1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi thu lop 9 thanh tan

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 328,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THANH HÓA TRƯỜNG THCS THÀNH TÂN ĐỀ THI THỬ.. a Tìm điều kiện xác định và rút gọn A.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH THANH HểA

TRƯỜNG THCS THÀNH TÂN

Kè THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2014- 2015 Mụn thi: TOÁN

Ngày thi 02 thỏng 04 năm 2014 Thời gian làm bài: 120 phỳt

HỌ VÀ TấN :………LỚP 9

ĐỀ A

Câu 1 : (2 điểm) :Giải hệ phương trỡnh , cỏc phương trỡnh sau đõy:

a

43

x y

b x2 – 4x – 5 = 0

Câu 2: (2 điểm): Cho biểu thức A =

.

x

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A

b) Tìm tất cả các giá trị của x để A = 2

Câu 3: (2 điểm):

a) Cho phơng trình: x2 – 2(m-1)x + m2 – 6 =0 ( m là tham số)

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12x22  16

b/ Cho hàm số y = ax + b Tỡm a, b biết rằng đồ thị hàm số đó cho song song với đường thẳng y = – 2x + 3 và đi qua điểm M(2; 5)

Cõu 4: (3 điểm)

Cho đường trũn tõm O, đường kớnh AB Trờn tiếp tuyến của đường trũn (O) tại A lấy điểm M ( M khỏc A) Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (C là tiếp điểm) Kẻ CH vuụng gúc với

AB (H AB  ), MB cắt (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N Chứng minh rằng:

a) Tứ giỏc AKNH là tứ giỏc nội tiếp

b) Gúc KAC= Gúc OMB

c) N là trung điểm của CH

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho x0,y0 thỏa món x2  y2 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

2 1

xy A

xy

-HẾT -Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm!

Họvàtờnthớsinh:………SBD:………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Kè THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

ĐỀ THI THỬ

Trang 2

TỈNH THANH HÓA

TRƯỜNG THCS THÀNH TÂN

NĂM HỌC 2014- 2015 Môn thi: TOÁN

Ngày thi 02 tháng 04 năm 2014 Thời gian làm bài: 120 phút

HỌ VÀ TÊN :………LỚP 9

ĐỀ B

Câu 1: (2 điểm)

a) Giải phương trình: x2 – 5x + 4 = 0

b) Giải hệ phương trình:

3x y 1

x 2y 5

Câu 2: (2 điểm)

1

a K

1 Tìm điều kiện xác định và Rút gọn biểu thức K.

2 Tìm a để K  2012

Câu 3: (2,0 điểm)

a Cho phương trình : x2+mx m+ - = 1 0 ( m là tham số)

Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ,x2 thỏa mãn điều kiện sau :

x2 1 + x 2 2 – 4 ( x1 +x2)= 2

b Xác định a, b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 và vuông góc với đường thẳng y = x + 3

Câu 4 (3điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi H là giao điểm của hai đường cao BD và CE của tam giác ABC (D  AC, E  AB)

a Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn

b Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC Chứng minh rằng ba

điểm H, J, I thẳng hàng

c Gọi K, M lần lượt là giao điểm của AI với ED và BD.

Chứng minh rằng: 2 2 2

Câu5: (1,0 điểm)

Cho x0,y0 thỏa mãn x2  y2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 1

xy A

xy

-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ và tên thísinh:………SBD:………

ĐỀ THI THỬ

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 5

a BCDE nội tiếp

BEC BDC 90  

Suy ra BCDE nội tiếp đường tròn đường kính BC

b H, J, I thẳng hàng

IB  AB; CE  AB (CH  AB)

Suy ra IB // CH

IC  AC; BD  AC (BH  AC)

Trang 4

Suy ra BH // IC

Như vậy tứ giác BHCI là hình bình

hành

J trung điểm BC  J trung

điểm IH

Vậy H, J, I thẳng hàng

c

2

ACB DEA  cùng bù với góc DEB của tứ giác nội tiếp BCDE

BAI AIB 90   vì ABI vuông tại B

Suy ra BAI AED 90   0 , hay EAK AEK 90   0

Suy ra AEK vuông tại K

Xét ADM vuông tại M (suy từ giả thiết)

DK  AM (suy từ chứng minh trên)

Bài 5:

Cách 1: Ta có

1

A

 do đó min ax

1 min

m

A

Mặt khác  

2

xy

(vì 2xy 0)

Do đó

1

A  

 Dấu “ = ” xảy ra khi xy

Từ 2 2

2 2 1

x y

Lúc đó

1

2

1 2

A

 

Vậy

2 min

3

A 

khi

2 2

x y

Cách 2: Với x0, y0 ta có

1

x y

Do đó

xy A

Dấu “=” xảy ra khi xy

Từ 2 2

2 2 1

x y

2

Trang 5

Cách 3:

Vớix0, y0 và x2  y2 1

0

Dấu “=” xảy ra khi

2 2

x y

Vậy

2 min

3

A 

khi

2 2

x y

2

1

0

3 2

a

a

Ngày đăng: 06/09/2021, 23:49

w