1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi Thu DH lan 1

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 18,8 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và hidrocacbonat của một kim loại kiềm , tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 sau phản ứng thu được 3,36 lít khí đktc.. Xác định kim loại kiềm.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

(tx – Phú Thọ)

Đề thi gồm 04 trang

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014 Môn: HÓA HỌC; Khối A,B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

( ngày thi : 02/03/2014)

Mã đề 213

Họ, tên thí sinh: SBD:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố ( theo đvC) :

Ca = 40, O= 16, H = 1, C = 12, N = 14, Fe =56 , Cl = 35,5 , F = 19 , Ag = 108, Mg = 24 , Na = 23 ,

Al = 27, K = 39 , Cu = 64 , S = 32 , Zn = 65, He= 4 ,C= 16, N = 14, P = 31, Br = 80,

lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan Xác định giá trị của a?

A 27,965 B 18,325 C 16,605 D 28,326

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

1 Sự đốt cháy natri trong khí clo là một phản ứng oxi hóa – khử

2 Na2O bao gồm các ion Na2+ và O2-

3 Khi tác dụng với CuO, CO là chất khử

4 Sự oxi hóa ứng với sự giảm số oxi hóa của một nguyên tố

5 Sự khử ứng với sự tăng số oxi hóa của một nguyên tố

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 2 C 3 D 4

bình kín có xúc tác Ni nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với He là d Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 48 gam Brom tham gia phản ứng giá trị của d là:

Câu 4 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:

A NaCl + AgNO3 B NaHCO3 + HCl C BaCl2 + H3PO4. D FeS + HCl Câu 5 Lên men dung dịch chứa 360 gam glucozơ thu được 69 gam ancol etylic Hiệu suất của quá trình

lên men tạo thành ancol etylic là

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 7 Cho 0,2 mol hỗn hợp 2 andehit no,đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng ,sau phản ứng thu được 64,8 gam Ag Phần trăm khối lượng của 2 andehit trong hỗn hợp là:

A 20,27 ; 79,73 B.40,54 ; 59,46 C.50 ; 50 D 60,81 ; 39,19

vào dung dịch X để thu được 7,8 gam kết tủa sau phản ứng là :

CuO ( t0) thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương

Câu 10 Cho 18,8 (g) hỗn hợp 2 muối cacbonat và hidrocacbonat của một kim loại kiềm , tác dụng với

lượng dư dung dịch H2SO4 sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định kim loại kiềm

A Li B Rb C K D Na

C6H5Cl Số dẫn xuất bị thủy phân khi đun sôi với nước là:

A 2 B 1 C 3 D 4.

Mã đề 213

Trang 2

Câu 12.Trộn dung dịch chứa NaOH với dung dịch H3PO4 sau khi phản ứng kết thúc, nếu bỏ qua sự thủy phân của các chất thì thu được dung dịch X chứa 2 chất tan là :

Câu 13 Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly -Ala-Gly-Val trong môi trường axit thu được

0,2 mol Gly-Ala, 0,3 mol Gly-Val, 0,3 mol Ala và m gam hỗn hợp 2 aminoaxit Gly và Val Xác định giá trị của m?

Câu 14 Cho cấu hình của các nguyên tử và ion sau:

Na+ (Z = 11) 1s22s22p63s2 ; Cu (z = 29)1s22s22p63s23p63d94s2 ;F-(z= 9)1s22s22p4; Mg(z= 12)1s22s22p63s2

Fe2+(z=26) 1s22s22p63s23p63d44s2

Số cấu hình viết đúng là:

A 5 B 1 C 2 D 4

Câu 15 Khi đun nóng 23,5 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 13,2 gam este Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X thu được 20,7 gam nước Hiệu suất của phản ứng este hóa là

mãn điều kiện trên là:

A 8 B 9 C 7 D 4

Câu 18 Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:

C nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas D Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6.

Câu 19.Đốt cháy hoàn toàn 14 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí

Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 27,85 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là

CH2=CH-CH2-CH3, CH2=CH-CH=CH2 , H2 và C4H10 dư , tỉ khối hơi của X so với không khí là 1 Nếu cho 1 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tham gia phản ứng là:

A 0,4 mol B 0,35 mol C 0,5 mol D 0,60 mol.

