xem cột đèn vuông góc với mặt đất thì cột

đèn, mặt đất và tia sáng mặt trời tạo thành một

tam giác vuông

- Gv nhận xét chốt lại

- Tơng tự yêu cầu hs làm bài tập 29 sgk

- Gv gọi hs trình bày bài giải

- Gv nhận xét chốt lại trình bày bài giải mẫu

HĐ3: Giải bài toán tổng hợp

- Yêu cầu hs đọc bài tập 30 sgk, hoạt động

theo nhóm 4 em suy nghĩ, vẽ hình, ghi GT, KL

và trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm

- Gv thu bài của 2 nhóm để nhận xét, yêu cầu

các nhóm còn lại đổi bài cho nhau để đánh giá

- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

b a SinB Sin cm

tg    

Btập 29 (sgk)

0250

38 37 '320

Cos    

Btập 30 (sgk)

Giải:

Kẻ BKAC K( AC) Trong BKC vuông tại K ta có:

- Gv treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yêu cầu hs đọc đề bài và tìm cách giải

GV: NGUYỄN THỊ THU YẾN 24 Năm học:2013-2014

Trang 25

- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải

- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải theo 2 hình vẽ

- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại bài giải mẫu

5, H ớng dẫn về nhà (2’)

- Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập và nắm chắc các kiến thức của chơng

- Làm các bài tập 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ôn tập

- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.

IV.Rut kinh nghi ệm :

Ngày soạn: 1/10

Kiểm tra chơng I

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học của chơng để vận dụng làm bài

kiểm tra Đánh giá mức độ biết và vận dụng kiến thức của học sinh.

*Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức của chơng để giải bài tập

*Thái độ: Có thái độ kiểm tra nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

*Giáo viên: Đề kiểm tra (2 đề).

*Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III Ti ế n trỡnh lờn l ớ p :

1 ễn đị nh t ổ ch ứ c: (1ph)

2 Kiểm tra : Thụng qua 2 đề

3 Tiến hành kiểm tra: (44’)

MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRAỂ

CHỦ ĐỀ

MÚC ĐỘ

TỔNG Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao Một số hệ thức về

2 1,5 15%

3 2 20%

Vận dụng được tớnh đồng biến,nghịch biến của cỏc tỉ số lượnggiỏc để so sỏnh cỏc tỉ số; dựnggúc nhọn khi biết tỉ số lg

Số cõu

Điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 4 40%

4 5 50% Một số hệ thức về

Trang 26

Tỉ lệ 5% 15% 10% 30% TỔNG

3 1,5 15%

1 0,5 5%

6 7 70%

1 1 10%

11 10 100%

Đề1:

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chổ trống:

1, Trong một tam giác vuông, bình phơng bằng tích của cạnh huyền và

2, Tỷ số giữa và của góc  đợc gọi là Sin của góc 

3, Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:

Câu 2: Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:

2, Cho tam giác ABC vuông tại A có B ˆ 600, AC = 10 độ dài của BC :

II Phần tự luận: (7điểm)

Cõu3:(2đ) Hóy viết cỏc tỉ số lượng giỏc sau thành tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc nhỏ hơn 450

Sin790 ; Cos 830 ; tan 530 ; Cot 610

Câu 4: (2đ) Dựng góc nhọn  biết

3 5

Sin  

, nói rõ các bớc dựng?

Câu 5: (3đ) Cho tam giác ABC có AB = 6cm, BC = 10cm, AC = 8cm

a, Chứng minh tam giác ABC vuông?

b, Tính số đo góc B, C (Làm tròn đến độ) và đờng cao AH (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

c, Chứng minh: AB cos B + AC cos C = BC

*Đỏp ỏn:

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1 (1,5điểm) Điền từ thích hợp vào chổ trống: (mỗi ý đỳng 0,5đ)

