1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số lớp 10 tiết 2 chương 1

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó a b c d Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó a b c d Bài 7 sgk/10.. Với mọi số x th

Trang 1

ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

LỚP

10

BÀI TẬP I

TIẾT 2: BÀI TẬP VỀ MỆNH ĐỀ

Trang 2

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến

a) b)

c) d)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến

a) b)

c) d)

   Bài 1 (sgk/9).

BÀI TẬP I

a) và d) là mệnh đề

b) và c) là mệnh đề chứa biến

Bài giải

Trang 3

Bài 2 (sgk/9):

a) A: ‘’ 1794 chia hết cho 3 ’’ A là mệnh đề đúng

: ‘’ 1794 không chia hết cho 3 ‘’

b) B: ‘’ là một số hữu tỷ ’’ B là mệnh đề sai

: ‘’là số vô tỷ ‘’

c) C: ‘’ ‘’ C là mệnh đề đúng

:’’ ’’

d) D: ‘’ ‘’ D là mệnh đề sai

: ‘’’’

  Bài giải

BÀI TẬP

I

Xét tính đúng sai của các mênh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của nó?

a) 1794 chia hết cho 3 c)

d)

 

Trang 4

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó

a) b)

c) d)

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó

a) b)

c) d)

   Bài 7( sgk/10).

BÀI TẬP I

Bài giải

b)mệnh đề đúng

 

c) mệnh đề sai  

d) mệnh đề sai

 

a) mệnh đề đúng

 

Trang 5

Câu 1

Mệnh đề “x R: |x| 0” được phát biểu thành lời là

C Mọi số thực đều có giá trị tuyệt đối lớn hơn hoặc bằng 0.

B Với mọi số x thuộc vào tập hợp số nguyên, giá trị tuyệt đối của x lớn hơn hoặc bằng 0.

A Có một số thực x mà giá trị tuyệt đối của nó lớn hơn 0.

D Mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng 0.

C

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 6

Câu 2

Mệnh đề “Có một số cộng với 2 bằng 1” được kí hiệu là:

C x R: x + 2 = 1.

B n R: n + 2 = 1.

A n Q: n + 2 = 1.

D x Z: x + 2 = 1.

C

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 7

Câu 3

Trả lời

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?

Buồn ngủ quá!

Số là số nguyên tố.

Tổng các gốc của một tam giác là

Số là số nguyên dương.

A B C D

 

“ Buồn ngủ quá!” là câu cảm thán, không phải mệnh đề.

“ Số là số nguyên tố” là câu mệnh đề sai.

“ Tổng các gốc của một tam giác là ” là câu mệnh đề đúng.

“ Số là số nguyên dương” là mệnh đề đúng.

 

C

Trang 8

Câu 4

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến?

A Số là số nguyên tố B 6

C D chia hết cho 3.

 

A

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 9

Câu 5

Trả lời

Cho mệnh đề P: “ 2022 là số chẵn” và mệnh đề Q: “ Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan” Phát biểu nào sau đây là phát biểu của mệnh đề

A Nếu 2022 là số chẵn thì Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan.

B Nếu Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan thì 2022 là số chẵn.

C 2022 là số chẵn nếu Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan.

D Nếu 2022 là số chẵn thì Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan.

 

Mệnh đề : “Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là

 

A

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 10

Câu 6

Trả lời

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình vô

nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?

A Phương trình không có nghiệm.

B Phương trình có nghiệm phân biệt.

C Phương trình có nghiệm kép.

D Phương trình có nghiệm.

 

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình vô nghiệm” là mệnh đề “Phương trình có nghiệm”.

 

D

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 11

Câu 7

Trả lời

Cho mệnh đề: ”” Mệnh đề phủ định là

A “” B “”.

C “” D “”.

 

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề “”.

 

A

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 12

Câu 8

Trả lời

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?

A chia hết cho B .

 

D: Đúng vì nên A: không chia hết cho B: HS hiểu nhầm mọi số bình phương đều lớn hơn chính nó.

C: HS hiểu nhầm

 

D

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 13

Câu 9

Trả lời

Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề:

A là điều kiện đủ để có B là điều kiện cần để có

C Nếu thì D kéo theo

 

Đáp án B sai vì mới là điều kiện cần để có

 

B

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 14

Câu 10

Cho mệnh đề Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề

và xét tính đúng sai của nó.

A Đây là mệnh đề đúng.

B Đây là mệnh đề đúng.

C Đây là mệnh đề đúng.

D Đây là mệnh đề sai.

 

D

Trả lời

Phủ định của là Phủ định của là

 

Đây là mệnh đề sai.

 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 15

TIẾT HỌC KẾT THÚC TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI

TIẾT HỌC KẾT THÚC TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI

Ngày đăng: 07/09/2021, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w