Câu 21.Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm

4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 2,75 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:

A metyl propionat B propyl fomat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 22 Cho các hidrocacbon sau: axetilen , xiclopropan, isopren, vinylaxetilen ,butadien,

metylaxetilen, toluen , stiren Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường là:

Câu 23 Cho isopren tác dụng với dung dịch HCl số sản phẩm là dẫn xuất mono clo thu được là:

(không kể đồng phân hình học)

Thủy phân A trong mt(H+) thu được sản phẩm không có khả năng tráng gương, số công thức câu tạo của

A thỏa mãn các tính chất trên là:

1M sau khi kết thúc các phản ứng thấy còn lại 2,8 (g) chất rắn không tan Giá trị của V là:

A 0,6 B 1,2 C 0,9 D 1,1.

Câu 26 Dãy gồm các chất điện li mạnh là:

Trang 3

Câu 27 Cho 4,8g Mg tác dụng với HNO3 dư Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO (đktc) và

dd X Khối lượng muối thu được trong X:

A 29,6g B 30,6g C 34,5g D 22,2g

Nếu cho 1 mol NO2 tác dụng với 1 mol NaOH đến phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận xét nào là đúng về dung dịch sau phản ứng

A Dung dịch sau phản ứng có pH = 7

B Dung dịch sau phản ứng có pH < 7

C Dung dịch sau phản ứng có pH > 7

D Dung dịch sau phản ứng tạo kết tủa với Ag+

Câu 29 Cho 6,675g hỗn hợp Mg và kim loại M ( hóa trị duy nhất n, đứng sau Mg , tác dụng được với

H+ giải phóng H2) có tỷ lệ mol là 1:1 vào dung dịch AgNO3 dư khi kết thúc phản ứng thu được 32,4g chất rắn Ở một thí nghiệm khác nếu cho 6,675g hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng thu được V lít NO đktc ( sản phẩm khử duy nhất) giá trị của V là:

A 4,48 B 1,12 C 3,36 D 2,24.

Câu 30 Cho các phản ứng sau:

1 NaOH + HClO → NaClO + H2O

2 Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

3 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O

4 NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

5 Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O

Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn : H + + OH - → H 2 O là:

A 5 B 4 C 2 D 3.

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

1 Phenol C6H5-OH là một rượu thơm

2 Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và nước

3 Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

4 Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit

5 Giữa nhóm OH và vòng benzen trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

Số nhận xét KHÔNG đúng là:

A 1 B 4 C 2 D 3.

Câu 32.Cho cân bằng hoá học: H2 (khí) + I2 (rắn)    2HI (khí); ΔH > 0

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng

A tăng nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

B Tăng nồng độ HI cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

D Áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng

Câu 33 Đốt 11,2 gam sắt trong không khí thu được 14,4 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt Hòa

tan hết X bằng 2 lít dung dịch HNO3 a mol/l sinh ra 0,56 lít N2O (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của

N+5) Giá trị của a là

A 0,325 B 0,55 C 0,65 D 1,1.

Câu 34 Cho các thí nghiệm sau:

1 Cho bột Fe vào lượng dư bột S đốt nóng( không có không khí)

2 Cho bột Fe vào lượng dư khí Clo đốt nóng

3 Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng

4 Cho dư bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, t0

Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là:

A 1 B 4 C 2 D 3.

Câu 35 Cho các chất sau: Glucozơ ,fructozơ ,axetandehit , glixerol, isopren, axetilen, saccarozơ số

chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:

A 6 B 3 C 4 D 7.

trơ) Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là

Mã đề 213

Trang 4

A 3,92 B 5,6 C 8,86 D 4,48

HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH (dư) Cho A tác dụng với lượng dư Na thu được 3,36 lít H2 (đktc) thì thể tích (ml) dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng hết lượng axit có trong A là:

A 150 B 75 C 50 D 100.

Câu 38 Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4) đietylamin ;(5)Amoniac

Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?

A (3) > (5) > (4) > (2) > (1) B.(4) > (2) > (5) > (1) > (3)

C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2)

Câu 39 Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat.

A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.

B Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic , rượu trắng và axit sunfuric đặc.

C Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.

D Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 41 Để trung hòa 20 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa m gam

NaOH Giá trị của m là

A 0,150 B 0,280 C 0,100 D 0,14

Tổng hệ số tối giản của phương trình sau khi cân bằng là:

A 15 B 16 C 22 D 31.

Câu 43 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây

lượng giảm 0,54 gam Khối lượng Ca(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

A 0,8200 gam B 2,7675 gam C 0,4500 gam D 0,2321 gam

ra hoàn toàn thu được V( lít) khí ở đktc Giá trị của V là:

A 4,48 B 5,6 C 1,12 D 3,36

cơ tối đa trong Y là?

Câu 47 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 48 Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

A 2 B 4 C 3 D 5

được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35g và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 50.Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3

-

Ngày đăng: 06/09/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w