1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử lớp 9

3 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào lớp 10 lần I - năm học 2010 - 2011
Trường học Trường THCS Lưu - Vĩnh - Bắc Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Thạch Hà
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x2 của phương trình độc lập với m.. Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2r ; C là điểm chính giữa của cung AB.. Trên cung AC lấy lấy điểm F bất

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THẠCH HÀ

TRƯỜNG THCS LƯU- VĨNH- BẮC SƠN

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN I- NĂM HỌC 2010- 2011

Môn toán Thời gian làm bài: 90 phút.

Giải hệ phương trình sau: 

1 2 3

3 2

y x y x

1 Cho biểu thức H =

1 1

1 1

x x x x

x x

a) Rút gọn biểu thức H

b) Tính giá trị của biểu thức H khi x = 9 532 7

2 Cho phương trình x2 – 2mx – m2 – 1 = 0

a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi m

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x2 của phương trình độc lập với m

3 Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2r ; C là điểm chính giữa của cung AB Trên cung AC lấy lấy điểm F bất kì Trên BF lấy điểm E sao cho BE = AF a) Chứng minh ∆ AFC = ∆ BFC

b) Chứng minh ∆EFC là tam giác vuông cân

c) Gọi D là giao điểm của đường thẳng AC với tiếp tuyến tại B của nữa đường tròn, chứng minh BECD là một tứ giác nội tiếp

d) Giả sử F chuyển động trên cung AC, chứng minh khi đó E chuyển động trên một cung tròn Hãy xác định cung tròn và bán kính cung tròn đó

4 Giải phương trình sau: x3 - 3 2 2 3 2 0

x

Hết

Họ và tên thí sinh số báo danh

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM THI THỬ LẦN I.

Câu 1 1,5 điểm

1 2

3

3 2

y x

y

x

 

1 2

3

6 2

4

y x

y x

( 0,75 đ)  

x y

x

2 3 7 7

 

1 2 3

3 2

y x y x

 

 1 1

y x

(0,75 đ) Câu 2 2 điểm

a) Điều kiện: x > 0 (0.25 đ)

1 1

1

1 1

x x x

x x x x

x x

x x

x x

(1 đ)

b) x =

7 2 9

53

53

7 2 9 53 ) 7 2 ( 9

7 2 9 53

2

( 0.5 đ) Thay vào biểu thức tính được H = 9  2 7- 2 1  72=7 (0.5 đ)

Câu 3 2 điểm

a

c

 - 1 < 0 => ∆ > 0 Vậy phương trình có nghiệm với mọi m ( 1 đ)

b) x1 + x2 = 2m = S ; x1 x2 = - m2 -1 = P

=> m = S2 => P =

-4

2

S

-1  4S + S 2 + 4 = 0 (0.5 đ) Câu 4 3 điểm

Vẽ hình đúng 0.5 điểm

a) V ì C l à đi ểm ch ính gi ữa cung AB n ên cung AC = cung CB => AC = CB;

1

1 ˆ

A  (g óc n ội ti ếp c ùng ch ắn cung FC), AF = BE ( GT)

V ậy ∆AFC = ∆BEC ( c-g – c) (0.5đ)

b) Từ câu a ta có CE = CF nên ∆ECF cân tại C Vì góc CFE = 450 ( góc nội tiếp chắn 1/ 4 đường tròn) suy ra ∆ECF vuông cân ở C ( 0.5 đ)

c) BD là tiếp tuyến nên góc ABD = 900 ,

vì góc CAB = 450 => góc ABD = 450, (0.25 đ)

(tổng 3 góc trong tam giác bằng 180 0 ) Ta lại có góc BEC = góc BEF – góc FEC

= 1800 - 450 = 1350 Tứ giác BFCD có góc CDB + góc BFC = 450 + 1350 = 1800, nên nó nội tiếp được đường tròn ( 0.5 đ)

C

F

E

A B

D

Trang 3

Theo câu C thì 4 điểm B, E, C, D thuộc một đường tròn; do góc BCD = 900 nên đường kính BD vậy E thuộc đường tròn đường kính BD (0.5đ)

Khi F trùng A => E trùng B; F trùng C => E trùng C, suy ra E chuyển động trên cung CB là 1/4 đường tròn đường kính BD

Vì ∆ABD vuông tại B có góc ADB = 450 nên nó vuông cân Suy ra BD = AB = 2 r Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác BECD có bán kính bằng r (0.25 đ) Câu 5 1,5 điểm

Đưa phương trình được về dạng tích: ( x - 2 )( 2 2 2 1 )

Pt có 3 nghiệm x1 = 2 ; x2 = 2 - 3 ; x3 = 2+ 3 ( 0.75 đ)

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

1 1

Ngày đăng: 14/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w