Các kiểu rồi loạn thăng bằng acid-base... Đại cương # Các chuyên hoá luôn luôn sinh ra acid, base, nhưng pH máu luôn ôn định ở 7,36 nhờ hệ đệm.. # Hê đệm là các dung dịch chứa acid yêu
Trang 1THANG BANG ACID- BASE
Trang 2Mục tiêu
Sau 2 tiết học, sinh viên có khả năng m6 ta day đủ:
4 1 Định nghĩa hệ đệm, các hệ đệm trong
huyệt tương và huyệt câu
#8 2.Cơ chế hoạt động của hệ đệm bIcarbonat
và hệ đệm Hemoglobin
83 Cơ chê điêu hoà bởi thận và phối
4 Các kiểu rồi loạn thăng bằng acid-base
Trang 3
Đại cương
# Các chuyên hoá luôn luôn sinh ra acid, base, nhưng pH máu luôn ôn định ở 7,36 nhờ hệ đệm
# Hê đệm là các dung dịch chứa acid yêu và
muôi của nó, có khả năng làm giảm hoặc
huỷ bỏ sự thay đôi pH của nó khi ta thêm
vào đó I acid mạnh hoặc | base manh
Trang 4Các hệ đệm trong co thé
Hệ đệm huyết tương
-Carbonat: H,CO,/
NaHCO, -Phosphat: NaH,PO /
Na,HPO,
-Protein/ Proteinat -acid hữu cơ/ muôi acid hữu cơ
Hệ đệm huyết bào
H,CO,/ KHCO,
KH,PO,/ K,HPO,
Hemoglobin
-Protein/ Proteinat -acid hữu cơ/ muôi acid hữu cơ
Trang 5
Cơ chế đệm của hệ bicarbonat
+H,O CO), COs <=> H,CO, <=> H’ + HCO,
- H,O
[CO,] hoa tan = œ pCO, phế nang (œ= 0,03 mmol/l)
Khi acid mạnh (AH) xâm nhập:
QO
Khi base (BOH) xam nhap:
BOH + H,CO, ——-BHCO, + H,O
2
Trang 6
Cơ chế đệm của hệ đệm Hb
Ht
Trang 7
w
sẽ
LY UU J
ché sinh ly
Điều hoà bởi phối
Phối
CO, ©©H,CO,<©=> H*+ HCO, Mau
Tổ chức
Trong điều kiện bình thường
Trang 8
Điều hoà bởi phối
Phối
HCO,
Tổ chức
Nhiễm acid
Trang 9
Điều hoà bởi phối
Phối
tat Sete
HCO;
Mau
Tổ chức
Nhiễm base
Trang 10
Điêu hoà do thận
® Than điêu hoà chậm hơn phối nhưng giữ
vai trò chủ chốt trong điều hoà HCO::
m Tái hâp thu toàn bộ HCO; ở câu thận (ông lượn
gân)
m Tan tao HCO, để bù vào lượng anion nay bi mất do trung hoà acid
# Đào thải acid không bay hơi (ông lượn xa)
Trang 11
- Tại ống lượng gần
< Kt +
5 HCO,ATPase
H O, > HCO, > HCO,
ộ Mộ eet a
H£O,
HCO, ee
HO CO,
Trang 12
Tại ống lượn xa
Long ong
Kt
NaHCo,
ae
Tế bào ống
_—“ Kt <
> Nat
Ặ Tà
7 H: bgt ee CA
HO - CÓ,
ve NH, Giéase Glutamin
Gian bao
Kt
Nat
HCO,
Trang 13
Rối loạn thăng bằng acid-base
Do hé hap
pH = pk+ log HCO/apCo,
= Nhiém acid
™ Neuyén nhan: dung thuốc tiên mê, an thân, tôn
thương não, thở có nông độ CO, cao
Do hạn chê hoạt động của phôi: TDMP, TKMP,
xẹp phôi
m pH mau giam, pCO, tăng, pHCO;tăng (do hoạt
động bù trừ của thận)
Trang 14
Rối loan thăng bằng acid-base
Do hé hap
= Nhiém base:
# Nguyên nhân: do tăng kích thích hô hấp: xuất
huyệt não, u não, viêm não, tăng thông khí nhân
tạo
# pH mấu tăng, pCO, giảm, pHCO, giảm
Trang 15
Rối loan thăng bằng acid-base
Do chuyển hoá
8 Nhiễm acid
# Nguyên nhân: tăng các acid không bay hơi (acid lactic, acetoacetic, beta hydroxy butyric (DTD
co roi loan chuyén hoa lipid ) -giam hap thu HCO,: suy than (giam k/n tân tạo
HCO)), tôn thương Tb ông lượn xa, ỉa chảy
# pH máu giảm, pHCO, giảm, pCO, giảm
Trang 16
Rối loan thăng bằng acid-base
Do chuyển hoá
# Nhiễm base chuyền hoá:
m Nguyên nhân: thiếu acid hoạc thừa HCO, mau,
dich ngoai té bao: mat dich da day gay thiéu hut
CI, than tang tai hap thu HCO, Bénh tang san xuat aldosterol: u tuy thuong thận, thiêu máu thận): tăng thai H' dân tới tăng hap thu HCO,
= pH mau tang, pHCO,tang, pCO, tang
Trang 17
Rối loạn thăng bằng acid-base
hôn hợp
8 Rồi loạn hỗn hợp:
# Do nhiễm aid hô hấp kéo dài, gây thiêu oxy, các
chuyên hoá đi theo con đường yêm khi gây tăng
acid không bay hơi nhu: lactic, atetoacetic dan
đến nhiễm acid chuyển hoá