1, Trong một tam giác vuông, bình phơng một cạnh gúc vuụng bằng tích của cạnh huyền và

hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền

2, Tỷ số giữa .cạnh đối và cạnh huyền của góc  đợc gọi là Sin của góc 

3, Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:

cạnh huyền nhõn với sin gúc đối hoặc nhõn với cosin gúc kề

GV: NGUYỄN THỊ THU YẾN 26 Năm học:2013-2014

125

x

Trang 27

0,5 0,5

0,5 0,5

C©u 4: (2 )đ

Dựng góc vuông xOy y

Dựng cung tròn (O;3cm) cắt tia Ox tại A

Dựng cung tròn (A;5cm) cắt tia Oy tại B B

Sin 

3 5

O A

1 1

Kết luận đúng tam giác ABC vuông tại A

0,25

0,5 0,25

b) Tinh đúng góc B, góc C

Tính đúng AH = 4,8 cm

0,5 0,5 c) Chứng minh được: AB cos B = BH

AC cos C = HC

AB cos B + AC cos C = BC

0,25 0,25 0,5

Trang 28

.Chơng II

Ngày soạn: 5/10

Đ 1. Sự xác định đờng tròn

Tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục đích yêu cầu:

* Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm đờng tròn, các cách xác định đờng tròn, đờng tròn

ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Biết đờng tròn là hình có tâm đối xứng

là tâm đờng tròn và có vô số trục đối xứng.

* Kỹ năng: Học sinh biết cách vẽ đờng tròn đi qua hai, ba điểm không thẳng hàng cho

trước, Từ đú biết cỏch vẽ đường trũn ngoại tiếp một tam giỏc.Biột cỏch xỏc định tõm và tỡm bỏn kớnh của một đường trũn với bài toỏn đơn giản

* Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận

II Chuẩn bị:

* Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức: (1ph)

2, Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ

<Giáo viên dành thời gian giới thiệu sơ lợc nội dung của chơng>

3, Dạy học bài mới: (32ph)

HĐ1: Đờng tròn, vị trí của một điểm so với

đờng tròn

- Gv vẽ đờng tròn tâm O bán kính R lên bảng

?Nhắc lại khái niệm đờng tròn đã học ở lớp6?

- Gv nhận xét chốt lại và giới thiệu ký hiệu

?Cho điểm M bất kỳ, nhận xét về vị trí của

điểm M so với đờng tròn (O)?

?Khi nào thì điểm M thuộc (O, R)?

- Từ đó gv nhận xét nêu 3 vị trí của điểm M so

- Gv giới thiệu một đờng tròn xác định khi biết

tâm và bán kính hoặc khi biết đờng kính của

- Gv tiếp tục yêu cầu hs làm ?3 sgk

- Sau khi hs làm xong, gv nhận xét chốt lại

1, Nhắc lại về đ ờng tròn:

* K/n:

Cho đờng tròn tâm O bán kính R

Ký hiệu: (O, R) hoặc (O)

* Vị trí của điểm M so với (O, R):

- Điểm M thuộc đờng tròn (M (O, R)  OM = R

- Điểm M nằm bên ngoài đờng tròn  OM > R

- Điểm M nằm bên trong đờng tròn  OM < R

?1 <Bảng phụ>

2, Cách xác định đ ờng tròn:

?2

* Có vô số đờng tròn đi qua hai điểm, tâm là tập

GV: NGUYỄN THỊ THU YẾN 28 Năm học:2013-2014

A

B

C O

d1d2

d3Tiết 17 Tuần 9

Trang 29

cách vẽ

- Gv dẫn dắt đi đến khẳng định nh sgk

-Từ hình vẽ gv dẫn dắt giới thiệu đtròn ngoại

tiếp tam giác, t/giác nội tiếp đtròn

- Yêu cầu hs làm ?5 sgk theo nhóm 4 em

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét sửa sai

KL: Đờng tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của ờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

đ-4, Trục đối xứng:

?5 <Bảng phụ>

o c' c

a' a

KL: Đờng tròn là hình có trục đối xứng Bất kỳ ờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn

đ-4, Củng cố luyện tập: (10ph)

- Gv hệ thống, chốt lại những kiến thức chính của bài học yêu cầu hs học và nắm chắc

- Treo bảng phụ b t2sgk, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời hs khác nhận xét Gv nhận xét chốt lại

5, H ớng dẫn về nhà (2ph)

- Học các kiến thức chính, rèn luyện kỹ năng vẽ hình Làm bài tập 3, 6, 7, 8 sgk

- Đọc phần "Có thể em cha biết" chuẩn bị thớc thẳng, compa.

