1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIET 2 TIET 3 TIET 4 TIET 5

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 217,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Học sinh hiểu và luyện tập các dạng toán chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh biểu thức 1.2.Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng: -Vận dụng thành thạo hai quy tắc đã học.. -Tính nhẩm nhanh [r]

Trang 1

Bài 3 - Tiết 5

Tuần 2

LUYỆN TẬP (Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương)

1 MỤC TIÊU

1.1.Kiến thức:

-Học sinh biết: Khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

-Học sinh hiểu và luyện tập các dạng toán chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh biểu thức

1.2.Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng:

-Vận dụng thành thạo hai quy tắc đã học

-Tính nhẩm nhanh giá trị biểu thức, phân tích các số thành tích của những số chính phương

1.3.Thái độ: Giáo dục tính tư duy, cẩn thận.

2 TRỌNG TÂM: Các phép tính về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

3 CHUẨN BỊ

3.1 GV: Thước, phấn màu, bảng phụ.

3.2 HS: bảng nhóm.

4 TIẾN TRÌNH

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện

4.2 Kiểm tra miệng: (Kết hợp luyện tập)

4.3 Bài mới:

LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

HĐ 1: Sửa bài tập cũ

HS1: Sửa bài tập 20d trang 15 SGK

Phát biểu định lí giữa phép nhân và phép

khai phương

GV:Kiểm tra một số VBT của HS

GV:Nhận xét, ghi điểm

Nhắc lại hằng đẳng thức (a-b)2 và a

GV: Gọi HS nhận xét ghi điểm

HĐ 2:Luyện bài tập mới

Bài 22 trang 15 SGK

GV:Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các

biểu thức dưới dấu căn ?

HS: Biểu thức dưới dấu căn có dạng hằng

đẳng thức

GV:Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính

(Gọi 2 HS lên bảng)

GV: Kiểm tra các bước biến đổi – cho điểm

Bài 24 trang 15 SGK

Rút gọn và tìm giá trị ( làm tròn đến chữ số

thập phân thứ ba) của các căn thức sau

I.Sửa bài tập cũ

Bài 20d trang 15 SGK (3-a)2 - 0, 2 180a2

2

9 6 0, 2.180

   

   

   

*Nếu a 0 aa (1) =9-6a+a2-6a=9-12a+a2

*Nếu a<0  a a (1) =9-6a+a2+6a=9+a2

II.Luyện bài tập mới Bài 22 trang 15 SGK

a)

13 12 (13 12)(13 12)

25 5

2

17 8 (17 8)(17 8) 25.9 5.3 15

Bài 24 trang 15 SGK

a) A= 4(1 6 x9 )x2 2

Trang 2

a) 4 1 6  x9x22

tại x= 2

GV: Yêu cầu HS rút gọn biểu thức

HS: Làm dưới sự hướng dẫn của GV

Tìm giá trị của biểu thức tại x= 2

GV: Gọi 1 HS lên bảng tính

Cả lớp cùng thực hiện

GV:Gọi HS nhận xét, ghi điểm

Câu b): về nhà giải tương tự

Bài 26 trang 16 SGK

a) So sánh 25 9 và 25 9

HS: Thực hiện

GV: Vậy với hai số dương 25 và 9 căn bậc

hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai căn bậc

hai của hai số đó

Tổng quát

b) Với a>0, b>0 chứng minh

a b  ab

GV: gợi ý cách phân tích

a b  ab

2

    

Mà bất đẳng thức cuối đúng nên bất đẳng

thức cần chứng minh đúng

GV: Hướng dẫn HS trình bày chứng minh

HS: Thực hiện

Bài 25a,d trang 16 SGK

a) 16x 8

GV:Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc hai

để tìm x ?

GV: Còn cách làm nào khác không ?

( vận dụng qui tắc khai phương 1 tích để

biến đổi vế trái )

2

4 1 x  6 0

=

2 2 2 2

4 1 3

2 1 3

2 1 3

x x x

  

Vì (1+3x)2  0 với mọi x Thay x= 2 vào biểu thức ta được A=2[1+3( 2 )]2

=2(1-3 2 )2  21,029

Bài 26 trang 16 SGK

a) a) So sánh 25 9 và 25 9

Ta có 25 9 = 36 6

25 9=5+3=8

Vì 6<8 nên 25 9 < 25 9 b)Với a>0, b>0 chứng minh

a b  ab

Chứng minh:

Với a>0, b>0

2

ab

Hay a b  ab

Bài 25a,d trang 16 SGK

a)

2

16 8 16 8

d)

2 2 2

2 2

2 1 6

x x x x x

  

 Nếu 1-x=3 thì x=-2

 Nếu 1-x=-3 thì x=4

4.4.Bài học kinh nghiệm:

GV: Qua bài tập 26 trang 16 SGK ta nên ghi

nhớ điều gì ?

HS: Trả lời Với a>0, b>0 ta có

III.Bài học kinh nghiệm:

Với a>0, b>0 ta có

a b  ab

Trang 3

a b  ab

4.5.Hướng dẫn học sinh tự học

-Đối với bài học ở tiết học này

+Học thuộc lòng hai quy tắc: khai phương một tích và nhân các căn bậc hai

+Bài tập về nhà: Bài 22c,d: 24b: 25b,c: 27 SGK trang 15,16

(Hướng dẫn bài 27 trang 16 SGK: Sử dụng định lí: Nếu a>b ab

-Đối với bài học ở tiết học tiếp theo

+Chuẩn bị bài 4 “ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương” chuẩn bị nội dung bài học theo sơ đồ tư duy

5.RÚT KINH NGHIỆM

Nội dung

Phương pháp

Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học

Ngày đăng: 07/09/2021, 03:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w