1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi toan lop 9 nam hoc 20122013

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua một điểm cố định.. b Chứng minh rằng H di động trên một đường tròn cố định..[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM THAO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học 2012 - 2013 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3,0 điểm):

Cho

x x 1 x x 1 M

a) Tìm điều kiện để M có nghĩa

b) Rút gọn M (với điều kiện M có nghĩa)

Bài 2 : (4,5 điểm)

a) Tính : A 4 5 3 5 48 10 7 4 3  

b) Giải phương trình : x 2 10 xx212x40

Bài 3 (4,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: y22xy 3x 2 0

b) Tìm số tự nhiên n để: A n 2012n2002 1 là số nguyên tố

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O;R) và một điểm A ở ngoài đường tròn Từ một điểm M di động trên đường thẳng d vuông góc với OA tại A Vẽ các tiếp tuyến MB, MC với đường tròn (O;R), trong đó B, C là các tiếp điểm Dây BC cắt OM và OA lần lượt tại

H và K

a) Chứng minh rằng OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua một điểm

cố định

b) Chứng minh rằng H di động trên một đường tròn cố định

Bài 5: (5,0 điểm )

Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm N Tia AM cắt đường thẳng CD tại K Kẻ AI vuông góc với AK cắt CD tại I

1 Chứng minh : 2 2 2

1 1

1

AB AK

2 Biết góc MAN có số đo bằng 450, CM + CN = 7 cm, CM - CN = 1 cm Tính diện tích tam giác AMN

3 Từ điểm O trong tam giác AIK kẻ OP, OQ, OR lần lượt vuông góc với IK,

AK, AI (P IK, QAK, R AI) Xác định vị trí điểm O để OP2 OQ2 OR2 nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

_

Hä vµ tªn thÝ sinh: Sè b¸o danh : Phßng thi

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM THAO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học 2012 - 2013 MÔN: Toán

Bài 1: (3,0 điểm): Cho

x x 1 x x 1 M

a Tìm điều kiện để M có nghĩa (1,0 đ)

Để M có nghĩa, ta có:

x 0

x x 0

x x 0

x 0

x ( x 1) 0

x ( x 1) 0

 

 

x 0

x 1

b Rút gọn M (với điều kiện M có nghĩa) (2,0 đ)

Với x > 0, 1 ta có:

2

(x x 1)(x x ) (x x 1)(x x )

M

x x

=

2

x x x x x x x x x x

x x

      

=

2

2

2x 2x

x x

2

2

2(x x)

x x

 = 2 Vậy M = 2

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

Bài 2 : (4,5 điểm)

a) (2 điểm) Tính : A  4 5 3 5 48 10 7 4 3  

Ta có : A  4 5 3 5 48 10 2    32

 

4 5 3 5 48 10 2 3

4 5 3 5 28 10 3

 2

4 5 3 5 5 3

 

4 5 3 5 5 3

= 4 5 3 25 5 3  = 4 5 3 

0.5

0.5 0.5 0.5 0.5 b) (2 điểm) Giải phương trình : x 2 10 xx212x40

Điều kiện : 2 x 10

Trang 3

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm.

Ta có : 2 10 1  2 4 10 .4 1 2 4 10 4

4

Dấu “ = ” xảy ra

6

x

Mặt khác : x2  12x 40 x2  12x 36 4 x 62 4 4 

Dấu “=” xảy ra  x 6 0  x6 (2)

Kết hợp (1) và (2)

Phương trình có nghiệm duy nhất là : x 6

0,5 0,5

0,5 0.5

Bài 3 (4,0 điểm)

a) (2 điểm) Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: y22xy 3x 2 0

2 2 3 2 0 2 2 2 2 3 2 ( )2 ( 1)( 2)

yxyx   xxy y xx  x y  xx (*)

VT của (*) là số chính phương; VP của (*) là tích của 2 số nguyên liên tiếp

nên phải có 1 số bằng 0

Vậy có 2 cặp số nguyên ( ; ) ( 1;1)x y   hoặc ( ; ) ( 2;2)x y  

0,5

1,0 0,5 b) (2 điểm) Tìm số tự nhiên n để: A n 2012n2002 1  là số nguyên

tố

Xét n 0 thì A = 1 không phải nguyên tố; n 1 thì A = 3 nguyên tố

Xét n > 1: A = n2012 – n2 + n2002 – n + n2 + n + 1

= n2((n3)670 – 1) + n.((n3)667 – 1) + (n2 + n + 1)

Mà (n3)670 – 1) chia hết cho n3 -1, suy ra (n3)670 – 1) chia hết cho n2 + n + 1

Tương tự: (n3)667 – 1 chia hết cho n2 + n + 1

Vậy A chia hết cho n2 + n + 1>1 nên A là hợp số Số tự nhiên cần tìm n = 1

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O;R) và một điểm A ở ngoài đường tròn Từ một điểm M di động trên đường thẳng d vuông góc với OA tại A Vẽ các tiếp tuyến MB, MC với đường tròn (O;R), trong đó B, C là các tiếp điểm Dây BC cắt OM và OA lần lượt tại

H và K

a) Chứng minh rằng OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua một điểm

cố định

b) Chứng minh rằng H di động trên một đường tròn cố định

d

A M K

H

C O

B

A

Chỉ ra ΔHOK ~ ΔAOM (g-g) => OH = OK => OA.OK = OH.OM (1)

Trang 4

Xét tam giác BOM vuông tại B  OB2 OH OM.  2 0,5

Từ (1) và (2)

2 2

OA

(không đổi)

0,5

Ta có góc OHK = 90O;

OK cố định nên H nằm trên đường tròn đường kính OK cố định

0,5 0,5

Bài 5: (5,0 điểm )

Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm N Tia AM cắt đường thẳng CD tại K Kẻ AI vuông góc với AK cắt CD tại I

1 Chứng minh : 2 2 2

1 1

1

AB AK

2 Biết góc MAN có số đo bằng 450, CM + CN = 7 cm, CM - CN = 1 cm Tính diện tích tam giác AMN

3 Từ điểm O trong tam giác AIK kẻ OP, OQ, OR lần lượt vuông góc với IK,

AK, AI ( P IK, QAK, R AI) Xác định vị trí điểm O để OP2 OQ2 OR2 nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

1

2,0đ

Ta có: ABM ADIAMAI(1) (vì … )

Trong tam giác AIK vuông tại A ta có: (2)

1 1

1

2 2

2 AK AD

và AB = AD (3) (….)

Từ (1), (2), (3) 2 2 2

1 1

1

AB AK

0,5

0,5 0,25 0,75

2

2,0đ

Kẻ AH vuông góc với MN (H  MN)

Do CM + CN = 7 và CM - CN = 1  CM = 4; CN = 3  MN = 5

Ta có AMN  AINAHADINMN

MH ID AID

Ta lại có : DNBMMN 5và

1

BM CN DN DN BM CM CN CM

 DN = 3; BM = 2; BC = AD = AH = 6

 2.6.5 15( )

1

2

cm MN

AH

0,5 0,5

0,5 0,5 3

1,0đ

Từ giả thiết ta có AQOR là hình chữ nhật

2 2

2

)

2 2 2

2

OP OA OR

OQ

M H

K

I

C

Trang 5

2 2

2 OQ OR

OP   nhỏ nhất khi O là trung điểm của AD 0,5

Ngày đăng: 22/06/2021, 13:48

w