IV Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn: 5/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

* KT : Rèn hs kỹ năng nhận biết hình có tâm đx, trục đối xng

* KN: HS biết vận dụng kiến thức và giảI toán Biết sử dụng định nghĩa đường trũn để chứng minh bốn điểm cựng nằm trờn một đường trũn.

 * TD: Phát huy t duy, gd tính chính xác cẩn thận cho hs,gd KN sống cho HS

II Chuẩn bị:

G: Biển báo giao thông

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức : (1’) kiểm tra sĩ số hs

2 Kiểm tra bài cũ : (6')

H1: Nêu định nghĩa của đờng tròn – vị trí tơng đối của một điểm đv đờng tròn

Trang 30

BT6: Dùng biển báo giao thông trang các

biển báo giao thông

? biển nào có tâm đối xứng

? biển nào có trục đối xng

? nêu vị trị của trục đối xứng

7 Nói (1) <-> (4)

(2) <-> (6) (3) <-> (5) 8.

- Dựng đờng trung trực của BC cắt Ay tại o

- Dựng đtr (o,oB)

Vậy (O;OB) là đường trũn cần dựng

1- (SBT)

Gọi O là giao điểm của AC và BD

AB

Trang 31

Củng cố cho HS kiến thức về hệ thức lượng và tỉ số lượng giác trong tam giác vuơng

Khắc sâu các kỹ năng giải tốn thơng qua các cách giải sai lầm của học sinh

Phát triển tư duy GD chính xác cẩn thận cho HS

II – CHUẨN BỊ

ơ GV : - Chuẩn bị các sai sĩt của HS trong kiểm tra

ơ HS : - Chuẩn bị các sai sĩt trong kiểm tra

III – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1 Ổn dịnh tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bai cũ : Xen kẽ

3 Bai mới : (39’)

GV cho HS trình bày những bài giải tốt

GV lưu ý những chỗ sai lầm của HS

4 Củng cố : (5’)

5 Dặn dị : (3’)

TiÕt 19 Tuần 10

Trang 32

-Ngày soạn: 10/10

Đ 2 Đờng kính và dây của đờng tròn

I Mục đích yêu cầu:

*Kiến thức: Học sinh hiểu đợc đờng kính là dây lớn nhất trong đờng tròn, hiểu đợc hai

định lý về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm.

* Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các định lý đờng kính đi qua trung điểm của một dây,

đờng kính vuông góc với dây Vận dụng định lý để tính độ dài của một dây Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh.

* Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận khi vẽ hình

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ

* Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức: (1p)

2, Kiểm tra bài cũ: (5p)

Hs1: Khi nào thì ta xác định đợc một đ/tròn?Cho (O, R), AB là một dây bất kỳ C/m: AB 2R

GV: C ho HS nhận xột ,đỏnh giỏ ,sữa sai (nếu cú)

3, Dạy học bài mới: (24p)

HĐ1: So sánh độ dài của đờng kính và dây

- Gv gọi hs đọc bài toán sgk

?Đờng kính có phải là một dây cung hay không?

- Gv nêu hai trờng hợp cần chứng minh theo yêu

cầu của bài toán

- Hs suy nghĩ chứng minh theo hai trờng hợp

- Gv nhận xét chốt lại bài mẫu Yêu cầu hs thông

qua bài toán rút ra nhận xét?

- Hs rút ra nhận xét thông qua bài toán đã chứng

- Gv vẽ đờng tròn tâm O, dây CD, đờng kính AB

vuông góc với dây CD tại I

?Có nhận xét gì về đờng kính AB và dây CD?

?Nhận xét vị trí của điểm I so với đoạn thẳng CD?

- Vì CD là dây cung nên CD có thể là đờng kính

Từ đó gv hớng dẫn hs chứng minh theo 2 trờng

hợp

1, So sánh độ dài giữa đ ờng kính và dây:

Bài toán: (sgk) Cho (O, R), AB là một dây bất

Ngày đăng: 09/09/2021, 20:16

w